Gói thầu: Thiết bị và xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thiết bị và xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 21:00:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà ăn 01 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 5,3098 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSMT | 58,9975 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3392 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 12,0513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 1,7974 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 0,3774 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 60,8029 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 1,6049 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,9868 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 2,3603 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSMT | 2,0941 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 5,1553 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSMT | 0,7445 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,7445 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Theo HSMT | 0,7445 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSMT | 0,5772 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,5171 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 3,5178 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0464 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 0,7478 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,1026 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,3964 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 3,2386 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,1057 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0168 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSMT | 0,1017 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSMT | 1,0044 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo HSMT | 0,2229 | tấn |
| 33 | Tăng đơ M16 | Theo HSMT | 96 | cái |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSMT | 1,2273 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,0482 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Theo HSMT | 0,09 | tấn |
| 37 | Bộ ecu M12 | Theo HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,1382 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 183,5375 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT | 1,984 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc mái, tôn đầu hồi | Theo HSMT | 16,7136 | m2 |
| 42 | Máng tôn thu nước | Theo HSMT | 26,2682 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 45,7891 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 1,7305 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 218,061 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 315,4206 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,792 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,782 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 331,3806 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 218,061 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,5555 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSMT | 19,8116 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 167,032 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,8 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14,42 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,4894 | m3 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 12,447 | m2 |
| 58 | Cửa đi, cửa nhôm hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mm | Theo HSMT | 24,58 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mm | Theo HSMT | 5,76 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đén ốp trần chống ẩm D300 bóng led 1x9w | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Đèn tuýp hộp đôi 1,2m bóng led 2x18w | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện 12 modul | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha -63A-250V-10KA | Theo HSMT | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha -20A-250V-6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha -16A-250V-6KA | Theo HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha -10A-250V-6KA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0237 | tấn |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1c-16mm+1C-16mm SQ, CU PVC | Theo HSMT | 240 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1c-2.5mm+1C-2.5mm SQ, CU PVC | Theo HSMT | 360 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1C-1.5mm SQ, CU PVC | Theo HSMT | 260 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | Theo HSMT | 1,8 | 100m |
| 87 | Bơm ly tâm Q=2.5m3/h, H=15m | Theo HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu bếp | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 99 | Ống nối mềm d20 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 100 | Van phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 101 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 109 | Van nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 110 | Van nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D20/20 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 117 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 118 | Ống nước nóng PPR PN20 D20 | Theo HSMT | 0,11 | 100m |
| 119 | Tê nhựa PPR D20/20 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D20/20 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 121 | Ống PVC D110 | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 122 | Ống PVC D90 | Theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 123 | Ống PVC D48 | Theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 124 | Ống PVC D42 | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 125 | Cút 45 PVC D110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 126 | Cút 45 PVC D90 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 127 | Cút 45 PVC D48 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cút 90 PVC D90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cút 90 PVC D48 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cút 90 PVC D42 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 131 | Tê PVC D110x110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 132 | Tê PVC D90x90 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tê PVC D90x42 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 136 | Tê 90 PVC D110x110 | Theo HSMT | 3 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác D125 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 138 | Phụ kiện vật tư phụ | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Bếp á đôi công nghiệp có các họng xa nhau làm bằng inox 304 chống gỉ 100%; có chân tăng chỉnh; có 2 họng và có 1 hoặc 2 vòi nước; Xuất xứ Việt Nam | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ cơm công nghiệp 660x760x1100mm; Nấu cho 100 suất ăn; Lượng gạo 20kg/45 phút | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chậu rửa inox công nghiệp 1800x700x800 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bàn gia công tinh inox 1200x1800x800; chất liệu inox 304 dày 0,8-1,2mm; chân cố định bằng inox ống vuông 30-50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn soạn 3800x650; chất liệu inox 304 dày 0,8-1,2mm; chân cố định bằng inox ống vuông 30-50 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ đồ inox 1400x700x1700; Tủ đồ khô 5 tầng; Chất liệu inox 304; Hệ tủ kho cánh kéo xoay, rổ vách kinh melamin, kích thước cánh 400mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ Bàn ăn inox 6 ghế, bàn kích thước 1200x700x800, ghế tròn không có tựa VB-4400; chất liệu inox | Theo HSMT | 39 | cái |
| 8 | Tủ chén inox lớn nhiều ngăn chất liệu inox 201 và kính, kích thước DxRxC: 115cm x 1,6m (bao gồm lan can) x 40cm. Tủ có 3 cửa trên và 3 cửa dưới; Hai ngăn trên được ngăn bằng inox phẳng để chứa thức ăn; hai hông tủ bằng inox dưới để thoát mùi; bên dươi ngăn 2 tầng inox hôp (10x20) chia thành 3 ngăn. Hai hông bằng kính. Tủ có 6 bánh xe di chuyển | Theo HSMT | 2 | cái |
| 9 | Hút mùi 3650x800; Kiểu dáng máy hút đảo; Công suất hút 867m3/h; Số tốc độ 3 tốc độ + 2 hút chuyên sâu; Chất liệu inox màu trắng; Điện năng tiêu thụ 166w/h; Độ ồn tối đa 56dB; kích thước đường thoát 150mm | Theo HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.697E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 790.000.000 đồng Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi