Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, linh kiện tin học (109 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340891-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng, linh kiện tin học (109 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210138232
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:51:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,380,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng keo trong 5P 90 Cuộn - Chiều rộng bản 5cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu trắng trong
2 Băng keo trong 1P 20 Cuộn - Chiều rộng bản 1cm ±5% - Độ dài 80 yards tương đương 74m - Màu sắc: Màu trắng trong
3 Băng keo màu 3,6p 18 Cuộn - Chiều rộng bản 3,6cm ±5% - Độ dài 60 yards tương đương 50m - Màu sắc: Màu xanh
4 Băng keo Simili 3,6P 18 Cuộn - Chiều rộng bản 3,6cm ±5% - Độ dài 8 yards tương đương 7m - Màu sắc: Màu xanh
5 Băng keo màu 5P 36 Cuộn - Chiều rộng bản 5cm ±5% - Độ dài 60 yards tương đương 50m - Màu sắc: Màu xanh
6 Băng keo Simili 5P 18 cuộn - Chiều rộng bản 5cm ±5% - Độ dài 8 yards tương đương 7m - Màu sắc: Màu xanh
7 Bìa sơ mi mỏng 1.000 tờ - Khổ giấy A3 - Định lượng 100gsm - Màu sắc: Màu xanh
8 Bìa sơ mi mủ có nút 360 cái - Khổ giấy: F4 - Kích thước: 360mm x 260mm. - Màu sắc: Màu trắng trong . - Chất liệu :Nhựa
9 Bìa sơ mi lá 200 cái - Khổ giấy: F4 - Kích thước: 330mm x 240mm - Độ dày: 0,15mm - Màu sắc: Màu trắng trong . - Chất liệu :Nhựa
10 Bìa giấy 50 cái - Chiều cao gáy: 10cm - Kích thước: 210 x 320mm -Bìa có 3 dây cột mỗi cạnh. -Làm bằng giấy carton cứng. - 04 góc có bọc kim loại.
11 Bìa trình ký 15 cái - Khổ A4 ( 210x297mm) - Chất liệu: Nhựa mica ( loại dẻo) - Kẹp có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ.
12 Sáp đếm tiền 60 hộp - Hộp hình tròn - Màu sắc: Xanh/trắng
13 Keo dán giấy 3.600 chai - Nắp lưới, dạng keo, dán giấy khô nhanh. - Dung tích: 30ml - Quy cách : Lốc 12 chai.
14 Kim bấm giấy số 10 1.800 hộp - Dùng cho cây bấm kim số 10 - Thân sắt, chiều cao chân kim: 4mm. - Quy cách: Hộp nhỏ (1000 ghim).
15 Kim bấm giấy 23/10 6 hộp - Thân sắt, chiều cao chân kim: 10mm. - Quy cách: Hộp (1000 ghim).
16 Kim kẹp giấy đầu tròn 300 Hộp - Chất liệu inox, hình tam giác - Quy cách: 100 cái/hộp.
17 Cây bấm kim số 10 75 cái - Chất liệu: Bằng thép không gỉ,. Phần đầu được bọc nhựa ABS -Có bộ phận gỡ kim cuối thân cầm.
18 Sổ caro 296 trang 10 cuốn - Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 296 trang - Kích thước: khổ 30 x 40 cm.
19 Sổ caro 300 trang 30 cuốn - Dạng sổ bìa cứng, giấy caro trắng dày 300 trang. - Kích thước: khổ 21 x 33 cm. (Trung)
20 Tập 100 trang 450 cuốn - Kích thước : 155mm x 205mm (± 2mm) - Dòng kẻ in ô ly rõ nét
21 Bút bi đỏ 300 cây - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục.
22 Bút bi xanh 3.900 cây - Đầu bi: 0,5mm, viết trơn, mực ra đều, liên tục.
23 Bút chì khúc 30 cây - Thân bút bằng nhựa trong, dạng tròn. - Ruột có ≥ 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm .
24 Bút đế cấm 60 bộ - 2 bút cùng màu xanh trên 1 đế cắm. Đầu bi 0,7mm. - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm
25 Bút lông dầu 450 cây -Kích thước đầu bút: đầu lớn 6.0mm -đầu nhỏ 0.8mm. - Thân bút tròn..
26 Bút lông dầu ghi đĩa CD 300 cây -Kích thước đầu bút: đầu lớn 1.0mm – đầu nhỏ 0.4mm
27 Bút lông bảng 300 cây - Kích thước đầu bút: 2.5mm (bề rộng nét viết)
28 Bút xóa nước 20 cây - Đầu bút bằng kim loại - Dung tích mực: ≥ 12 ml. .
29 Pin đũa 180 cục - Loại pin: Pin đũa AAA - Điện thế: 1.5V
30 Pin vuông 9V 180 cục - Loại pin: Pin than - Điện thế: 9V
31 Pin tiểu 2A 600 bộ - Pin dùng 1 lần - Điện thế: 1.5V - Quy cách: Bộ 2 cục.
32 Pin trung 150 bộ - Loại pin: Pin than - Điện thế: 1.5 V - Quy cách: Bộ 2 cục.
33 Giấy fort màu A4 12 gram - Khổ giấy: A4 - Màu sắc: Xanh lá /hồng - Định lượng 70 gsm ( 500 tờ),
34 Giấy A4 bìa màu 5 gram - Khổ giấy: A4 - Định lượng 180gsm - Màu sắc: Xanh /hồng
35 Giấy A4 360 gram - Khổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm (500 tờ) - Có tem chống hàng giả của nhà sản xuất.
36 Giấy A4 1.050 gram - Khổ giấy: A4 - Định lượng: 70 gsm ( 500 tờ)
37 Giấy A5 1.050 gram - Khổ giấy: A5 - Định lượng: 80 gsm (500 tờ)
38 Giấy in nhiệt 200 cuộn - Khổ giấy 80mm - Đóng gói: 50 cuộn/thùng
39 Giấy A3 10 gram - Khổ giấy: A3 - Định lượng: 70gsm ( 500 tờ)
40 Mực đổ máy in Laser, Canon 450 bình  Màu mực: Đen  Trọng lượng: 140gram/ bình
41 Mực máy in phun màu Epson Stylus Photo Printer T60 18 hộp Mực in chính hãng Epson T60 có 6 màu cơ bản : +Màu đen : C13T122100 +Màu xanh: C13T122200 +Màu đỏ : C13T122300 +Màu vàng: C13T122400 +Màu xanh nhạt : C13T122500 + Màu đỏ nhạt : C13T122600 -Loại mực : Black ( Part T0851N ); Cyan ( Part T0852N ); Magenta ( Part T0853N ); Yellow ( Part T0854N ); Light Cyan ( Part T0855N ); Light Magenta ( Part T0856N ), số lượng bản in: 300-400 trang độ phủ 5%. -Máy dùng: Epson Stylus Photo 1390,T60
42 Mực in máy in siêu tốc Duplo DP-L500 5 hộp  Màu mực : đen  Trọng lượng : 600ml
43 Hộp mực máy in HP 2035 3 hộp  Loại mực : Laser  Màu mực : đen Tương thích cho máy in : Hp Laserjet P2035/P2055
44 Hộp mực máy in HP 2015 2 hộp  Loại mực : Laser  Màu mực : đen Tương thích cho máy in : Hp Lserjet P2014/P2015
45 Hộp mực in HP Laserjet P1102 4 hộp - Loại mực: Laser - Màu mực: đen -Tương thích cho máy in: HP Laserjet P1102/ 1102w/ M1212NF / M1132MFP
46 Hộp mực in HP Laserjet Pro125 1 hộp  Loại mực : Laser - Màu mực: đen -Tương thích cho máy in: HP Laserjet Pro125
47 Hộp mực máy in HP Laserjet Pro 400 3 hộp  Loại mực : Laser  Màu mực : đen Tương thích cho máy in : HP Laserjet Pro 400
48 Hộp mực máy in phun màu Epson L360 12 bình  Loại mực: in phun  Màu mực: đen, xanh, đỏ, vàng  Dung tích ≥ 70 ml/1 hộp Tương thích cho máy in : Epson L360
49 Hộp mực máy Canon 2900 60 hộp  Loại mực : Laser  Màu mực : màu đen Tương thích cho máy in : LBP 2900, LBP 3000
50 Hộp mực máy Canon 3300 4 hộp  Loại mực : Laser  Màu mực : đen  Tương thích cho máy in: LBP 3300
51 Hộp mực máy in canon 151 DW 4 hộp - Loại mực: Laser - Màu mực: đen -Tương thích cho máy in: LBP 151DW
52 Ru băng mực máy in Epson LQ 300 30 hộp - Ru băng dùng cho máy in kim - Loại máy in tương thích : LQ-300+ II/ LQ -310
53 Hộp mực máy in canon 6230 3 hộp  Loại mực : Laser  Màu mực : đen  Tương thích cho máy in: LBP 6230/6230 dn
54 Hộp mực máy in canon 214DW 6 hộp  Loại mực : Laser  Màu mực : đen  Tương thích cho máy in: LBP 214DW
55 Bàn phím máy vi tính 20 cái Kết nối: có dây Giao diện kết nối: USB 2.0 trở lên Độ dài dây cáp: ≥ 1.5m
56 Bao lụa máy in 30 cái Sấy máy in
57 Card mạng vi tính 5 cái + Bộ chuyển đổi PCI Express tốc độ 10/100/1000Mbps . + Giao diện PCI Express chuẩn 32 bit + Mở máy từ xa, thuận tiện để quản lý LAN rộng
58 Chuột vi tính 15 cái - Chiều dài cáp: ≥150 cm - Độ phân giải cảm biến: 1000 dpi - Dạng cảm biến: quang học - Cuộn bánh xe: Có
59 Nguồn vi tính 1 cái - Công suất: 500W - Quạt: 12cm
60 Nguồn vi tính 4 cái - Công suất: 450W - Quạt: 7cm
61 Dép mủ tổ ong nữ 15 đôi - Kích cỡ: size 37, size 38 - Màu sắc: Màu xanh
62 Dép mũ tổ ong nam 45 đôi - Kích cỡ:size 39, size 40 - Màu sắc: Màu trắng
63 Hũ nhựa 45ml có nắp đậy 1.440 cái - Quy cách: 12 cái/ lốc - Chất liệu : nhựa, màu trắng
64 Hũ nhựa có nắp đậy đựng nước tiểu 7.200 cái - Quy cách: 12 cái/ lốc - Chất liệu nhựa, màu trắng - Dùng để lấy nước tiểu
65 Tăm tre nhọn 45 gói Quy cách đóng gói: - Tên hàng: trăm tre 100%, size: 1,25x64mm, quy cách đóng gói 800 Piece +- 5%. -Tăm nhọn 2 đầu
66 Dây nylon 15 cuộn - Màu sắc: Màu trắng - Trọng lượng 1kg/ cuộn - Chất liệu: Nylon
67 Giấy vệ sinh 600 cuộn -Quy cách: 12 cuộn/ lốc
68 Khăn giấy y tế 300 kg - Kích thước: 25 x 40 cm (±5%) - Quy cách: 1 bịch/ 1kg
69 Khăn vải vuông trắng 600 cái - Kích thước: 30cm x 30cm (±2%) - Chất liệu: Cotton - Màu sắc: Màu trắng
70 Thun khoanh 180 bịch - Màu sắc: Màu vàng. - Quy cách: bịch ½ ký
71 Thuốc diệt côn trùng 30 chai Dung tích : 600ml
72 Nước rửa tay 600 bịch - Xà bông diệt khuẩn -Dung tich : 450ml dạng lỏng
73 Xà bông bột 60 bịch - Qui cách đóng gói: 800gr/ bịch
74 Xà bông bột 180 kg -Quy cách: 6kg/ bịch
75 Nước tẩy trắng 120 chai - Quy cách: 1 thùng 8 chai, 1 chai 1,9 kg
76 Giường bố chân sắt 20 cái - Vật liệu: dây đan - Khung sắt sơn tĩnh điện không gỉ.
77 Chiếu bệnh nhân 120 cái -Kích thước: 0,9m x 2m (±5%) - Chất liệu : lát
78 Bóng đèn led 1,2m 150 cái - Công suất: ≥ 18W. - Ánh sáng trắng: 1800Lm /175-265VAC-50Hz
79 Bóng đèn led 0,6m 15 cái - Công suất: ≥ 9W. - ánh sáng trắng : 900Lm / 175-265VAC-50Hz
80 Hộp số quạt âm tường (đế cao, đế thấp) 30 cái Điện áp: 220V-240V
81 Máng đèn led 1,2m 10 cái -Loại máng đèn đơn. - Chiều dài: 1,2m.
82 Bóng đèn 4U 5 cái - Thông số điện: Điện áp: 220V, Tần số: 50Hz, Công suất: 50W, Đầu đèn: E27 - Thông số quang: Hiệu suất sáng: ≥65 Lm/W, Chỉ số truyền màu: ≥80 Ra, Nhiệt độ màu: 6500K -Màu sắc: Màu trắng.
83 Công tắc âm tường 30 cái - Dòng điện định mức: 16A - Điện áp định mức: 250V - Màu sắc: Trắng - Quy cách đóng gói: 10 cái / hộp
84 Ổ điện âm tường 30 cái - Ổ cắm 2 chấu đế liền. - Chất liệu: Nhựa Polycarbonate chống cháy hoặc tương đương.
85 Cầu chì âm tường 10 cái - Cường độ dòng điện: 10A - Điệp áp: 250v
86 Chấu ghim 10 cái - Ghim nối đa năng chuyển 3 chấu thành 2 chấu; - Cường độ định mức: 10A - Hiệu điện thế định mức: 250V/ 50Hz
87 Ngắt mạch CB 15 cái CB 30A, 20A, 15A hiệu Panasonic . Thông số: 2P 1E 240V AC
88 Dây điện đôi 2 x 32/ 0.20 mm. 100 mét - Kết cấu: 2 x 32/ 0.20 mm. - Chiều dày cách điện: 0.7 mm. - Chất liệu: Cáp ruột đồng, cách điện PVC, dây đôi. - Điện áp danh định: 0.6/ 1kV. - Chiều dài đóng gói: 100 m.
89 Dây điện đơn CV 2,5 mm2 100 mét - Chất liệu gồm ruột đồng tinh chất, với 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC. - Điện áp chịu tải (tối đa): 450V AC (750V AC). -Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.
90 Đế + mặt 3 lỗ 3 cái - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng. - Chất liệu:đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy. - Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20000 lần. - Màu trắng
91 Đế + mặt 6 lỗ 3 cái - Đế nổi hình chữ nhật dùng để gắn mặt công tắc, ổ cắm dòng. - Chất liệu:đế ổ cắm làm bằng nhựa polycarbonate chống cháy. - Đảm bảo số lần cắm phích/rút phích ở chế độ 16A - 220v trên 20000 lần. - Màu trắng
92 Quạt trần 2 cái - Màu Trắng - Đường kính 1400mm -Công suất: 77W -Tần số: 50Hz - Điện áp : 220V - Lưu lượng gió: ≥ 250 m3/phút. - Trọng lượng 7,5kg
93 Quạt treo công nghiệp 4 cái Công suất: 55 W Đường kính cánh quạt: 45 cm Lưu lượng gió: 83,4 m3/phút Tốc độ gió: 3 mức Dây kéo và nút xoay Cầu chì chống cháy: có
94 Tụ quạt 45 cái Điện áp định mức:400 V.AC Điện dung: 3.0 MFD gắn cho quạt trần Điện dung: 2.5 MFD gắn cho quạt treo tường
95 Điện thoại bàn 6 cái - Có thể để bàn hoặc treo tường. - Số line đầu vào: 1 - Chuyển tiếp cuộc gọi (Flash). - Chế độ quay số lại (Redial). - Chế độ tắt tiếng (Mute). - Tạm ngừng quay số (Pause).
96 Micro có dây 3 cái - Độ nhạy là: 96 dB - Trở kháng: 600 Ohm. - Đáp ứng tần số: 800Hz-12kHz.
97 Vòi nước 10 cái - Chất liệu: đồng.
98 Vòi lavabo 5 cái - Chất liệu: Inox 304 - Áp lực nước mạnh: ~ 0.75MPa
99 Bộ xả lavabo 5 cái - Chất liệu: Nhựa - Bao gồm chặn nước và ống thải chữ P
100 Dây cấp nước lavabo 5 cái -Màu sắc: Trắng. -Kích thước: 50cm - Chất liệu: tán thau xi mạ bóng, dây nhựa
101 Bọc 25x35 cm 60 kg - Kích thước: 25x35 cm - Chất liệu: nhựa dẻo. - Độ dày 1mm. Chịu được hấp ở nhiệt độ >=130oC
102 Bọc 35x50 cm 30 kg - Kích thước: 35x50 cm - Chất liệu: Nhựa dẻo. - Độ dày 1mm. Chịu được hấp ở nhiệt độ >=130oC
103 Bọc 5x10 cm 70 kg - Kích thước: 5x10 cm - Chất liệu: nhựa dẽo - Màu trắng.
104 Bọc 6x10 cm 3 kg - Kích thước: 6x10 (cm) - Chất liệu: nhựa dẽo - Kéo miệng. - Màu trắng
105 Túi nylon tự hủy 10x30 (cm) 75 kg - Kích thước: 10x30 (cm) - Màu trắng, 2 quai
106 Túi nylon tự hủy 15x25 (cm) 75 kg - Kích thước: 15x25 (cm) - Màu trắng, 2 quai
107 Túi nylon tự hủy 20x30 (cm) 300 kg Kích thước: 20x30 (cm) - Màu trắng, 2 quai
108 Túi nylon tự hủy 24x40 (cm) 225 kg - Kích thước: 24x40 (cm). - Màu trắng, 2 quai
109 Túi nylon tự hủy 30x50 (cm) 50 kg - Kích thước: 30x50 (cm) - Màu trắng, 2 quai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.387695E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 344.759.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 689.518.200 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->