Gói thầu: Cải tạo lắp đặt bổ sung điều hòa không khí Nhà D8, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo lắp đặt bổ sung điều hòa không khí Nhà D8, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 17:42:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,688,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa cục bộ 1 chiều dạng treo tường, Công suất lạnh: 9.000btu/h, Điện áp: 1P- 220V, 50Hz. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 2 | Máy điều hòa cục bộ 1 chiều, dạng cassette 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 26,000btu/h, Điện áp: 1P-220V, 50Hz. | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 3 | Máy điều hòa cục bộ 1 chiều, dạng cassette 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 36,000btu/h, Điện áp: 3P, 380~415V, 50Hz | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 4 | Máy điều hòa cục bộ 1 chiều, dạng cassette 4 hướng thổi, Công suất lạnh: 48,000btu/h, Điện áp: 3P, 380~415V, 50Hz | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | 350 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 350 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2) | 230 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 283 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 283 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 180 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 513 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 140 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 540 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 40 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 40 | m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 16 | Tủ âm tường cho điêu khiển gắn tường | 12 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 17 | Gia công lắp dựng, sơn bả hoàn thiện hộp kỹ thuật KT 700x300x150 bằng thạch cao (bao gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 18 | Lắp mới tấm trần thạch cao kt: 600x600 | 280 | m² | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao kt: 600x600 | 280 | m² | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 20 | Vận chuyển phế thải thủ công, vận chuyển phế thải xây dựng | 4 | m³ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 21 | Vận chuyển phế thải 50m tiếp theo bằng thủ công, vận chuyển phế thải xây dựng | 4 | m³ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,04 | 100 m³ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | 0,04 | 100 m³ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, (Tính 15Km) | 0,04 | 100 m³ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 25 | Công tác bả bằng Matit trần thạch cao, bả tường hoàn tả lại trần theo nguyên trạng | 40 | m² | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 26 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 40 | m² | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm dày 0.81mm | 0,03 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dày 0.81mm | 2,78 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dày 1.0mm | 2,75 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm dày 19mm | 0,03 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm dày 19mm | 2,78 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm dày 19mm | 2,75 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm ống thoát nước ngưng | 0,8 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm, ông thoát nước ngưng | 0,62 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 35 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm dày 10mm | 0,8 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 36 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm dày 10mm | 0,62 | 100 m | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 37 | Giá đỡ, quang treo ống nước ngưng, ống ga | 260 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 38 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,7273 | Tấn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 33,939 | m² | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,7273 | Tấn | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 41 | Nạp Gas bổ sung đường ống | 5 | Kg | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 42 | Ni tơ thử kín đường ống (bình 6 lít) | 0,5 | Bình | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 43 | Vât tư phụ (bulong, ốc vít...các loại) (900g/hộp) | 20 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 1 | Máy | Tham chiếu tại Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại âm trần dạng cassette 4 hướng thổi | 13 | Máy | Tham chiếu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về cung cấp và lắp đặt điều hòa theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 750.000.000 VND (2 x 750.000.000VND = 1.500.000.000 VND) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hãng sản xuất thiết bị mà nhà thầu cung cấp phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có địa chỉ ở Hà Nội, Việt Nam cho gói thầu này (bản gốc). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi