Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:29:00 đến ngày 2021-03-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,2669 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0089 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7518 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7607 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,2605 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9611 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,1598 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5097 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 33,5Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.613,7618 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 361,3762 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km tiếp theo: 1*1,5+0,57*8) | Theo hồ sơ BCKTKT | 361,3762 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (23,5Km đường loại 2; 23,5*0,68 | Theo hồ sơ BCKTKT | 361,3762 | 10m³/1km |
| 13 | Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 32Km: | Theo hồ sơ BCKTKT | 913,7015 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,3702 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km tiếp theo: 1*1,5+0,57*8) | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,3702 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (23,5Km đường loại 2; 23,5*0,68 | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,3702 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,0193 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9445 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9445 | 10m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9445 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9445 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt trung C19 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9852 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9852 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9852 | 100tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,8116 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9136 | 100m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 358,29 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,81 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 272,48 | m |
| 30 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4492 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6879 | 100m2 |
| 32 | Lót vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 107,487 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8183 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6424 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,7735 | m3 |
| 36 | Trát tường bó gáy dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,0026 | m2 |
| 37 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.075,89 | m2 |
| 38 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6921 | m3 |
| 39 | Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 865,1822 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0272 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3027 | 100m2 |
| 42 | Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x15x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 172 | m |
| 43 | Bó bồn cây bằng viên đá 12x15x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 172 | m |
| 44 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,4184 | m3 |
| 45 | Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm ( đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 43 | cây |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,9235 | m2 |
| 47 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 48 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,0808 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,5807 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0135 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,3508 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 531,074 | m2 |
| 6 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,35 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,3782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5655 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0824 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,2835 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0338 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7804 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 202,7 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9586 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4214 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1672 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5105 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,3924 | m2 |
| 20 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,978 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2236 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2061 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,584 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0792 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1541 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D280 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1192 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,54 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0576 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1046 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,324 | 100m2 |
| 33 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 34 | Bê tông cổ rãnh, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,11 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,462 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4071 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7476 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,0458 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3119 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2122 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 140 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp dưới đường D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp trên hè D65/85 và rãnh dẫn cáp từ tủ công tơ vào nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 224 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp trên hè D100/130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m |
| 4 | Rãnh ống thép qua đường D130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D85/65 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 560 | m |
| 8 | Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 9 | Móng tủ điện lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 10 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điện lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | tủ |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 14 | Cáp nổi ABC - 4x120mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp nổi ABC - 4x120mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột BTLT 7,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mốc |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp dưới đường D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp trên hè D65/85 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp trên hè D100/130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m |
| 4 | Rãnh ống thép qua đường D130 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 5 | Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cư | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 6 | Móng tủ điện lắp 12 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | mốc |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 123 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp ngầm chiếu sáng đi dưới đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 137 | m |
| 5 | Ống thép mạ D50 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | m |
| 6 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 9 | Hố trồng cột điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | hố |
| 10 | Hố trồng tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hố |
| 11 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | móng |
| 12 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 14 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| 15 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 90W | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 70W | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 150W - năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 18 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 19 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 174 | m |
| 20 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 21 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | m |
| 22 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| 23 | Làm đầu cáp ngầm 4x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 24 | Làm đầu cáp ngầm 4x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 25 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cuộn |
| 26 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | sợi |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.298E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa); vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.473.000.000 VND * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.473.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi