Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục: San nền, xây bờ kè, đường bê tông nhựa asphalt, sân vườn cây xanh cảnh quan; cấp thoát nước mạng ngoài; hàng rào thép sơn tĩnh điện; cổng xếp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405608-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục: San nền, xây bờ kè, đường bê tông nhựa asphalt, sân vườn cây xanh cảnh quan; cấp thoát nước mạng ngoài; hàng rào thép sơn tĩnh điện; cổng xếp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:28:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,453,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,805,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu tám trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,3914 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,7789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 105,3987 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11.015,967 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 110,1597 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,3914 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,3914 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây bờ kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,5807 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 39,785 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,7346 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68,0528 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 242,5474 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20,424 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 327,507 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,004 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9074 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,0224 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống U.PVC D90- Class 2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2199 | 100m |
| 13 | Bao đay tẩm nhựa đường chèn khe lún | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | khe |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,192 | m3 |
| 15 | Đệm đá dăm 2x4 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 16 | Đệm đá dăm 1x2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 17 | Đệm cát vàng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,304 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,088 | 100m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2192 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây bậc, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,808 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Đường bê tông nhựa Asphalt | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,0198 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 3 | Đào nền khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,8214 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 17,6097 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8,8803 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2.255,4452 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22,5545 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,0198 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,0198 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,9202 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,4401 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,6474 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển, rải thảm bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 459,4998 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 41,3496 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 382,66 | m |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 51,01 | m |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 67,31 | m |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,0867 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,0864 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 203,466 | m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1.358 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sân vườn, cây xanh cảnh quan | |||
| 1 | Chậu hoa trang trí trụ hàng rào | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 38 | chậu |
| 2 | Cây lộc vừng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | cây |
| F | Hạng mục 6: Cấp thoát nước mạng ngoài | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,8751 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước U.PVC D200-PN10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,6344 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,5002 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,6362 | m2 |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,6362 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0382 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0788 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2268 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,8611 | 100m3 |
| 24 | Gối cống BTCT D300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Gối công BTCT D400 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 232 | cái |
| 26 | Cống BTCT D300, L=2.5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Cống BTCT D400, L=2.5m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 290 | m |
| 28 | Lắp đặt đế cống | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 304 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 154 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 116 | mối nối |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,4333 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4278 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4278 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,0267 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,7719 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,3972 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9431 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,841 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 200x90x55 đặc, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,3632 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM cát vàng, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,7604 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM cát mịn, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,7604 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường vữa XM cát vàng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 118,1924 | m2 |
| 44 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 73,7604 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4429 | 100m3 |
| 47 | Gang chắn rác KT: 960x530mm, tải trọng 40T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | cái |
| 48 | Gang chắn rác KT: 900x900mm, tải trọng 40T | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Thang sắt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 128,4 | kg |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,1412 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,637 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1646 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| G | Hạng mục 7: Hàng rào thép sơn tĩnh điện | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,7544 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6144 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 200x90x55 (2 lỗ), xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 5 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 80,56 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 121,6 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 80,56 | m2 |
| 8 | Gia công cột thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3762 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3762 | tấn |
| 10 | Bu lông M10 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 440 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19,5724 | m2 |
| 12 | Dây xích sắt hàng rào sơn trắng đỏ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 149,65 | m |
| H | Hạng mục 8: Cổng xếp điện | |||
| 1 | Cổng xếp điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,5 | m |
| 2 | Mô tơ cổng sắt trượt tự động | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.180535E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.636107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.817.583.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.635.166.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi