Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620216-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210620039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực này và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:07:00 đến ngày 2021-06-17 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,858,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường + đào khuôn - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5756 100m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,07 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9607 100m3
4 Vét bùn - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5714 100m3
5 Vét hữu cơ + đánh cấp - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3993 100m3
6 Vận chuyển bùn đổ đi- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5714 100m3
7 Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3993 100m3
8 Đào móng cống dọc - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8487 100m3
9 Đắp đất cống dọc độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5421 100m3
10 Đắp nền đường độ chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6969 100m3
11 Đắp đất nền đường độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,8306 100m3
12 Vận chuyển đất tận dụng- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8267 100m3
13 Đào khai thác đất để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,4869 100m3
14 Vận chuyển đất khai thác- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,4869 100m3
15 Đắp đất bờ vây độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m3
16 Đào khai thác đất để đắp bờ vây - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2472 100m3
17 Vận chuyển đất khai thác về để đắp bờ vây- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2472 100m3
18 Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m bờ vây - Cấp đất II, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,784 100m
19 Đóng cọc gỗ, chiều dài cọc >2,5m bờ vây - Cấp đất II, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,176 100m
20 Tre cây làm nẹp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636 m
21 Phên tre đan bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 m2
22 Cốt thép giằng đầu cọc làm bờ vây, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
23 Bơm hút nước thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 ca
24 Đào phá dỡ bờ vây - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m3
25 Vận chuyển đất phá dỡ bờ vây đổ đi- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 100m3
B Mặt đường
1 Mặt đường tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 1): Tưới lớp nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5801 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5801 100m2
3 Tưới lớp nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5801 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5801 100m2
5 Mặt đường cạp rộng mặt đường (KC loại 2): Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
6 Bê tông móng đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,73 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3498 100m2
8 Tưới lớp nhũ tương dính bám, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,749 100m2
10 Mặt đường kết cấu mới (KC loại 3): Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1863 100m3
11 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1397 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9313 100m2
13 Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9313 100m2
14 Mặt đường Kết cấu tăng cường 1 lớp trên mặt đường cũ (KC loại 4): Móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5483 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2839 100m2
16 Tưới thấm bám trên lớp móng bằng nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2839 100m2
C Vuốt lối rẽ
1 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8731 100m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8731 100m3
3 Bê tông móng đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,76 m3
4 Tưới nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9102 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9102 100m2
D Hè phố
1 Bê tông lót vỉa hè M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,48 m3
2 Vữa XM đệm vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056,06 m2
3 Lát gạch tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.056,06 m2
4 Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 m
5 Bê tông viên vỉa KT(20x22x100)cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,94 m3
6 Ván khuôn viên vỉa KT(20x22x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8848 100m2
7 Vữa XM đệm viên vỉa KT(20x22x100)cm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,88 m2
8 Bê tông móng viên vỉa KT(20x22x100)cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,99 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông móng viên vỉa KT(20x22x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 100m2
10 Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
11 Bê tông viên vỉa KT(20x22x50)cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
12 Ván khuôn viên vỉa KT(20x22x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m2
13 Vữa XM đệm viên vỉa KT(20x22x50)cm, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,01 m2
14 Bê tông móng viên vỉa KT(20x22x50)cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông móng viên vỉa KT(20x22x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
16 Lắp đặt tấm đan rãnh KT (50x25x6)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,75 m2
17 Bê tông móng tấm đan rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,41 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông móng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8328 100m2
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,21 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6246 100m2
21 Bê tông cố định hè phố, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2524 100m2
23 Đào móng bó ô trồng cây mới, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m3
24 Gạch chỉ xây ô trồng cây, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
25 Trồng cây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cây
26 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m3
E Cống dọc thoát nước
1 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,98 m3
2 Bê tông đệm móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,52 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6128 100m2
4 Bê tông thân cống hộp, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,24 m3
5 Bê tông thân cống dọc, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,51 m3
6 Cốt thép thân cống dọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1831 tấn
7 Cốt thép thân cống dọc, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6574 tấn
8 Vữa XM làm mối nối, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m2
9 Lắp đặt cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 1 đoạn cống
10 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,7 m3
11 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2496 tấn
12 Cốt thép tấm bản F10-14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8871 tấn
13 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6105 100m2
14 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626 1cấu kiện
F Ga thu nước
1 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
2 Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,17 m3
3 Bê tông thân hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 m3
4 Bê tông cổ ga, móng và thành bên dưới lưới chắn rác, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
5 Lắp đặt đế ga thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
6 Bê tông đế ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m3
7 Cốt thép đế ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 tấn
8 Cốt thép đế ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6263 tấn
9 Ván khuôn đế ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 100m2
10 Bê tông bịt khe nối với rãnh dọc M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
11 Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
12 Lắp đặt tấm đan nắp ga trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1cấu kiện
13 Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,28 m3
14 Cốt thép tấm đan F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2433 tấn
15 Cốt thép tấm đan F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6687 tấn
16 Thép hình góc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2714 tấn
17 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2407 100m2
18 Lắp đặt tấm sàn lắp ghép cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1cấu kiện
19 Bê tông đổ tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
20 Cốt thép tấm sàn F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
21 Cốt thép tấm sàn F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1533 tấn
22 Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 100m2
23 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4543 tấn
25 Sơn chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 m2
26 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,754 100m2
27 Thép F20 làm bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,64 kg
28 Đào đất xây hố ga, hố thu, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m3
29 Đắp đất, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
G Cống thoát nước ngang đường
1 Bê tông tường cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,54 m3
2 Bê tông móng cống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m3
3 Bê tông cổ ga, móng và thành lưới chắn rác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
4 Đá dăm đệm toàn bộ cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,893 100m2
6 Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m3
7 Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
8 Cốt thép cống hộp, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,849 100m2
10 Lắp đặt cống ngang đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 đoạn cống
11 Vữa mối nối, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
12 Lắp đặt tấm sàn lắp ghép cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
13 Bê tông tấm sàn, tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
14 Cốt thép tấm sàn ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
15 Cốt thép tấm sàn, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 tấn
16 Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 100m2
17 Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Thép ống D400 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4775 kg
19 Thép D14 hàn đầu ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 kg
20 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0446 tấn
21 Bê tông hố thu gắn ống D400, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
22 Quét nhựa phòng nước đốt cống + ống thép D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,8 m2
23 Cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,975 100m
24 Đào móng cống - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m3
25 Đắp đất độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2737 100m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m3
H Tường chắn đất
1 Đá dăm đệm móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
2 Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
3 Bê tông thân tường chắn M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
4 Ván khuôn móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 100m2
5 Ván khuôn thân tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải làm khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
7 Cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4973 tấn
8 Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8129 tấn
9 Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5 m
10 Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
11 Đào móng tường chắn, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1425 100m3
12 Đắp đất tường chắn độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5052 100m3
I Gia cố mái taluy
1 Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m3
2 Bê tông chân khay M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4794 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
J Lan can bờ hồ
1 Sản xuất thép lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 tấn
2 Thép tròn làm bu lông móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 kg
3 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 tấn
4 Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 1m2
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
6 Bê tông móng M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,29 m3
7 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4576 tấn
8 Ván khuôn móng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8715 100m2
K Gia cố lề kết hợp rãnh thoát nước
1 Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m2
L An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,11 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,73 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,36 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Biển báo HTG cạch 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
7 Biển báo HCN KT(240x150)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Cột biển báo D88,3, L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cột
9 Cột biển báo D88,3, L=3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
10 Tấm sóng (3320x310x3)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203 tấm
11 Cột hộ lan tròn mạ kẽm D141,3x4,5x1350mm (Bao gồm cả nắp chụp đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cột
12 Đuôi hộ lan tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Bản đệm 60x300x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
14 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 cái
15 Bu lông D16x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.050 bộ
16 Bu lông D20x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205 bộ
17 Bê tông móng cột M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,65 m3
18 Đào móng cột - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,65 m3
19 Lắp đặt tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609 m
M San nền
1 Đắp đất san nền, bù phần đào không thích hợp độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8956 100m3
2 Khai thác đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,9385 100m3
3 Vận chuyển đất khai thác- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,9385 100m3
N Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng khâu nối, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
3 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m
6 Lắp đặt Cút chếch HDPE ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt Côn thu HDPE ĐK 50x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê HDPE ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút chếch HDPE ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Bộ lọc D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
18 Điểm đấu nối với tuyến đã có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
20 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 m3
21 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 100m2
22 Đai 60x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
O Hố van quản lý (01 hố)
1 Đào móng hố van quản lý - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6116 1m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 m3
3 Ván khuôn móng hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 100m2
4 Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1505 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m2
6 Láng hố van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m2
7 Bê tông tấm đan hố van bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 m3
8 Ván khuôn nắp đan hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m2
9 Cố thép tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
11 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt Nối thẳng ren trong HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
P Mương đặt ống
1 Đào mương đường ống- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1025 100m3
2 Đắp cát, đắp mương ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4688 m3
3 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,7812 m3
Q Cụm đồng hồ DN63
1 Đào móng hố van đồng hồ - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,576 m3
2 Đá dăm đệm móng Dmax≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
3 Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8914 m3
4 Ván khuôn bê tông hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1406 100m2
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1234 tấn
6 Nắp miệng hố van bằng gang đúc 0,85x0,85m tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3865 100m3
R Rãnh xây gạch B300
1 Đào móng rãnh - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2527 100m3
2 Lớp đệm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1179 100m3
3 Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,685 m3
4 Bê tông giằng miệng rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7552 m3
5 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,441 100m2
6 Cốt thép giằng miệng rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1004 tấn
7 Xây thành rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,292 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,2 m2
9 Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4888 m3
10 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3327 100m2
11 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3755 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 1cấu kiện
13 Đắp đất độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m3
S Hố ga rãnh B300 (02 cái)
1 Đào móng hố ga - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m3
2 Lớp đệm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2376 100m3
3 Bê tông đáy ga M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3564 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
5 Bê tông giằng miệng ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0862 m3
6 Ván khuôn giằng miệng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
7 Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7333 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,289 m2
9 Lắp đặt tấm nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m2
11 Đắp đất độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 100m3
T Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
U Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục: San nền, mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng CPĐD; vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->