Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:13:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,632,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 250,585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sắt hộp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1859 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3245 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 115,1768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.510,1472 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.254,2222 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.755,278 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.895,1824 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 76,4321 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5287 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | TT |
| B | Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Xây tường gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12,9895 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ , vữa khô trộn sẵn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26,2688 | m3 |
| 3 | Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 17,5492 | m2 |
| 4 | Sơn tường lan can không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 17,5492 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 415,0087 | m2 |
| 6 | Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.254,2222 | m2 |
| 7 | Sơn tường, cột, trụ trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2.170,2867 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.082,2484 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (600x600)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.322,7316 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 122,1792 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường viên 600x150 (cắt từ gạch lát 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 225,2354 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 812,934 | m2 |
| 13 | Sơn trần lớp học không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 812,934 | m2 |
| 14 | Tay vịn lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 282,8476 | kg |
| 15 | Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (70x50x1.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 231,12 | md |
| 16 | Sơn lam chắn nắng- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 55,4688 | m2 |
| 17 | Nắp bịt lam hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 312 | chiếc |
| 18 | Xây bục giảng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4157 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,096 | m3 |
| 20 | Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,048 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bục giảng bằng gạch lát kích thước (300x300)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 93,83 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 95,68 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 65,205 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 69,6 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, đánh vecni toàn bộ cầu thang (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | TT |
| 26 | Vệ sinh tường nhà vệ sinh, mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | công |
| 27 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,2785 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 21,6304 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,5174 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,0283 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,4068 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng móng, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5141 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,7648 | m2 |
| 35 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5626 | 100kg |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2122 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 35,264 | m2 |
| 38 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,168 | 100kg |
| 39 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4182 | 100kg |
| 40 | Bê tông lanh tô, gờ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,8034 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 45,9392 | m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,5643 | 100kg |
| 43 | Mái sảnh kính cường lực, kính dán an toàn 2 lớp cường lực loại 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 38,969 | m2 |
| 44 | Spilder 2 chấu (chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | chiếc |
| 45 | Bộ phụ kiện mái MY | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | chiếc |
| 46 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2262 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2262 | tấn |
| 48 | Gia công dầm mái thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6426 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm mái thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6426 | tấn |
| 50 | Thép bản, gia cố sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 75,96 | kg |
| 51 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 52 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 88,7168 | m2 |
| C | Tủ điện tổng và tầng 1- Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, KT 600x400x150, tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| D | Tủ điện tầng 2 - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| E | Tủ điện phòng tầng 1 - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | hộp |
| 2 | Hộp chứa aptomat, chứa 6 module, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| F | Tủ điện phòng tầng 2 - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 2 | Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 3 | Hộp chứa aptomat, chứa 24 module, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO 2P-20A-6kA,30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| G | Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Bộ đèn led âm trần 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 120 | bộ |
| 2 | Bộ Đèn huỳnh quang gắn tường 1 bóng dài 1,2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15 | bộ |
| 3 | Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75w kèm hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 74 | cái |
| 4 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 5 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 61 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 45 | cái |
| 8 | Hộp nối dây âm tường kích thước (80x80x5)0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26 | hộp |
| H | Hệ thống dây cáp điện - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 2 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 3 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | m |
| 4 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 76 | m |
| 5 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 208 | m |
| 6 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28 | m |
| 7 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 918 | m |
| 8 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.606 | m |
| 9 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3.794 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 225 | m |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 76 | m |
| 13 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 486 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 803 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC d20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.623 | m |
| 16 | Ống luồn dây điện PVC d20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.536 | m |
| 17 | Ống luồn dây điện PVC d25mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 18 | Ống luồn dây điện PVC d32mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 258 | m |
| 19 | Ống luồn dây điện PVC d40mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 21 | m |
| 20 | Ống gen mềm PVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 21 | Ống HDPE d105/80 luồn cáp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 95 | m |
| 22 | Thanh đồng tiếp địa (150x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | thanh |
| 23 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x35mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 24 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13 | m |
| 25 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cọc |
| 26 | Vật tư phụ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | lô |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16,8 | m3 |
| I | Điện nhẹ - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Tủ mạng Rack 6U 19'', D400, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 2 | Switch quang 24 port sfp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 3 | Patch panel 24 port chuẩn cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 4 | Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Ổ cắm mạng lắp âm tường - bao gồm 2 nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng lắp âm sàn - bao gồm 2 nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng lắp âm sàn - bao gồm 1 nhân mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 8 | Cáp mạng internet UTP Cat5E 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 915 | m |
| 9 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat5E 4 pair (1,0m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 53 | cái |
| 10 | Dây nhẩy quang 4 lõi (1,0m/sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 150 | m |
| 12 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 100 | m |
| J | Phòng cháy chữa cháy - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | Bình |
| 2 | Bình bột ABC loại 4kg - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| K | Cải tạo nhà vệ sinh- Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | chuyến |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | bộ |
| L | Phá dỡ - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 250,128 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,81 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 220,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 117,2184 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 47,6606 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 60,721 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,2451 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,6137 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 84,528 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 905,5868 | m2 |
| 11 | Phá dỡ đá Granite ốp lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 31,6875 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1223 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,5432 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.010,9915 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.074,3212 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 435,5656 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 181,2089 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,6809 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 36 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | TT |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | TT |
| M | Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Bê tông nền lớp học, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,8608 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt hộp kĩ thuật, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6172 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1676 | m2 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,2321 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,341 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,9783 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,484 | m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2448 | 100kg |
| 9 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,6792 | 100kg |
| 10 | Bê tông cột đá, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,294 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,8 | m2 |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1776 | 100kg |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5594 | 100kg |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,2374 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18,492 | m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6747 | 100kg |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4966 | 100kg |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,5735 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,7964 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ,vữa khô trộn sẵn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11,0348 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,5865 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 72,5214 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 534,537 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 49,335 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn lớp học bằng gạch tiết diện (600x600)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 874,2812 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường viên (600x150)mm (cắt từ gạch lát 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 55,3995 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 31,6875 | m2 |
| 28 | Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.132,8479 | m2 |
| 29 | Sơn tường, cột, trụ trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.608,8582 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.093,792 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 658,2264 | m2 |
| 32 | Tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 141,9188 | kg |
| 33 | Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (250x52x1.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 134,28 | md |
| 34 | Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (100x52x1.2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 134,28 | md |
| 35 | Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (70x50x1.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 68,25 | md |
| 36 | Sơn lam chắn nắng- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 138,3062 | m2 |
| 37 | Xây bục giảng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1286 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,712 | m3 |
| 39 | Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,856 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bục giảng bằng gạch lát kích thước (300x300)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 74,76 | m2 |
| N | Phần cửa - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 74,88 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, sơn lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 275,0472 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, đánh vecni toàn bộ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | TT |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10,1628 | 100m2 |
| O | Khu vệ sinh xây dựng bổ sung | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 44,1336 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,6473 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,7669 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7347 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột,đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,937 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1046 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3742 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm móng, giằng tường móng , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,6038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm móng, giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2844 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2373 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1226 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5586 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,9116 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1482 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền vệ sinh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1626 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,9611 | m3 |
| 20 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,7175 | m2 |
| 21 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,7175 | m2 |
| 22 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2654 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9764 | m3 |
| 24 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,081 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2964 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,8082 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5958 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2492 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,224 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6625 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,0906 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8086 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3874 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8731 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8548 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,8612 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông dầm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3722 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,5461 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4518 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,5038 | tấn |
| 41 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,131 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9274 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0868 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0355 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0714 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch (6,5x10,5x22)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 38,4524 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch (6,5x10,5x22)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20,0304 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,3867 | m3 |
| 49 | Gạch ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 221,136 | m2 |
| 50 | Gạch ốp chân tường viên (600x150)mm (cắt từ gạch lát 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,0805 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 190,3347 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 190,3347 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 158,721 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 158,721 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,5393 | m2 |
| 56 | Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,5393 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 43,191 | m2 |
| 58 | Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 43,191 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 23,5578 | m2 |
| 60 | Sơn trần hành lang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 23,5578 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch (600x600)mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 71,6682 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 71,6682 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,7962 | m2 |
| 64 | Trần nhà vệ sinh phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 71,1402 | m2 |
| 65 | Sơn trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 71,1402 | m2 |
| 66 | Lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,266 | kg |
| 67 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7104 | m3 |
| 68 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0775 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0735 | tấn |
| 70 | Xây tường thu hồi bằng gạch (6,5x10,5x22)cm,chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,3793 | m3 |
| 71 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 62,9628 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, tường thu hồi ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 62,9628 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2837 | tấn |
| 74 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,256 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2837 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4672 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,97 | m |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,9872 | 100m2 |
| 79 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10,428 | m2 |
| 80 | Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10,428 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11,04 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,84 | m2 |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 76,8825 | m2 |
| 84 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 85 | Di chuyển téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | TT |
| 86 | Mũ che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 87 | Ống vọt PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | m |
| P | Cầu thang xây dựng bổ sung | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 38,5353 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,0254 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,3839 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0222 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6524 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6912 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2458 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1046 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0277 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3742 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm móng, giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,0118 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm móng, giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,149 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1518 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5128 | tấn |
| 16 | Xây giằng tường móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,113 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1285 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1561 | 100m3 |
| 19 | Tôn nền chiếu nghỉ bằng gạch rỗng 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,9404 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4015 | m3 |
| 21 | Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15,09 | m2 |
| 22 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15,09 | m2 |
| 23 | Đào móng bậc tam, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3662 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,3472 | m3 |
| 25 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,251 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2293 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,5684 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5594 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2272 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,16 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6794 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,647 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6981 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4509 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8763 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,463 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,425 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6916 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2998 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,573 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,401 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5128 | tấn |
| 43 | Xây tường lan can bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,5233 | m3 |
| 44 | Xây bậc thang bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2771 | m3 |
| 45 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 100,4236 | m2 |
| 46 | Sơn tường lan can ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 100,4236 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 52,372 | m2 |
| 48 | Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 52,372 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 96,94 | m2 |
| 50 | Sơn dầm ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 96,94 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 99,1892 | m2 |
| 52 | Sơn trần ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 99,1892 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 25,9584 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 35,2168 | m2 |
| 55 | Tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 108,1565 | kg |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 74,5588 | m2 |
| 57 | Lát gạch lá nem (200x200)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 37,2794 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4581 | 100m2 |
| Q | Cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 2 | Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 5 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 6 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 14 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27 | cái |
| 17 | Cút vuông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 18 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 19 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 20 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 21 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 22 | Cút vuông PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 23 | Cút chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 31 | Ống cấp nước PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,34 | 100m |
| 35 | Ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 36 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 37 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 38 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 39 | Giá (móc) treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 40 | Thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 41 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 43 | Tê chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| 44 | Tê chếch 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30 | cái |
| 45 | Tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 46 | Tê đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 47 | Tê đều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 48 | Cút chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32 | cái |
| 49 | Cút chếch 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 38 | cái |
| 50 | Cút vuông 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 51 | Cút vuông 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 52 | Cút vuông 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 53 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 54 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 55 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 56 | Côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 57 | Côn thu D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 58 | Ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 59 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 60 | Ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 61 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 62 | Ống thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| R | Thoát nước mái - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Phễu thu nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 2 | Cút chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Cút vuông 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 4 | Ống thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5 | 100m |
| S | Rãnh thoát nước - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,818 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,889 | m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 73,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 73,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0754 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0696 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 58 | cái |
| 10 | Đắp đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10,1813 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2036 | 100m3 |
| 12 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,8619 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5198 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,1094 | m3 |
| 15 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,098 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0056 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0064 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,2873 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0457 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,8559 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0962 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bê tự hoại, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0593 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,1625 | m3 |
| 28 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1652 | tấn |
| 29 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0724 | tấn |
| 30 | Xây tường bể chứa bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,2392 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0258 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0038 | tấn |
| 33 | Cốt thép giằng tường bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0237 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5667 | m3 |
| 35 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,2336 | m2 |
| 36 | Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,085 | m2 |
| 37 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,085 | m2 |
| 38 | Quét nước ximăng 2 nước bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,085 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1696 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,131 | tấn |
| 41 | Ván khuôn nắp đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0384 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1924 | 100m3 |
| T | Tủ điện tổng và các tầng - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, KT 400x300x150, tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 6 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | tủ |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| U | Tủ điện phòng các tầng - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Hộp chứa aptomat, chứa 4 modul, mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | hộp |
| 2 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| V | Tủ điện bơm nước - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, KT 400x300x450, tôn dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Công tắc tơ 12A/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 8-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng và thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Rơ le thời gian 24 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Biến áp cách ly, 220 VAC/24VDC, dung lượng 250VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo pha và trạng thái D21, 5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| W | Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Bộ đèn led âm trần 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 96 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần led KT d300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 37 | bộ |
| 3 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w kèm hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 72 | cái |
| 4 | Quạt thông gió vệ sinh gắn tường, lưu lượng 400m3/giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 6 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 7 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 36 | cái |
| X | Hệ thống dây cáp điện - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Cáp điện 0.6/1KV : CU/XLPE/PVC 1-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 2 | Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 220 | m |
| 3 | Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 720 | m |
| 4 | Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3.911 | m |
| 5 | Dây tiếp địa CU/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 220 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 360 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện PVC d20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 800 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện PVC d20mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1.516 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện PVC d25mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 220 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC d35mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15 | m |
| 12 | Ống gen mềm PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 168 | m |
| Y | Hệ thống tiếp địa an toàn - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Thanh đồng tiếp địa (150x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | thanh |
| 2 | Cáp đồng tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 35 | m |
| 3 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13 | m |
| 4 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cọc |
| 5 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | lô |
| 6 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 23,04 | m3 |
| 7 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 23,04 | m3 |
| Z | Chống sét - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | m |
| 3 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | lô |
| AA | Phòng cháy chữa cháy - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | Bình |
| 2 | Bình bột ABC loại 4kg - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình nhà, kết cấu dạng nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi