Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, linh kiện tin học (109 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, linh kiện tin học (109 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:51:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,380,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo trong 5P | 90 | Cuộn | - Chiều rộng bản 5cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu trắng trong | ||
| 2 | Băng keo trong 1P | 20 | Cuộn | - Chiều rộng bản 1cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu trắng trong | ||
| 3 | Băng keo màu 3,6p | 18 | Cuộn | - Chiều rộng bản 3,6cm ±5% - Độ dài 60 yards tương đương 50m - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 4 | Băng keo Simili 3,6P | 18 | Cuộn | - Chiều rộng bản 3,6cm ±5% - Độ dài 8 yards tương đương 7m - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 5 | Băng keo màu 5P | 36 | Cuộn | - Chiều rộng bản 5cm ±5% - Độ dài 60 yards tương đương 50m - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 6 | Băng keo Simili 5P | 18 | cuộn | - Chiều rộng bản 5cm ±5% - Độ dài 8 yards tương đương 7m - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 7 | Bìa sơ mi mỏng | 1.000 | tờ | - Khổ giấy A3 - Định lượng 100gsm - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 8 | Bìa sơ mi mủ có nút | 360 | cái | - Khổ giấy: F4 - Kích thước: 360mm x 260mm. - Màu sắc: Màu trắng trong . - Chất liệu :Nhựa | ||
| 9 | Bìa sơ mi lá | 200 | cái | - Khổ giấy: F4 - Kích thước: 330mm x 240mm - Độ dày: 0,15mm - Màu sắc: Màu trắng trong . - Chất liệu :Nhựa | ||
| 10 | Bìa giấy | 50 | cái | - Chiều cao gáy: 10cm - Kích thước: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại. | ||
| 11 | Bìa trình ký | 15 | cái | - Khổ A4 ( 210x297mm) - Chất liệu: Nhựa mica ( loại dẻo) - Kẹp có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ. | ||
| 12 | Sáp đếm tiền | 60 | hộp | - Hộp hình tròn - Màu sắc: Xanh/trắng | ||
| 13 | Keo dán giấy | 3.600 | chai | - Nắp lưới, dạng keo, dán giấy khô nhanh. - Dung tích: 30ml - Quy cách : Lốc 12 chai. | ||
| 14 | Kim bấm giấy số 10 | 1.800 | hộp | - Dùng cho cây bấm kim số 10 - Thân sắt, chiều cao chân kim: 4mm. - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim). | ||
| 15 | Kim bấm giấy 23/10 | 6 | hộp | - Thân sắt, chiều cao chân kim: 10mm. - Quy cách: Hộp (1000 ghim). | ||
| 16 | Kim kẹp giấy đầu tròn | 300 | Hộp | - Chất liệu inox, hình tam giác - Quy cách: 100 cái/hộp. | ||
| 17 | Cây bấm kim số 10 | 75 | cái | - Chất liệu: Bằng thép không gỉ,. Phần đầu được bọc nhựa ABS -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm. | ||
| 18 | Sổ caro 296 trang | 10 | cuốn | - Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 296 trang - Kích thước: khổ 30 x 40 cm. | ||
| 19 | Sổ caro 300 trang | 30 | cuốn | - Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang. - Kích thước: khổ 21 x 33 cm. (Trung) | ||
| 20 | Tập 100 trang | 450 | cuốn | - Kích thước : 155mm x 205mm (± 2mm) - Dòng kẻ in ô ly rõ nét | ||
| 21 | Bút bi đỏ | 300 | cây | - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. | ||
| 22 | Bút bi xanh | 3.900 | cây | - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục. | ||
| 23 | Bút chì khúc | 30 | cây | - Thân bút bằng nhựa trong, dạng tròn. - Ruột có ≥ 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm . | ||
| 24 | Bút đế cấm | 60 | bộ | - 2 bút cùng màu xanh trên 1 đế cắm. Đầu bi 0,7mm. - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm | ||
| 25 | Bút lông dầu | 450 | cây | -Kích thước đầu bút: đầu lớn 6.0mm -đầu nhỏ 0.8mm. - Thân bút tròn.. | ||
| 26 | Bút lông dầu ghi đĩa CD | 300 | cây | -Kích thước đầu bút: đầu lớn 1.0mm – đầu nhỏ 0.4mm | ||
| 27 | Bút lông bảng | 300 | cây | - Kích thước đầu bút: 2.5mm (bề rộng nét viết) | ||
| 28 | Bút xóa nước | 20 | cây | - Đầu bút bằng kim loại - Dung tích mực: ≥ 12 ml. . | ||
| 29 | Pin đũa | 180 | cục | - Loại pin: Pin đũa AAA - Điện thế: 1.5V | ||
| 30 | Pin vuông 9V | 180 | cục | - Loại pin: Pin than - Điện thế: 9V | ||
| 31 | Pin tiểu 2A | 600 | bộ | - Pin dùng 1 lần - Điện thế: 1.5V - Quy cách: Bộ 2 cục. | ||
| 32 | Pin trung | 150 | bộ | - Loại pin: Pin than - Điện thế: 1.5 V - Quy cách: Bộ 2 cục. | ||
| 33 | Giấy fort màu A4 | 12 | gram | - Khổ giấy: A4 - Màu sắc: Xanh lá /hồng - Định lượng 70 gsm ( 500 tờ), | ||
| 34 | Giấy A4 bìa màu | 5 | gram | - Khổ giấy: A4 - Định lượng 180gsm - Màu sắc: Xanh /hồng | ||
| 35 | Giấy A4 | 360 | gram | - Khổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm (500 tờ) - Có tem chống hàng giả của nhà sản xuất. | ||
| 36 | Giấy A4 | 1.050 | gram | - Khổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm ( 500 tờ) | ||
| 37 | Giấy A5 | 1.050 | gram | - Khổ giấy: A5 - Định lượng: 80 gsm (500 tờ) | ||
| 38 | Giấy in nhiệt | 200 | cuộn | - Khổ giấy 80mm - Đóng gói: 50 cuộn/thùng | ||
| 39 | Giấy A3 | 10 | gram | - Khổ giấy: A3 - Định lượng: 70gsm ( 500 tờ) | ||
| 40 | Mực đổ máy in Laser, Canon | 450 | bình | Màu mực: Đen Trọng lượng: 140gram/ bình | ||
| 41 | Mực máy in phun màu Epson Stylus Photo Printer T60 | 18 | hộp | Mực in chính hãng Epson T60 có 6 màu cơ bản : +Màu đen : C13T122100 +Màu xanh: C13T122200 +Màu đỏ : C13T122300 +Màu vàng: C13T122400 +Màu xanh nhạt : C13T122500 + Màu đỏ nhạt : C13T122600 -Loại mực : Black ( Part T0851N ); Cyan ( Part T0852N ); Magenta ( Part T0853N ); Yellow ( Part T0854N ); Light Cyan ( Part T0855N ); Light Magenta ( Part T0856N ), số lượng bản in: 300-400 trang độ phủ 5%. -Máy dùng: Epson Stylus Photo 1390,T60 | ||
| 42 | Mực in máy in siêu tốc Duplo DP-L500 | 5 | hộp | Màu mực : đen Trọng lượng : 600ml | ||
| 43 | Hộp mực máy in HP 2035 | 3 | hộp | Loại mực : Laser Màu mực : đen Tương thích cho máy in : Hp Laserjet P2035/P2055 | ||
| 44 | Hộp mực máy in HP 2015 | 2 | hộp | Loại mực : Laser Màu mực : đen Tương thích cho máy in : Hp Lserjet P2014/P2015 | ||
| 45 | Hộp mực in HP Laserjet P1102 | 4 | hộp | - Loại mực: Laser - Màu mực: đen -Tương thích cho máy in: HP Laserjet P1102/ 1102w/ M1212NF / M1132MFP | ||
| 46 | Hộp mực in HP Laserjet Pro125 | 1 | hộp | Loại mực : Laser - Màu mực: đen -Tương thích cho máy in: HP Laserjet Pro125 | ||
| 47 | Hộp mực máy in HP Laserjet Pro 400 | 3 | hộp | Loại mực : Laser Màu mực : đen Tương thích cho máy in : HP Laserjet Pro 400 | ||
| 48 | Hộp mực máy in phun màu Epson L360 | 12 | bình | Loại mực: in phun Màu mực: đen, xanh, đỏ, vàng Dung tích ≥ 70 ml/1 hộp Tương thích cho máy in : Epson L360 | ||
| 49 | Hộp mực máy Canon 2900 | 60 | hộp | Loại mực : Laser Màu mực : màu đen Tương thích cho máy in : LBP 2900, LBP 3000 | ||
| 50 | Hộp mực máy Canon 3300 | 4 | hộp | Loại mực : Laser Màu mực : đen Tương thích cho máy in: LBP 3300 | ||
| 51 | Hộp mực máy in canon 151 DW | 4 | hộp | - Loại mực: Laser - Màu mực: đen -Tương thích cho máy in: LBP 151DW | ||
| 52 | Ru băng mực máy in Epson LQ 300 | 30 | hộp | - Ru băng dùng cho máy in kim - Loại máy in tương thích : LQ-300+ II/ LQ -310 | ||
| 53 | Hộp mực máy in canon 6230 | 3 | hộp | Loại mực : Laser Màu mực : đen Tương thích cho máy in: LBP 6230/6230 dn | ||
| 54 | Hộp mực máy in canon 214DW | 6 | hộp | Loại mực : Laser Màu mực : đen Tương thích cho máy in: LBP 214DW | ||
| 55 | Bàn phím máy vi tính | 20 | cái | Kết nối: có dây Giao diện kết nối: USB 2.0 trở lên Độ dài dây cáp: ≥ 1.5m | ||
| 56 | Bao lụa máy in | 30 | cái | Sấy máy in | ||
| 57 | Card mạng vi tính | 5 | cái | + Bộ chuyển đổi PCI Express tốc độ 10/100/1000Mbps . + Giao diện PCI Express chuẩn 32 bit + Mở máy từ xa, thuận tiện để quản lý LAN rộng | ||
| 58 | Chuột vi tính | 15 | cái | - Chiều dài cáp: ≥150 cm - Độ phân giải cảm biến: 1000 dpi - Dạng cảm biến: quang học - Cuộn bánh xe: Có | ||
| 59 | Nguồn vi tính | 1 | cái | - Công suất: 500W - Quạt: 12cm | ||
| 60 | Nguồn vi tính | 4 | cái | - Công suất: 450W - Quạt: 7cm | ||
| 61 | Dép mủ tổ ong nữ | 15 | đôi | - Kích cỡ: size 37, size 38 - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 62 | Dép mũ tổ ong nam | 45 | đôi | - Kích cỡ:size 39, size 40 - Màu sắc: Màu trắng | ||
| 63 | Hũ nhựa 45ml có nắp đậy | 1.440 | cái | - Quy cách: 12 cái/ lốc - Chất liệu : nhựa, màu trắng | ||
| 64 | Hũ nhựa có nắp đậy đựng nước tiểu | 7.200 | cái | - Quy cách: 12 cái/ lốc - Chất liệu nhựa, màu trắng - Dùng để lấy nước tiểu | ||
| 65 | Tăm tre nhọn | 45 | gói | Quy cách đóng gói: - Tên hàng: trăm tre 100%, size: 1,25x64mm, quy cách đóng gói 800 Piece +- 5%. -Tăm nhọn 2 đầu | ||
| 66 | Dây nylon | 15 | cuộn | - Màu sắc: Màu trắng - Trọng lượng 1kg/ cuộn - Chất liệu: Nylon | ||
| 67 | Giấy vệ sinh | 600 | cuộn | -Quy cách: 12 cuộn/ lốc | ||
| 68 | Khăn giấy y tế | 300 | kg | - Kích thước: 25 x 40 cm (±5%) - Quy cách: 1 bịch/ 1kg | ||
| 69 | Khăn vải vuông trắng | 600 | cái | - Kích thước: 30cm x 30cm (±2%) - Chất liệu: Cotton - Màu sắc: Màu trắng | ||
| 70 | Thun khoanh | 180 | bịch | - Màu sắc: Màu vàng. - Quy cách: bịch ½ ký | ||
| 71 | Thuốc diệt côn trùng | 30 | chai | Dung tích : 600ml | ||
| 72 | Nước rửa tay | 600 | bịch | - Xà bông diệt khuẩn -Dung tich : 450ml dạng lỏng | ||
| 73 | Xà bông bột | 60 | bịch | - Qui cách đóng gói: 800gr/ bịch | ||
| 74 | Xà bông bột | 180 | kg | -Quy cách: 6kg/ bịch | ||
| 75 | Nước tẩy trắng | 120 | chai | - Quy cách: 1 thùng 8 chai, 1 chai 1,9 kg | ||
| 76 | Giường bố chân sắt | 20 | cái | - Vật liệu: dây đan - Khung sắt sơn tĩnh điện không gỉ. | ||
| 77 | Chiếu bệnh nhân | 120 | cái | -Kích thước: 0,9m x 2m (±5%) - Chất liệu : lát | ||
| 78 | Bóng đèn led 1,2m | 150 | cái | - Công suất: ≥ 18W. - Ánh sáng trắng: 1800Lm /175-265VAC-50Hz | ||
| 79 | Bóng đèn led 0,6m | 15 | cái | - Công suất: ≥ 9W. - ánh sáng trắng : 900Lm / 175-265VAC-50Hz | ||
| 80 | Hộp số quạt âm tường (đế cao, đế thấp) | 30 | cái | Điện áp: 220V-240V | ||
| 81 | Máng đèn led 1,2m | 10 | cái | -Loại máng đèn đơn. - Chiều dài: 1,2m. | ||
| 82 | Bóng đèn 4U | 5 | cái | - Thông số điện: Điện áp: 220V, Tần số: 50Hz, Công suất: 50W, Đầu đèn: E27 - Thông số quang: Hiệu suất sáng: ≥65 Lm/W, Chỉ số truyền màu: ≥80 Ra, Nhiệt độ màu: 6500K -Màu sắc: Màu trắng. | ||
| 83 | Công tắc âm tường | 30 | cái | - Dòng điện định mức: 16A - Điện áp định mức: 250V - Màu sắc: Trắng - Quy cách đóng gói: 10 cái / hộp | ||
| 84 | Ổ điện âm tường | 30 | cái | - Ổ cắm 2 chấu đế liền. - Chất liệu: Nhựa Polycarbonate chống cháy hoặc tương đương. | ||
| 85 | Cầu chì âm tường | 10 | cái | - Cường độ dòng điện: 10A - Điệp áp: 250v | ||
| 86 | Chấu ghim | 10 | cái | - Ghim nối đa năng chuyển 3 chấu thành 2 chấu; - Cường độ định mức: 10A - Hiệu điện thế định mức: 250V/ 50Hz | ||
| 87 | Ngắt mạch CB | 15 | cái | CB 30A, 20A, 15A hiệu Panasonic . Thông số: 2P 1E 240V AC | ||
| 88 | Dây điện đôi 2 x 32/ 0.20 mm. | 100 | mét | - Kết cấu: 2 x 32/ 0.20 mm. - Chiều dày cách điện: 0.7 mm. - Chất liệu: Cáp ruột đồng, cách điện PVC, dây đôi. - Điện áp danh định: 0.6/ 1kV. - Chiều dài đóng gói: 100 m. | ||
| 89 | Dây điện đơn CV 2,5 mm2 | 100 | mét | - Chất liệu gồm ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC. - Điện áp chịu tải (tối đa): 450V AC (750V AC). -Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C. | ||
| 90 | Đế + mặt 3 lỗ | 3 | cái | - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng. - Chất liệu:đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy. - Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20000 lần. - Màu trắng | ||
| 91 | Đế + mặt 6 lỗ | 3 | cái | - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng. - Chất liệu:đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy. - Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20000 lần. - Màu trắng | ||
| 92 | Quạt trần | 2 | cái | - Màu Trắng - Đường kính 1400mm -Công suất: 77W -Tần số: 50Hz - Điện áp : 220V - Lưu lượng gió: ≥ 250 m3/phút. - Trọng lượng 7,5kg | ||
| 93 | Quạt treo công nghiệp | 4 | cái | Công suất: 55 W Đường kính cánh quạt: 45 cm Lưu lượng gió: 83,4 m3/phút Tốc độ gió: 3 mức Dây kéo và nút xoay Cầu chì chống cháy: có | ||
| 94 | Tụ quạt | 45 | cái | Điện áp định mức:400 V.AC Điện dung: 3.0 MFD gắn cho quạt trần Điện dung: 2.5 MFD gắn cho quạt treo tường | ||
| 95 | Điện thoại bàn | 6 | cái | - Có thể để bàn hoặc treo tường. - Số line đầu vào: 1 - Chuyển tiếp cuộc gọi (Flash). - Chế độ quay số lại (Redial). - Chế độ tắt tiếng (Mute). - Tạm ngừng quay số (Pause). | ||
| 96 | Micro có dây | 3 | cái | - Độ nhạy là: 96 dB - Trở kháng: 600 Ohm. - Đáp ứng tần số: 800Hz-12kHz. | ||
| 97 | Vòi nước | 10 | cái | - Chất liệu: đồng. | ||
| 98 | Vòi lavabo | 5 | cái | - Chất liệu: Inox 304 - Áp lực nước mạnh: ~ 0.75MPa | ||
| 99 | Bộ xả lavabo | 5 | cái | - Chất liệu: Nhựa - Bao gồm chặn nước và ống thải chữ P | ||
| 100 | Dây cấp nước lavabo | 5 | cái | -Màu sắc: Trắng. -Kích thước: 50cm - Chất liệu: tán thau xi mạ bóng, dây nhựa | ||
| 101 | Bọc 25x35 cm | 60 | kg | - Kích thước: 25x35 cm - Chất liệu: nhựa dẻo. - Độ dày 1mm. Chịu được hấp ở nhiệt độ >=130oC | ||
| 102 | Bọc 35x50 cm | 30 | kg | - Kích thước: 35x50 cm - Chất liệu: Nhựa dẻo. - Độ dày 1mm. Chịu được hấp ở nhiệt độ >=130oC | ||
| 103 | Bọc 5x10 cm | 70 | kg | - Kích thước: 5x10 cm - Chất liệu: nhựa dẽo - Màu trắng. | ||
| 104 | Bọc 6x10 cm | 3 | kg | - Kích thước: 6x10 (cm) - Chất liệu: nhựa dẽo - Kéo miệng. - Màu trắng | ||
| 105 | Túi nylon tự hủy 10x30 (cm) | 75 | kg | - Kích thước: 10x30 (cm) - Màu trắng, 2 quai | ||
| 106 | Túi nylon tự hủy 15x25 (cm) | 75 | kg | - Kích thước: 15x25 (cm) - Màu trắng, 2 quai | ||
| 107 | Túi nylon tự hủy 20x30 (cm) | 300 | kg | Kích thước: 20x30 (cm) - Màu trắng, 2 quai | ||
| 108 | Túi nylon tự hủy 24x40 (cm) | 225 | kg | - Kích thước: 24x40 (cm). - Màu trắng, 2 quai | ||
| 109 | Túi nylon tự hủy 30x50 (cm) | 50 | kg | - Kích thước: 30x50 (cm) - Màu trắng, 2 quai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.387695E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.759.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
689.518.200 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi