Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356025-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bạch Hạ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210342306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:18:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,660,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 14,4609 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương 5 115,2295 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 5,2685 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 2,216 100m3
5 Đất đắp quanh đệm cát Theo chương 5 243,76 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,178 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 8,842 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương 5 0,7265 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,2035 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,8442 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương 5 0,8702 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 28,6344 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo chương 5 0,1234 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 3,9847 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 5,6227 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 31,3378 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn GM Theo chương 5 0,5193 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,3692 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông GM, chiều rộng Theo chương 5 5,5193 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GM, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1222 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GM, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,6574 tấn
22 Đắp cát lấp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 6,2717 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 6,2019 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương 5 6,2019 100m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương 5 1,5179 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,3114 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 1,8498 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 9,1078 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương 5 1,8352 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,6796 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 1,4706 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương 5 1,5444 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 20,3839 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương 5 3,4911 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 3,8459 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 40,5699 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,2663 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,1036 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương 5 0,0257 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 1,4575 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,4792 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 62,6317 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 9,4631 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 5,6998 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 3,3976 m3
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương 5 201,3611 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 108,3992 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 52,0095 m2
49 Trát gờ móc nước sênô, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương 5 89,36 m
50 Quét flinkote chống thấm sê nô, chống thấm sàn mái Theo chương 5 218,3916 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo chương 5 33,6872 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 73,9728 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 34,0644 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương 5 18,15 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 34,0644 m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương 5 0,0872 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,0723 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,6168 m3
59 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0mm Theo chương 5 0,7655 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương 5 0,7655 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 102,6 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương 5 2,094 100m2
63 Tôn úp sườn Theo chương 5 17,816 m
64 Trát gờ trang trí cửa thông mái, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương 5 5,2752 m
65 Trát chữ tên nhà văn hóa thôn. rộng 80, dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương 5 18 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 1,08 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 204,9526 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 393,3018 m2
69 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 21,6304 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 18,24 m2
71 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 108,8438 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương 5 40,792 m
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương 5 39,6572 m
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương 5 79,5898 m2
75 Trát giằng trang trí hành lang, vữa XM mác 75 Theo chương 5 15,5648 m2
76 Kẻ chỉ âm tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương 5 20,34 m
77 Trát gờ cửa rộng 150, dày 20 Theo chương 5 100,24 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 334,187 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 516,7816 m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót Theo chương 5 0,014 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,7576 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 3,2809 m3
83 Trát bậc tam cấp vị trí lát granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 10,5775 m2
84 Láng granitô cầu thang Theo chương 5 10,5775 m2
85 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 5,7154 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương 5 1,9051 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,0381 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương 5 0,0381 100m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,0597 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 2,8577 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 15,8458 m3
92 Trát bậc tam cấp vị trí trát granitô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 43,6231 m2
93 Láng granitô tam cấp Theo chương 5 43,6231 m2
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 2,3694 m3
95 Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 45,8802 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 46,9682 m2
97 Trát gờ chỉ nổi lan can, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương 5 27,2 m
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 1,9813 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương 5 23,3736 m3
100 Lát nền, sàn, kích thước ceramic 600x600mm , vữa XM mác 75 Theo chương 5 262,2592 m2
101 Làm trần thạch cao karo 600x600 Theo chương 5 171,7084 m2
102 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương 5 22,08 m2
103 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương 5 3,744 m2
104 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương 5 13,44 m2
105 Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo chương 5 10,05 m2
106 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương 5 0,3267 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 18,24 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương 5 18,24 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương 5 4,6458 100m2
110 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương 5 1,4544 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo chương 5 1,4544 100m2
112 Bóng đèn tuýp LED 18W Theo chương 5 63 bóng
113 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo chương 5 21 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 18w- Đèn sát trần Theo chương 5 9 bộ
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương 5 3 cái
116 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương 5 1 cái
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Theo chương 5 2 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương 5 10 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương 5 12 cái
120 Lắp đặt hộp automat 6 module Theo chương 5 1 hộp
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -4.5kA Theo chương 5 3 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -4.5kA Theo chương 5 1 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6kA Theo chương 5 1 cái
124 Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo chương 5 100 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương 5 42 m
126 Lắp đặt dây đơn Theo chương 5 42 m
127 Lắp đặt dây đơn Theo chương 5 99 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương 5 99 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương 5 423 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương 5 564 m
131 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m Theo chương 5 2 cọc
132 Dây tiếp địa M10 Theo chương 5 10 m
133 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương 5 3,6 m3
134 Đắp cát rãnh Theo chương 5 3,6 m3
135 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m Theo chương 5 4 cái
136 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m Theo chương 5 4 cái
137 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương 5 130 m
138 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương 5 8 m
139 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m Theo chương 5 3 cọc
140 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo chương 5 1 cái
141 Thanh đồng tiếp địa 30x4mm2 Theo chương 5 8 m
142 Hóa chất gen tăng điện trở (1bao/25kg) Theo chương 5 3 bao
143 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Theo chương 5 6 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 6 cái
145 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 12 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương 5 0,392 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương 5 0,11 100m
148 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 6 cái
149 Đai giữ ống inox Theo chương 5 12 cái
150 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Theo chương 5 2 bình
151 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo chương 5 2 bình
152 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400X500X180 Theo chương 5 2 hộp
153 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo chương 5 2 bộ
154 Giá đỡ hộp cứu hỏa Theo chương 5 2
B HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương 5 6,823 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 0,614 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương 5 8,653 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,024 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,9 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,114 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,08 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,088 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 2,742 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,02 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,676 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 0,982 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 4,588 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn GM Theo chương 5 0,058 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,118 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông GM, chiều rộng Theo chương 5 0,891 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,028 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,111 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,465 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương 5 0,192 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương 5 0,192 100m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo chương 5 0,011 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 0,696 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương 5 0,016 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo chương 5 1,044 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,194 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Theo chương 5 0,013 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,835 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,059 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,046 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,11 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông GT GM, chiều rộng Theo chương 5 0,661 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương 5 2,873 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 21,788 m2
35 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 4,507 m2
36 Đánh mầu bằng xi măng Theo chương 5 17,696 m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương 5 0,116 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,028 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,109 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương 5 0,639 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương 5 0,193 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,046 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,148 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,935 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương 5 0,223 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,302 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 2,236 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương 5 0,028 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương 5 0,01 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 0,147 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 8,172 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 1,456 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 0,785 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 45,716 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 4,02 m2
56 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 5,412 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương 5 13,138 m2
58 Trát sênô phần thành ngoài + đáy, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương 5 22,08 m2
59 Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương 5 16,179 m2
60 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chương 5 20,4 m
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 22,57 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 68,612 m2
63 Quét flinkote chống thấm sê nô Theo chương 5 31,658 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 13,542 m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 8,82 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm , vữa XM mác 75 Theo chương 5 52,299 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 Theo chương 5 13,105 m2
68 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm Theo chương 5 14,187 m2
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,025 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chương 5 0,013 m3
71 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương 5 3,96 m2
72 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương 5 2,16 m2
73 Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm Theo chương 5 0,9 m2
74 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo chương 5 7,02 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương 5 0,042 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương 5 2,16 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương 5 2,16 m2
78 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 18w- Đèn sát trần Theo chương 5 4 bộ
79 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương 5 2 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương 5 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A,10A -4.5kA Theo chương 5 2 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA Theo chương 5 1 cái
83 Lắp đặt hộp automat 6 module Theo chương 5 1 hộp
84 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo chương 5 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo chương 5 32 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương 5 62 m
87 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương 5 3 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương 5 3 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương 5 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương 5 2 bộ
91 Lắp đặt gương soi Theo chương 5 2 cái
92 Lắp đặt kệ kính Theo chương 5 2 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam ( bao gồm van xả tiểu nhấn ) Theo chương 5 2 bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương 5 1 bể
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương 5 0,03 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương 5 0,13 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương 5 0,1 100m
98 Lắp đặt khóa PPR, đường kính d=32mm Theo chương 5 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm Theo chương 5 5 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm Theo chương 5 4 cái
101 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm Theo chương 5 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo chương 5 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương 5 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo chương 5 5 cái
105 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo chương 5 7 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm Theo chương 5 1 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm Theo chương 5 1 cái
108 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương 5 3 cái
109 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo chương 5 2 cái
110 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=20mm Theo chương 5 10 cái
111 Lắp đặt van phao điện d25 Theo chương 5 1 cái
112 Giá treo máy bơm Theo chương 5 1 cái
113 Máy bơm Theo chương 5 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo chương 5 0,088 100m
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Theo chương 5 0,116 100m
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo chương 5 0,066 100m
117 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Theo chương 5 0,055 100m
118 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo chương 5 2 cái
119 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Theo chương 5 4 cái
120 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo chương 5 2 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm Theo chương 5 2 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Theo chương 5 2 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo chương 5 1 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo chương 5 3 cái
125 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 4 cái
126 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương 5 4 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương 5 7 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo chương 5 4 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo chương 5 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo chương 5 3 cái
131 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-75mm Theo chương 5 1 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-42mm Theo chương 5 1 cái
133 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo chương 5 2 cái
134 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Theo chương 5 3 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương 5 2 cái
136 Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 Theo chương 5 1 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Theo chương 5 4 cái
138 Xi phông D75 Theo chương 5 4 cái
139 Xi phông D42 Theo chương 5 4 cái
140 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm Theo chương 5 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo chương 5 0,066 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 2 cái
143 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 4 cái
144 Đai giữ ống inox Theo chương 5 4 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương 5 0,01 100m
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào san đất, đất cấp I Theo chương 5 18,3 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 17,8245 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 1,9805 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,935 100m3
5 Đất đắp bờ vây Theo chương 5 102,85 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương 5 18,3 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương 5 18,3 100m3
8 Rải nilong lót Theo chương 5 8,4 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 84 m3
10 Làm khe dãn sân bê tông Theo chương 5 270 m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương 5 0,5 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương 5 10 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo chương 5 12 cái
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy Theo chương 5 6,604 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương 5 6,604 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương 5 3,0119 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Theo chương 5 0,3058 m3
18 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương 5 0,2986 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương 5 0,1106 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương 5 0,1328 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga Theo chương 5 0,0164 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 8,9648 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương 5 0,7035 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22,xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương 5 7,7422 m3
25 Trát rãnh, hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 75,7222 m2
26 Láng rãnh, hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương 5 39,984 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương 5 0,2284 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương 5 3,7572 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương 5 0,3321 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương 5 82 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Theo chương 5 0,16 100m
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo chương 5 0,03 100m
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo chương 5 0,14 100m
34 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông d=315mm Theo chương 5 2 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương 5 2 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm Theo chương 5 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->