Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620216-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:07:00 đến ngày 2021-06-17 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,858,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường + đào khuôn - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5756 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9607 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5714 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ + đánh cấp - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3993 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5714 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3993 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống dọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8487 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất cống dọc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5421 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6969 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,8306 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8267 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất để đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4869 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất khai thác- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,4869 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bờ vây độ chặt K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất để đắp bờ vây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2472 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất khai thác về để đắp bờ vây- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2472 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m bờ vây - Cấp đất II, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,784 | 100m |
| 19 | Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m bờ vây - Cấp đất II, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,176 | 100m |
| 20 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636 | m |
| 21 | Phên tre đan bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | m2 |
| 22 | Cốt thép giằng đầu cọc làm bờ vây, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 23 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | ca |
| 24 | Đào phá dỡ bờ vây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phá dỡ bờ vây đổ đi- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 1): Tưới lớp nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5801 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5801 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5801 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5801 | 100m2 |
| 5 | Mặt đường cạp rộng mặt đường (KC loại 2): Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,749 | 100m2 |
| 10 | Mặt đường kết cấu mới (KC loại 3): Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1863 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1397 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9313 | 100m2 |
| 13 | Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9313 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường Kết cấu tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 4): Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2839 | 100m2 |
| 16 | Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2839 | 100m2 |
| C | Vuốt lối rẽ | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8731 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,76 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9102 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9102 | 100m2 |
| D | Hè phố | |||
| 1 | Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,48 | m3 |
| 2 | Vữa XM đệm vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,06 | m2 |
| 3 | Lát gạch tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,06 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | m |
| 5 | Bê tông viên vỉa KT(20x22x100)cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên vỉa KT(20x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8848 | 100m2 |
| 7 | Vữa XM đệm viên vỉa KT(20x22x100)cm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 8 | Bê tông móng viên vỉa KT(20x22x100)cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng viên vỉa KT(20x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 11 | Bê tông viên vỉa KT(20x22x50)cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn viên vỉa KT(20x22x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 13 | Vữa XM đệm viên vỉa KT(20x22x50)cm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,01 | m2 |
| 14 | Bê tông móng viên vỉa KT(20x22x50)cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng viên vỉa KT(20x22x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT (50x25x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,75 | m2 |
| 17 | Bê tông móng tấm đan rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông móng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8328 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6246 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cố định hè phố, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2524 | 100m2 |
| 23 | Đào móng bó ô trồng cây mới, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 24 | Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 25 | Trồng cây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m3 |
| E | Cống dọc thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,98 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân cống hộp, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,24 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống dọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,51 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1831 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống dọc, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6574 | tấn |
| 8 | Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 đoạn cống |
| 10 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2496 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản F10-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8871 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6105 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626 | 1cấu kiện |
| F | Ga thu nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,17 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ ga, móng và thành bên dưới lưới chắn rác, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế ga thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông đế ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m3 |
| 7 | Cốt thép đế ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 8 | Cốt thép đế ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6263 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đế ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bịt khe nối với rãnh dọc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan nắp ga trên hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,28 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2433 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6687 | tấn |
| 16 | Thép hình góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2407 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm sàn lắp ghép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông đổ tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm sàn F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm sàn F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4543 | tấn |
| 25 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | 100m2 |
| 27 | Thép F20 làm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,64 | kg |
| 28 | Đào đất xây hố ga, hố thu, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| G | Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Bê tông tường cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Bê tông cổ ga, móng và thành lưới chắn rác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm toàn bộ cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 8 | Cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn cống |
| 11 | Vữa mối nối, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm sàn lắp ghép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm sàn, tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm sàn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm sàn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 17 | Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Thép ống D400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4775 | kg |
| 19 | Thép D14 hàn đầu ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | kg |
| 20 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 21 | Bê tông hố thu gắn ống D400, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Quét nhựa phòng nước đốt cống + ống thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8 | m2 |
| 23 | Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | 100m |
| 24 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2737 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| H | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,205 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải làm khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 7 | Cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4973 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8129 | tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m |
| 10 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 11 | Đào móng tường chắn, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1425 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tường chắn độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5052 | 100m3 |
| I | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4794 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| J | Lan can bờ hồ | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 2 | Thép tròn làm bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 4 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8715 | 100m2 |
| K | Gia cố lề kết hợp rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m2 |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,11 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,73 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,36 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo HTG cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Biển báo HCN KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cột biển báo D88,3, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 9 | Cột biển báo D88,3, L=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 10 | Tấm sóng (3320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | tấm |
| 11 | Cột hộ lan tròn mạ kẽm D141,3x4,5x1350mm (Bao gồm cả nắp chụp đầu cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cột |
| 12 | Đuôi hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bản đệm 60x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 14 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cái |
| 15 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.050 | bộ |
| 16 | Bu lông D20x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | bộ |
| 17 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 18 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609 | m |
| M | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền, bù phần đào không thích hợp độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8956 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất khai thác- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9385 | 100m3 |
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút chếch HDPE ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thu HDPE ĐK 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bộ lọc D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Điểm đấu nối với tuyến đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 22 | Đai 60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| O | Hố van quản lý (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van quản lý - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6116 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | m2 |
| 6 | Láng hố van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố van bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 9 | Cố thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| P | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào mương đường ống- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1025 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, đắp mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4688 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7812 | m3 |
| Q | Cụm đồng hồ DN63 | |||
| 1 | Đào móng hố van đồng hồ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng Dmax≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8914 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | tấn |
| 6 | Nắp miệng hố van bằng gang đúc 0,85x0,85m tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3865 | 100m3 |
| R | Rãnh xây gạch B300 | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2527 | 100m3 |
| 2 | Lớp đệm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,685 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng miệng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,441 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng miệng rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1004 | tấn |
| 7 | Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,292 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3327 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3755 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| S | Hố ga rãnh B300 (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 2 | Lớp đệm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng miệng ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng miệng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 7 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7333 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,289 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| T | Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| U | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục: San nền, mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng CPĐD; vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi