Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bạch Hạ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:18:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 14,4609 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương 5 | 115,2295 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 5,2685 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 2,216 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp quanh đệm cát | Theo chương 5 | 243,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,178 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 8,842 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương 5 | 0,7265 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,2035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,8442 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương 5 | 0,8702 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 28,6344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương 5 | 0,1234 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 3,9847 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 5,6227 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 31,3378 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn GM | Theo chương 5 | 0,5193 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,3692 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông GM, chiều rộng | Theo chương 5 | 5,5193 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GM, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,1222 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GM, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,6574 | tấn |
| 22 | Đắp cát lấp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 6,2717 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 6,2019 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 6,2019 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương 5 | 1,5179 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,3114 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương 5 | 1,8498 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương 5 | 9,1078 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương 5 | 1,8352 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,6796 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 1,4706 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương 5 | 1,5444 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 20,3839 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương 5 | 3,4911 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 3,8459 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 40,5699 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,2663 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,1036 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương 5 | 0,0257 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,4575 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,4792 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 62,6317 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 | 9,4631 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 5,6998 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 3,3976 | m3 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 201,3611 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 108,3992 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 52,0095 | m2 |
| 49 | Trát gờ móc nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương 5 | 89,36 | m |
| 50 | Quét flinkote chống thấm sê nô, chống thấm sàn mái | Theo chương 5 | 218,3916 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 33,6872 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 73,9728 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 34,0644 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 18,15 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 34,0644 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương 5 | 0,0872 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,0723 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,6168 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm | Theo chương 5 | 0,7655 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương 5 | 0,7655 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 102,6 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương 5 | 2,094 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp sườn | Theo chương 5 | 17,816 | m |
| 64 | Trát gờ trang trí cửa thông mái, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương 5 | 5,2752 | m |
| 65 | Trát chữ tên nhà văn hóa thôn. rộng 80, dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương 5 | 18 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 1,08 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 204,9526 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 393,3018 | m2 |
| 69 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 21,6304 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 18,24 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 108,8438 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 40,792 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 39,6572 | m |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 79,5898 | m2 |
| 75 | Trát giằng trang trí hành lang, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 15,5648 | m2 |
| 76 | Kẻ chỉ âm tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương 5 | 20,34 | m |
| 77 | Trát gờ cửa rộng 150, dày 20 | Theo chương 5 | 100,24 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 334,187 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 516,7816 | m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót | Theo chương 5 | 0,014 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,7576 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 3,2809 | m3 |
| 83 | Trát bậc tam cấp vị trí lát granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 10,5775 | m2 |
| 84 | Láng granitô cầu thang | Theo chương 5 | 10,5775 | m2 |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 5,7154 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 | 1,9051 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,0381 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0381 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,0597 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 2,8577 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 15,8458 | m3 |
| 92 | Trát bậc tam cấp vị trí trát granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 43,6231 | m2 |
| 93 | Láng granitô tam cấp | Theo chương 5 | 43,6231 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 2,3694 | m3 |
| 95 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 45,8802 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 46,9682 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ nổi lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương 5 | 27,2 | m |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 1,9813 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 | 23,3736 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước ceramic 600x600mm , vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 262,2592 | m2 |
| 101 | Làm trần thạch cao karo 600x600 | Theo chương 5 | 171,7084 | m2 |
| 102 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo chương 5 | 22,08 | m2 |
| 103 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo chương 5 | 3,744 | m2 |
| 104 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo chương 5 | 13,44 | m2 |
| 105 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương 5 | 10,05 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương 5 | 0,3267 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 18,24 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương 5 | 18,24 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương 5 | 4,6458 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương 5 | 1,4544 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương 5 | 1,4544 | 100m2 |
| 112 | Bóng đèn tuýp LED 18W | Theo chương 5 | 63 | bóng |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương 5 | 21 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 18w- Đèn sát trần | Theo chương 5 | 9 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp automat 6 module | Theo chương 5 | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -4.5kA | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -4.5kA | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6kA | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 124 | Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương 5 | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương 5 | 42 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương 5 | 42 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương 5 | 99 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương 5 | 99 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương 5 | 423 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương 5 | 564 | m |
| 131 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m | Theo chương 5 | 2 | cọc |
| 132 | Dây tiếp địa M10 | Theo chương 5 | 10 | m |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 3,6 | m3 |
| 134 | Đắp cát rãnh | Theo chương 5 | 3,6 | m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương 5 | 130 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương 5 | 8 | m |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m | Theo chương 5 | 3 | cọc |
| 140 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 141 | Thanh đồng tiếp địa 30x4mm2 | Theo chương 5 | 8 | m |
| 142 | Hóa chất gen tăng điện trở (1bao/25kg) | Theo chương 5 | 3 | bao |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương 5 | 0,392 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương 5 | 0,11 | 100m |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 149 | Đai giữ ống inox | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 150 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Theo chương 5 | 2 | bình |
| 151 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo chương 5 | 2 | bình |
| 152 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400X500X180 | Theo chương 5 | 2 | hộp |
| 153 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 154 | Giá đỡ hộp cứu hỏa | Theo chương 5 | 2 | |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 6,823 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 | 0,614 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chương 5 | 8,653 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,08 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,088 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 2,742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,676 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,982 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 | 4,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn GM | Theo chương 5 | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,118 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông GM, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,891 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,111 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,465 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương 5 | 0,192 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,192 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương 5 | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,696 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương 5 | 1,044 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,194 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo chương 5 | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,835 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,059 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,046 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,11 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông GT GM, chiều rộng | Theo chương 5 | 0,661 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,873 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 21,788 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 4,507 | m2 |
| 36 | Đánh mầu bằng xi măng | Theo chương 5 | 17,696 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương 5 | 0,116 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,028 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,109 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương 5 | 0,639 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương 5 | 0,193 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,046 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,148 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,935 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương 5 | 0,223 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,302 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 2,236 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,028 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương 5 | 0,01 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,147 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 8,172 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 1,456 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 | 0,785 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 45,716 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 4,02 | m2 |
| 56 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 5,412 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,138 | m2 |
| 58 | Trát sênô phần thành ngoài + đáy, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương 5 | 22,08 | m2 |
| 59 | Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương 5 | 16,179 | m2 |
| 60 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 20,4 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 22,57 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 68,612 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Theo chương 5 | 31,658 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,542 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 8,82 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm , vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 52,299 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,105 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Theo chương 5 | 14,187 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,025 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 | 0,013 | m3 |
| 71 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo chương 5 | 3,96 | m2 |
| 72 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo chương 5 | 2,16 | m2 |
| 73 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo chương 5 | 0,9 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo chương 5 | 7,02 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương 5 | 0,042 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương 5 | 2,16 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 | 2,16 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 18w- Đèn sát trần | Theo chương 5 | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A,10A -4.5kA | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp automat 6 module | Theo chương 5 | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương 5 | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương 5 | 32 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương 5 | 62 | m |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương 5 | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( bao gồm van xả tiểu nhấn ) | Theo chương 5 | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương 5 | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương 5 | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính d=32mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chương 5 | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chương 5 | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=20mm | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao điện d25 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 112 | Giá treo máy bơm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 113 | Máy bơm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo chương 5 | 0,088 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Theo chương 5 | 0,116 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo chương 5 | 0,066 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo chương 5 | 0,055 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương 5 | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo chương 5 | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-75mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-42mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo chương 5 | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 138 | Xi phông D75 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 139 | Xi phông D42 | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chương 5 | 0,066 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 144 | Đai giữ ống inox | Theo chương 5 | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương 5 | 0,01 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo chương 5 | 18,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 17,8245 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 1,9805 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,935 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp bờ vây | Theo chương 5 | 102,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương 5 | 18,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương 5 | 18,3 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong lót | Theo chương 5 | 8,4 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 84 | m3 |
| 10 | Làm khe dãn sân bê tông | Theo chương 5 | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương 5 | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chương 5 | 12 | cái |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy | Theo chương 5 | 6,604 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương 5 | 6,604 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương 5 | 3,0119 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương 5 | 0,3058 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chương 5 | 0,2986 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 0,1106 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương 5 | 0,1328 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo chương 5 | 0,0164 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 | 8,9648 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,7035 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 7,7422 | m3 |
| 25 | Trát rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 75,7222 | m2 |
| 26 | Láng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 39,984 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,2284 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 3,7572 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương 5 | 0,3321 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương 5 | 82 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo chương 5 | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chương 5 | 0,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông d=315mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Theo chương 5 | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.720.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi