Gói thầu: Sửa chữa máy photocopy cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy photocopy cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561128 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 12:10:00 đến ngày 2021-06-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 2 | Vệ sinh Máy Photocpy Fuji Xerox DC V 4070 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 3 | Vệ sinh Máy photocopy KTS Fuji X-EROX Docucentre V 5070 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Vệ sinh Máy Photo copy Fuji Xerox IV 3065 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Nạp mực Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 6 | Nạp mực Máy Photocpy Fuji Xerox DC V 4070 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 7 | Nạp mực Máy photocopy KTS Fuji X-EROX Docucentre V 5070 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 8 | Thay cụm drum canon V5070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 9 | Lỗi board DADF Canon V5070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Sửa kẹt giấy máy Canon V5070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Rulo ép máy Canon V5070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 12 | Thay cụm drum canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 13 | Hộp từ canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 3 | |
| 14 | Bánh xe kéo giấy máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 15 | Con lắc DADF máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 16 | Bao lụa máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 17 | Hộp mực máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 4 | |
| 18 | Trục sạc máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 19 | Sửa board tính hiệu máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 20 | Sửa kẹt giấy máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 21 | Rulo máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 22 | Gạt trống máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 23 | Sửa lỗi không nhận giấy máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 24 | Sửa lỗi in bị sọc giấy máy canon V4070 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 25 | Lỗi board DADF Máy Photo copy Fuji Xerox IV 3065 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Hộp mực Máy Photo copy Fuji Xerox IV 3065 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 27 | Bánh xe kéo giấy Máy Photo copy Fuji Xerox IV 3065 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Con lắc DADF Máy Photo copy Fuji Xerox IV 3065 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Rulo sấy Máy Photo copy Fuji Xerox IV 3065 CP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Mở bao lụa Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 31 | Thay sensor Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 32 | Vệ sinh máy photocopy Canon iR 6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 33 | Nạp mực máy photocopy Canon iR 6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 34 | Rulo ép Canon iR 6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Mỡ bao lụa máy photocopy Canon iR 6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 3 | |
| 36 | Hộp mực máy photocopy Canon iR 6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 37 | Bánh xe lấy giấy DADF Canon iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Cụm sấy Canon IR6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 39 | Trục sạc Canon iR6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 40 | Cò tách giấy máy photocopy Canon iR6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 41 | Gạt trống máy photocopy Canon iR6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 42 | Hộp mực Canon IR 2545 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 43 | Canon IR2545 Bộ đảo | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Canon IR2545 cụm sấy | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 45 | Vệ sinh Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 46 | Nạp mực Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 47 | Rulo ép Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 48 | Mỡ bao lụa Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230V | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 49 | Bánh xe kéo giấy Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 50 | Trống rời Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 51 | Trục sạc Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 52 | Cò tách giấy Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 53 | Gạt trống Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 54 | Cụm sấy Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 55 | Màn hình cảm ứng Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 56 | Mạch nguồn phụ Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Bánh xe khai giấy Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 58 | Hộp từ Máy photocopy Cannon IR ADV 6565i -230VP | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | hộp | 3 | |
| 59 | Vệ sinh máy photocopy Canon iR 6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 60 | Nạp mực máy photocopy Canon iR 6555 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 61 | Thay cụm drum canon 2545 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 62 | Hộp từ Canon 2545iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 63 | Bao lụa máy Canon 2545 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 64 | Hộp mực máy canon 2545iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 65 | Mở bao lụa máy canon 2545iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 1 | |
| 66 | Lõi board DADF máy V3065 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 67 | Trục sạc canon iR 2545 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 68 | Thay sensor canon iR 2545 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 69 | Sửa board tín hiệu máy canon 2545 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 70 | Sửa kẹt giấy máy canon 2545 iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 71 | Sửa lỗi in bị sọc máy canon 2545iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Gạt trống máy canon 2545iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 73 | Sửa lỗi không nhận giấy máy canon 2545iR | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 74 | Hộp mực máy V3065 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Hộp | 2 | |
| 75 | Bánh xe kéo giấy máy V3065 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 76 | Con lắc DADF máy V3065 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 77 | Rulo ép máy V3065 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 78 | Rulo sấy máy V3065 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Cái | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.5425E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 92.375.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
554.250.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 92.375.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện sửa chữa máy Photocopy
(Nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu với nội dung kê khai trong E-HSDT của nhà thầu khi đến thương thảo hợp đồng, nếu trong trường hợp nhà thầu được đề xuất vào thương thảo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 258.650.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi