Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336547-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210336511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:29:00 đến ngày 2021-03-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,532,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B GIAO THÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT 14,2669 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0089 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,7518 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7607 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 18,2605 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,9611 100m3
7 Đắp đất taluy đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 8,1598 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 6,5097 100m3
9 Đất đắp nền đường, taluy K95, từ mỏ Phú Nham, Hà Trung về chân công trình, cự ly VC: 33,5Km Theo hồ sơ BCKTKT 3.613,7618 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 361,3762 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km tiếp theo: 1*1,5+0,57*8) Theo hồ sơ BCKTKT 361,3762 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (23,5Km đường loại 2; 23,5*0,68 Theo hồ sơ BCKTKT 361,3762 10m³/1km
13 Đất đắp nền đường K98, từ Mỏ Phú Nham, Hà Trung, cự ly VC 32Km: Theo hồ sơ BCKTKT 913,7015 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 91,3702 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km tiếp theo: 1*1,5+0,57*8) Theo hồ sơ BCKTKT 91,3702 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (23,5Km đường loại 2; 23,5*0,68 Theo hồ sơ BCKTKT 91,3702 10m³/1km
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 13,0193 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 11,9445 100m2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới Theo hồ sơ BCKTKT 11,9445 10m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 11,9445 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ BCKTKT 11,9445 100m2
22 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt trung C19 Theo hồ sơ BCKTKT 1,9852 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ BCKTKT 1,9852 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ BCKTKT 1,9852 100tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT 24,8116 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,9136 100m2
27 Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 358,29 m
28 Lắp đặt bó vỉa cong Theo hồ sơ BCKTKT 85,81 m
29 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo hồ sơ BCKTKT 272,48 m
30 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 6,4492 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 0,6879 100m2
32 Lót vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 107,487 m2
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 4,8183 m3
34 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,6424 100m2
35 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 7,7735 m3
36 Trát tường bó gáy dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 106,0026 m2
37 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ BCKTKT 1.075,89 m2
38 Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6921 m3
39 Lát nền đá Marble tiết diện đá 4x4cm, dày 4cm, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 865,1822 m2
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 3,0272 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,3027 100m2
42 Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x15x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 172 m
43 Bó bồn cây bằng viên đá 12x15x100cm Theo hồ sơ BCKTKT 172 m
44 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 12,4184 m3
45 Trồng cây xoài đường kính gốc 15cm ( đã bao gồm đất + công trồng + duy trì cây bóng mát 3 tháng ) Theo hồ sơ BCKTKT 43 cây
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ BCKTKT 92,9235 m2
47 Lắp đặt biển báo tam giác Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
48 Biển báo tam giác phản quang Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT 21,0808 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 28,5807 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 1,0135 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 38,3508 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 531,074 m2
6 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 101,35 m2
7 Bê tông cổ rãnh, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 13,3782 m3
8 Ván khuôn cổ rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 1,6216 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,5655 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,0824 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 21,2835 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,0338 100m2
13 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 3,7804 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 202,7 1cấu kiện
15 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 2,9586 m3
16 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4214 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1672 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo hồ sơ BCKTKT 6,5105 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 30,3924 m2
20 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11 m2
21 Bê tông giằng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,978 m3
22 Ván khuôn cổ ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,2236 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2061 tấn
24 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,584 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0792 100m2
26 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,1541 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 22 1cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa UPVC D280 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1192 100m
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ BCKTKT 0,54 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0576 100m2
31 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,1046 m3
32 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,324 100m2
33 Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
34 Bê tông cổ rãnh, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,11 m3
35 Ván khuôn cổ rãnh Theo hồ sơ BCKTKT 1,462 100m2
36 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,4071 tấn
37 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,7476 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT 43,0458 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 1,3119 100m2
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 7,2122 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 140 1cấu kiện
D PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Rãnh 1 cáp dưới đường D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
2 Rãnh 1 cáp trên hè D65/85 và rãnh dẫn cáp từ tủ công tơ vào nhà Theo hồ sơ BCKTKT 224 m
3 Rãnh 1 cáp trên hè D100/130 Theo hồ sơ BCKTKT 19 m
4 Rãnh ống thép qua đường D130 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
5 Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp Theo hồ sơ BCKTKT 26 m
6 Ống nhựa HDPE D85/65 luồn cáp Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
7 Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp Theo hồ sơ BCKTKT 560 m
8 Ống thép mạ D130 luồn cáp qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
9 Móng tủ điện lắp 12 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 2 móng
10 Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
11 Tủ điện lắp 12 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 2 tủ
12 Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 26 m
13 Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
14 Cáp nổi ABC - 4x120mm Theo hồ sơ BCKTKT 120 m
15 Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 8 đầu
16 Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
17 Làm đầu cáp nổi ABC - 4x120mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 đầu
18 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 13 cái
19 Lắp dựng cột BTLT 7,5m Theo hồ sơ BCKTKT 1 mốc
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Rãnh 1 cáp dưới đường D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
2 Rãnh 1 cáp trên hè D65/85 Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
3 Rãnh 1 cáp trên hè D100/130 Theo hồ sơ BCKTKT 19 m
4 Rãnh ống thép qua đường D130 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
5 Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cư Theo hồ sơ BCKTKT 200 m
6 Móng tủ điện lắp 12 công tơ Theo hồ sơ BCKTKT 2 móng
7 Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV Theo hồ sơ BCKTKT 13 mốc
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Rãnh 1 cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát Theo hồ sơ BCKTKT 123 m
2 Rãnh 2 cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát Theo hồ sơ BCKTKT 14 m
3 Rãnh 1 cáp ngầm chiếu sáng đi dưới đường Theo hồ sơ BCKTKT 19 m
4 Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp Theo hồ sơ BCKTKT 137 m
5 Ống thép mạ D50 luồn cáp qua đường Theo hồ sơ BCKTKT 19 m
6 Móng tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 1 móng
7 Tiếp địa tủ điện RC6 Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
8 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1000x600x350mm) Theo hồ sơ BCKTKT 1 tủ
9 Hố trồng cột điện Theo hồ sơ BCKTKT 6 hố
10 Hố trồng tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 1 hố
11 Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m Theo hồ sơ BCKTKT 6 móng
12 Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
13 Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
14 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 6 cột
15 Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 90W Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
16 Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 70W Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
17 Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 150W - năng lượng mặt trời Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
18 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x16)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 24 m
19 Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, Cáp 0.4kV Cu/ XLPE/DSTA/PVC(4x10)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 174 m
20 Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 Theo hồ sơ BCKTKT 150 m
21 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 54 m
22 Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 6 cột
23 Làm đầu cáp ngầm 4x16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 6 đầu
24 Làm đầu cáp ngầm 4x10mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 6 đầu
25 Băng dính cách điện Theo hồ sơ BCKTKT 5 cuộn
26 Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T Theo hồ sơ BCKTKT 2 ca
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện Theo hồ sơ BCKTKT 9 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT 6 sợi
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.298E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.059E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa); vỉa hè lát đá, hệ thống thoát nước, hệ thống điện. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.473.000.000 VND * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.473.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->