Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614526-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210583316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:12:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,264,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,5664 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,7295 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23,506 100m2
4 Rải lớp nilong chống mất nước 81,9785 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 400 1.639,57 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 5,879 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 28,5871 tấn
8 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn 6,2062 tấn
9 Chụp nhựa đầu cốt thép 48 md
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường 11,2658 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,9483 100m3
12 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, t/c nhựa 4,5kg/m2 7,835 100m2
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2959 100m3
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng 840,2796 m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 1.823,8857 m3
16 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 683,9876 tấn
17 Bốc xuống bằng thủ công - nhựa đường 9,5071 tấn
18 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 41,7525 tấn
19 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 68,3988 10 tấn
20 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10km 68,3988 10 tấn
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 4,1752 10 tấn
22 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km 4,1752 10 tấn
23 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,9507 10 tấn
24 Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 5km 0,9507 10 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có xác nhận của Chủ đầu tư trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 (ba) hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng 2,94 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, nâng cấp hoặc làm mới trên tuyến đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên và có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau: - Có làm mặt đường bằng bê tông xi măng, chiều rộng mặt đường bê tông xi măng >=7m, chiều dày lớp bê tông xi măng >=20cm và có hạng mục làm mặt đường láng nhựa, thời gian thi công mỗi hợp đồng không quá 90 ngày (kể cả thời gian gia hạn hợp đồng hợp lệ). - Tất cả các hợp đồng, phải có công chứng (hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->