Gói thầu: Thiết bị và xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320276-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thiết bị và xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210238348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 21:00:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,131,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà ăn 01 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 5,3098 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSMT 58,9975 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,3392 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT 12,0513 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 1,7974 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,3774 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 60,8029 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT 1,6049 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,9868 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 2,3603 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSMT 2,0941 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 5,1553 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSMT 0,7445 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT 0,7445 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Theo HSMT 0,7445 100m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSMT 0,5772 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,062 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,5171 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT 3,5178 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSMT 0,0857 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,0464 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 0,7478 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSMT 0,2944 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,1026 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,3964 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 3,2386 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,1057 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,0168 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSMT 0,1017 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 0,84 m3
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSMT 1,0044 tấn
32 Gia công giằng mái thép Theo HSMT 0,2229 tấn
33 Tăng đơ M16 Theo HSMT 96 cái
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSMT 1,2273 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,0482 tấn
36 Gia công giằng mái thép Theo HSMT 0,09 tấn
37 Bộ ecu M12 Theo HSMT 10 bộ
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,1382 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 183,5375 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSMT 1,984 100m2
41 Tôn úp nóc mái, tôn đầu hồi Theo HSMT 16,7136 m2
42 Máng tôn thu nước Theo HSMT 26,2682 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 45,7891 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 1,7305 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 218,061 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSMT 315,4206 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12,792 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,782 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 331,3806 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 218,061 m2
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 0,5555 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSMT 19,8116 m3
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSMT 167,032 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSMT 10,8 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSMT 14,42 m2
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2,4894 m3
57 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 12,447 m2
58 Cửa đi, cửa nhôm hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mm Theo HSMT 24,58 m2
59 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo HSMT 2 bộ
60 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 1 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 3 bộ
62 Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mm Theo HSMT 5,76 m2
63 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 2 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSMT 12 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSMT 2 cái
66 Lắp đặt đén ốp trần chống ẩm D300 bóng led 1x9w Theo HSMT 1 bộ
67 Đèn tuýp hộp đôi 1,2m bóng led 2x18w Theo HSMT 31 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSMT 15 cái
69 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
72 Tủ điện 12 modul Theo HSMT 1 hộp
73 Lắp đặt Aptomat MCB 2 pha -63A-250V-10KA Theo HSMT 24 cái
74 Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha -20A-250V-6KA Theo HSMT 2 cái
75 Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha -16A-250V-6KA Theo HSMT 3 cái
76 Lắp đặt Aptomat MCB 1 pha -10A-250V-6KA Theo HSMT 2 cái
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,0237 tấn
78 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSMT 4 cọc
79 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSMT 0,05 100m
80 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo HSMT 2 cái
81 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1c-16mm+1C-16mm SQ, CU PVC Theo HSMT 240 m
82 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1c-2.5mm+1C-2.5mm SQ, CU PVC Theo HSMT 360 m
83 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x1C-1.5mm SQ, CU PVC Theo HSMT 260 m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo HSMT 0,8 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HSMT 1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm Theo HSMT 1,8 100m
87 Bơm ly tâm Q=2.5m3/h, H=15m Theo HSMT 1 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSMT 1 bể
89 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSMT 1 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 1 cái
91 Lắp đặt hộp đựng Theo HSMT 1 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 1 bộ
93 Lắp đặt chậu bếp Theo HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt vòi nước D20 Theo HSMT 1 bộ
96 Lắp đặt bình nước nóng 30L Theo HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSMT 1 bộ
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSMT 1 cái
99 Ống nối mềm d20 Theo HSMT 2 cái
100 Van phao điện Theo HSMT 1 cái
101 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSMT 0,16 100m
102 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSMT 0,5 100m
103 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSMT 0,07 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D40 Theo HSMT 6 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25 Theo HSMT 14 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D25/20 Theo HSMT 1 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PPR PN10 D20 Theo HSMT 2 cái
108 Lắp đặt cút góc nhựa PPR PN10 D20 Theo HSMT 5 cái
109 Van nhựa PPR PN10 D40 Theo HSMT 1 cái
110 Van nhựa PPR PN10 D25 Theo HSMT 2 cái
111 Tê nhựa PPR D40/25 Theo HSMT 1 cái
112 Tê nhựa PPR D25/25 Theo HSMT 1 cái
113 Tê nhựa PPR D25/20 Theo HSMT 5 cái
114 Tê nhựa PPR D20/20 Theo HSMT 1 cái
115 Măng sông nhựa PPR D40 Theo HSMT 1 cái
116 Măng sông nhựa PPR D25 Theo HSMT 1 cái
117 Côn nhựa PPR D50x40 Theo HSMT 1 cái
118 Ống nước nóng PPR PN20 D20 Theo HSMT 0,11 100m
119 Tê nhựa PPR D20/20 Theo HSMT 2 cái
120 Cút nhựa PPR D20/20 Theo HSMT 9 cái
121 Ống PVC D110 Theo HSMT 0,12 100m
122 Ống PVC D90 Theo HSMT 0,26 100m
123 Ống PVC D48 Theo HSMT 0,26 100m
124 Ống PVC D42 Theo HSMT 0,01 100m
125 Cút 45 PVC D110 Theo HSMT 4 cái
126 Cút 45 PVC D90 Theo HSMT 6 cái
127 Cút 45 PVC D48 Theo HSMT 2 cái
128 Cút 90 PVC D90 Theo HSMT 2 cái
129 Cút 90 PVC D48 Theo HSMT 4 cái
130 Cút 90 PVC D42 Theo HSMT 1 cái
131 Tê PVC D110x110 Theo HSMT 1 cái
132 Tê PVC D90x90 Theo HSMT 2 cái
133 Tê PVC D90x42 Theo HSMT 1 cái
134 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mm Theo HSMT 1 cái
135 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm Theo HSMT 1 cái
136 Tê 90 PVC D110x110 Theo HSMT 3 cái
137 Rọ chắn rác D125 Theo HSMT 2 cái
138 Phụ kiện vật tư phụ Theo HSMT 1 Bộ
B Hạng mục: Thiết bị công trình
1 Bếp á đôi công nghiệp có các họng xa nhau làm bằng inox 304 chống gỉ 100%; có chân tăng chỉnh; có 2 họng và có 1 hoặc 2 vòi nước; Xuất xứ Việt Nam Theo HSMT 1 cái
2 Tủ cơm công nghiệp 660x760x1100mm; Nấu cho 100 suất ăn; Lượng gạo 20kg/45 phút Theo HSMT 1 cái
3 Chậu rửa inox công nghiệp 1800x700x800 Theo HSMT 1 cái
4 Bàn gia công tinh inox 1200x1800x800; chất liệu inox 304 dày 0,8-1,2mm; chân cố định bằng inox ống vuông 30-50 Theo HSMT 1 cái
5 Bàn soạn 3800x650; chất liệu inox 304 dày 0,8-1,2mm; chân cố định bằng inox ống vuông 30-50 Theo HSMT 1 cái
6 Tủ đồ inox 1400x700x1700; Tủ đồ khô 5 tầng; Chất liệu inox 304; Hệ tủ kho cánh kéo xoay, rổ vách kinh melamin, kích thước cánh 400mm Theo HSMT 1 cái
7 Bộ Bàn ăn inox 6 ghế, bàn kích thước 1200x700x800, ghế tròn không có tựa VB-4400; chất liệu inox Theo HSMT 39 cái
8 Tủ chén inox lớn nhiều ngăn chất liệu inox 201 và kính, kích thước DxRxC: 115cm x 1,6m (bao gồm lan can) x 40cm. Tủ có 3 cửa trên và 3 cửa dưới; Hai ngăn trên được ngăn bằng inox phẳng để chứa thức ăn; hai hông tủ bằng inox dưới để thoát mùi; bên dươi ngăn 2 tầng inox hôp (10x20) chia thành 3 ngăn. Hai hông bằng kính. Tủ có 6 bánh xe di chuyển Theo HSMT 2 cái
9 Hút mùi 3650x800; Kiểu dáng máy hút đảo; Công suất hút 867m3/h; Số tốc độ 3 tốc độ + 2 hút chuyên sâu; Chất liệu inox màu trắng; Điện năng tiêu thụ 166w/h; Độ ồn tối đa 56dB; kích thước đường thoát 150mm Theo HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.697E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.39E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng, đồng thời hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 790.000.000 đồng Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->