Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:53:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,301,173,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | I.PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO: Tháo dỡ trần tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván(vách tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng(đá mài bậc cấp, cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,188 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại(wc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,951 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(sê nô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,365 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng(hè) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,144 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường(gạch satic) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường(gạch men wc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,921 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 830,677 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm(lan can) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | tấn |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,024 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,024 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,024 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,304 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2(giằng lan can) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100 m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,555 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,08 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 26 | TT Quét nước xi măng 2 nước(ngâm nước xi măng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,385 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, ban công, nền wc(CT 11A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,805 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,365 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,15 | m |
| 30 | Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,841 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,92 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn wc tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40(25X25)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2(300X100) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,731 | m2 |
| 34 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(250x400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 35 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,144 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,188 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,575 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,646 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng ván ép(tấm MDF chống ẩm dày 15mm vách tủ, thành tủ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,6 | m2 |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt(tủ sắt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 44 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh thanh nhựa SEA PROFILE lõi thép 1,2mm(cả phụ kiện GQ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,56 | m2 |
| 45 | SX, LD cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh thanh nhựa SEA PROFILE lõi thép 1,2mm(cả phụ kiện GQ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 46 | SX, LD cửa sổ nhựa lõi thép thanh nhựa SEA PROFILE lõi thép 1,2mm(cả phụ kiện GQ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,995 | m2 |
| 47 | SX, LD cửa đi pa nô gỗ(cả khung, sơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 48 | Cung cấp, Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 50 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | bộ |
| 51 | Đóng chỉ trần bằng gỗ(cả công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 961,986 | m |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh dày 0,3mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,129 | 100 m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544,248 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 603,519 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.048,782 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.692,402 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504,885 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,25 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,417 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.743,882 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504,885 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.823,25 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.820,302 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.567,232 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,807 | 100 m2 |
| 66 | Vệ sinh mương thoát nước quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 67 | II. PHẦN NƯỚC: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 60 | bộ | |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 70 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-298V, cả chân, vòi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kệ kính(Tương đương INAX H-442 V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi(Tương đương INAX KF-4560 VA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo(Tương đương INAX H-485 V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà bông(Tương đương INAX H-444 V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(Tương đương INAX CF-22H) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 78 | III. PHÁT QUANG HẠ TẦNG + ĐIỆN: Công tác phát dọn mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 100 m2 |
| 79 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10, 16A - 6kA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.452E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.162.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi