Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333947-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210328689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:13:00 đến ngày 2021-03-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,632,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà xưởng 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 250,585 m2
2 Tháo dỡ sắt hộp trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1859 tấn
3 Tháo dỡ tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3245 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 115,1768 m3
5 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.510,1472 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.254,2222 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.755,278 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.895,1824 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 76,4321 m3
10 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,5287 100m3
11 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 TT
B Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Xây tường gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12,9895 m3
2 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ , vữa khô trộn sẵn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 26,2688 m3
3 Trát tường lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 17,5492 m2
4 Sơn tường lan can không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 17,5492 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 415,0087 m2
6 Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.254,2222 m2
7 Sơn tường, cột, trụ trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2.170,2867 m2
8 Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.082,2484 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (600x600)mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.322,7316 m2
10 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn tiết diện 600x600, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 122,1792 m2
11 Ốp chân tường viên 600x150 (cắt từ gạch lát 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 225,2354 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 812,934 m2
13 Sơn trần lớp học không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 812,934 m2
14 Tay vịn lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 282,8476 kg
15 Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (70x50x1.5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 231,12 md
16 Sơn lam chắn nắng- 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 55,4688 m2
17 Nắp bịt lam hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 312 chiếc
18 Xây bục giảng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,4157 m3
19 Đắp cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8,096 m3
20 Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,048 m3
21 Lát nền, sàn bục giảng bằng gạch lát kích thước (300x300)mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 93,83 m2
22 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 95,68 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 65,205 m2
24 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 69,6 m2
25 Vệ sinh, đánh vecni toàn bộ cầu thang (2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 TT
26 Vệ sinh tường nhà vệ sinh, mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 công
27 Bảng từ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11 cái
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 14,2785 100m2
29 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 21,6304 m2
30 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9,5174 m3
31 Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,0283 m3
32 Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,4068 m3
33 Bê tông giằng móng, M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,5141 m3
34 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13,7648 m2
35 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,5626 100kg
36 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,2122 m3
37 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 35,264 m2
38 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,168 100kg
39 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,4182 100kg
40 Bê tông lanh tô, gờ lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,8034 m3
41 Ván khuôn lanh tô, gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 45,9392 m2
42 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,5643 100kg
43 Mái sảnh kính cường lực, kính dán an toàn 2 lớp cường lực loại 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 38,969 m2
44 Spilder 2 chấu (chân) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 chiếc
45 Bộ phụ kiện mái MY Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 chiếc
46 Gia công cột bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2262 tấn
47 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2262 tấn
48 Gia công dầm mái thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6426 tấn
49 Lắp dựng dầm mái thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6426 tấn
50 Thép bản, gia cố sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 75,96 kg
51 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 48 cái
52 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 32 cái
53 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 88,7168 m2
C Tủ điện tổng và tầng 1- Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, KT 600x400x150, tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 tủ
2 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-150A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
3 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
4 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
5 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
6 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
7 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 bộ
D Tủ điện tầng 2 - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 tủ
2 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-100A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
3 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
4 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
5 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
6 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
7 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 bộ
E Tủ điện phòng tầng 1 - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 hộp
2 Hộp chứa aptomat, chứa 6 module, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 hộp
3 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
4 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
5 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
6 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 20 cái
7 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
F Tủ điện phòng tầng 2 - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 hộp
2 Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 hộp
3 Hộp chứa aptomat, chứa 24 module, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 hộp
4 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
5 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
6 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
7 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13 cái
8 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 20 cái
9 Aptomat 1 pha 2 cực loại chống dòng dò RCBO 2P-20A-6kA,30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7 cái
G Hệ thống đèn chiếu sáng, công tắc, ổ cắm - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Bộ đèn led âm trần 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 120 bộ
2 Bộ Đèn huỳnh quang gắn tường 1 bóng dài 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 15 bộ
3 Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75w kèm hộp số điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 74 cái
4 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13 cái
5 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11 cái
6 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 61 cái
7 Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 45 cái
8 Hộp nối dây âm tường kích thước (80x80x5)0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 26 hộp
H Hệ thống dây cáp điện - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 100 m
2 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 20 m
3 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 m
4 Cáp điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 76 m
5 Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 208 m
6 Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 28 m
7 Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 918 m
8 Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.606 m
9 Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3.794 m
10 Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5 m
11 Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 225 m
12 Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 76 m
13 Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 486 m
14 Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 803 m
15 Ống luồn dây điện PVC d20mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.623 m
16 Ống luồn dây điện PVC d20mm đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.536 m
17 Ống luồn dây điện PVC d25mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 25 m
18 Ống luồn dây điện PVC d32mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 258 m
19 Ống luồn dây điện PVC d40mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 21 m
20 Ống gen mềm PVC d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 150 m
21 Ống HDPE d105/80 luồn cáp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 95 m
22 Thanh đồng tiếp địa (150x50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 thanh
23 Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x35mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 22 m
24 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13 m
25 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5 cọc
26 Vật tư phụ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1
27 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16,8 m3
28 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16,8 m3
I Điện nhẹ - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Tủ mạng Rack 6U 19'', D400, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 hộp
2 Switch quang 24 port sfp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 hộp
3 Patch panel 24 port chuẩn cat5E Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 hộp
4 Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 hộp
5 Ổ cắm mạng lắp âm tường - bao gồm 2 nhân mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
6 Ổ cắm mạng lắp âm sàn - bao gồm 2 nhân mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 19 cái
7 Ổ cắm mạng lắp âm sàn - bao gồm 1 nhân mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7 cái
8 Cáp mạng internet UTP Cat5E 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 915 m
9 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat5E 4 pair (1,0m) bao gồm 2 giắc RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 53 cái
10 Dây nhẩy quang 4 lõi (1,0m/sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
11 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 150 m
12 Ống luồn dây điện PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 100 m
J Phòng cháy chữa cháy - Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 Bình
2 Bình bột ABC loại 4kg - MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 Bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
K Cải tạo nhà vệ sinh- Cải tạo lớp học nhà xưởng 2 tầng
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 bộ
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 chuyến
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 14 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 bộ
10 Lắp đặt giá treo khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
11 Lắp đặt giá treo giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 14 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 bộ
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 bộ
L Phá dỡ - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Tháo dỡ hệ chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 250,128 m2
2 Phá dỡ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,81 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 220,28 m2
4 Tháo dỡ trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 117,2184 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 47,6606 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 60,721 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 24,2451 m3
8 Phá dỡ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,6137 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 84,528 m2
10 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 905,5868 m2
11 Phá dỡ đá Granite ốp lát tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 31,6875 m2
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1223 m3
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,5432 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.010,9915 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.074,3212 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 435,5656 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 181,2089 m3
18 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,6809 100m3
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 36 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 TT
23 Tháo dỡ thiết bị điện, đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 TT
M Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Bê tông nền lớp học, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,8608 m3
2 Bê tông bịt hộp kĩ thuật, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6172 m3
3 Ván khuôn dầm hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1676 m2
4 Đào đất móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,2321 m3
5 Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,341 m3
6 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,9783 m3
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 27,484 m2
8 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2448 100kg
9 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,6792 100kg
10 Bê tông cột đá, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,294 m3
11 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9,8 m2
12 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1776 100kg
13 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5594 100kg
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,2374 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18,492 m2
16 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6747 100kg
17 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,4966 100kg
18 Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7,5735 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 28,7964 m3
20 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm bằng vữa xây bê tông nhẹ,vữa khô trộn sẵn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11,0348 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,5865 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 72,5214 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 534,537 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 49,335 m2
25 Lát nền, sàn lớp học bằng gạch tiết diện (600x600)mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 874,2812 m2
26 Ốp chân tường viên (600x150)mm (cắt từ gạch lát 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 55,3995 m2
27 Lát đá Granite bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 31,6875 m2
28 Sơn tường, cột, trụ ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.132,8479 m2
29 Sơn tường, cột, trụ trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.608,8582 m2
30 Sơn dầm, trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.093,792 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 658,2264 m2
32 Tay vịn lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 141,9188 kg
33 Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (250x52x1.5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 134,28 md
34 Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (100x52x1.2)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 134,28 md
35 Lam nhôm chắn nắng, lam hộp (70x50x1.5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 68,25 md
36 Sơn lam chắn nắng- 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 138,3062 m2
37 Xây bục giảng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1286 m3
38 Đắp cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,712 m3
39 Bê tông nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,856 m3
40 Lát nền, sàn bục giảng bằng gạch lát kích thước (300x300)mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 74,76 m2
N Phần cửa - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 74,88 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 48,6 m2
3 Vệ sinh, sơn lại cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 275,0472 m2
4 Vệ sinh, đánh vecni toàn bộ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 TT
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10,1628 100m2
O Khu vệ sinh xây dựng bổ sung
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 44,1336 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,6473 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9,7669 m3
4 Ván khuôn móng bè Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,073 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,024 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,7347 tấn
7 Bê tông cổ cột,đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,937 m3
8 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1046 100m2
9 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,028 tấn
10 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3742 tấn
11 Bê tông xà dầm móng, giằng tường móng , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,6038 m3
12 Ván khuôn xà dầm móng, giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2844 100m2
13 Cốt thép dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2373 tấn
14 Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1226 tấn
15 Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5586 tấn
16 Xây móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,9116 m3
17 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1482 100m3
18 Đắp cát tôn nền vệ sinh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1626 100m3
19 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,9611 m3
20 Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13,7175 m2
21 Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13,7175 m2
22 Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2654 m3
23 Xây bậc tam cấp bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,9764 m3
24 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,081 m2
25 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2964 100m3
26 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,8082 m3
27 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5958 100m2
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2492 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,224 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6625 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8,0906 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,8086 100m2
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3874 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,8731 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,8548 tấn
36 Bê tông dầm chống thấm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,8612 m3
37 Ván khuôn bê tông dầm chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3722 100m2
38 Bê tông sàn , đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13,5461 m3
39 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,4518 100m2
40 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,5038 tấn
41 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,131 tấn
42 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,9274 m3
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0868 100m2
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0355 tấn
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0714 tấn
46 Xây tường bằng gạch (6,5x10,5x22)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 38,4524 m3
47 Xây tường bằng gạch (6,5x10,5x22)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 20,0304 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,3867 m3
49 Gạch ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 221,136 m2
50 Gạch ốp chân tường viên (600x150)mm (cắt từ gạch lát 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,0805 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 190,3347 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 190,3347 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 158,721 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 158,721 m2
55 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,5393 m2
56 Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,5393 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 43,191 m2
58 Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 43,191 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 23,5578 m2
60 Sơn trần hành lang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 23,5578 m2
61 Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch (600x600)mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 71,6682 m2
62 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 71,6682 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30,7962 m2
64 Trần nhà vệ sinh phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 71,1402 m2
65 Sơn trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 71,1402 m2
66 Lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 24,266 kg
67 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,7104 m3
68 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0775 100m2
69 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0735 tấn
70 Xây tường thu hồi bằng gạch (6,5x10,5x22)cm,chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6,3793 m3
71 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 62,9628 m2
72 Sơn dầm, tường thu hồi ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 62,9628 m2
73 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2837 tấn
74 Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 14,256 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2837 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,4672 100m2
77 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,97 m
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,9872 100m2
79 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10,428 m2
80 Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10,428 m2
81 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11,04 m2
82 Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,84 m2
83 Vách ngăn vệ sinh Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 76,8825 m2
84 Bảng từ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
85 Di chuyển téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 TT
86 Mũ che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 cái
87 Ống vọt PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9 m
P Cầu thang xây dựng bổ sung
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 38,5353 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,0254 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8,3839 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,068 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0222 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6524 tấn
7 Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6912 m3
8 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2458 m3
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1046 100m2
10 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0277 tấn
11 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3742 tấn
12 Bê tông xà dầm móng, giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,0118 m3
13 Ván khuôn xà dầm móng, giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,149 100m2
14 Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1518 tấn
15 Cốt thép xà dầm móng, giằng tường móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5128 tấn
16 Xây giằng tường móng bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6,113 m3
17 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1285 100m3
18 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1561 100m3
19 Tôn nền chiếu nghỉ bằng gạch rỗng 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,9404 m3
20 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,4015 m3
21 Trát tường cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 15,09 m2
22 Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 15,09 m2
23 Đào móng bậc tam, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,3662 m3
24 Xây bậc tam cấp (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,3472 m3
25 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,251 m2
26 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2293 100m3
27 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,5684 m3
28 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5594 100m2
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2272 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,16 tấn
31 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6794 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6,647 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6981 100m2
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,4509 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,8763 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,463 tấn
37 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6,425 m3
38 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,6916 100m2
39 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2998 tấn
40 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,573 m3
41 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,401 100m2
42 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5128 tấn
43 Xây tường lan can bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5,5233 m3
44 Xây bậc thang bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,2771 m3
45 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 100,4236 m2
46 Sơn tường lan can ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 100,4236 m2
47 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 52,372 m2
48 Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 52,372 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 96,94 m2
50 Sơn dầm ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 96,94 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 99,1892 m2
52 Sơn trần ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 99,1892 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 25,9584 m2
54 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 35,2168 m2
55 Tay vịn lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 108,1565 kg
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 74,5588 m2
57 Lát gạch lá nem (200x200)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 37,2794 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,4581 100m2
Q Cấp thoát nước sinh hoạt
1 Chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 bộ
2 Vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 bộ
3 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 bộ
4 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 cái
5 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 bộ
6 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 bộ
7 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
8 Van khoá D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
9 Van khoá D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
10 Van khoá D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9 cái
11 Tê đều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
12 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
13 Tê đều PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 cái
14 Tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
15 Tê thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
16 Tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 27 cái
17 Cút vuông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
18 Cút vuông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10 cái
19 Cút vuông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5 cái
20 Cút vuông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 15 cái
21 Cút vuông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10 cái
22 Cút vuông PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 36 cái
23 Cút chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
24 Côn thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
25 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
26 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9 cái
27 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9 cái
28 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
29 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
30 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9 cái
31 Ống cấp nước PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,12 100m
32 Ống cấp nước PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5 100m
33 Ống cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2 100m
34 Ống cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,34 100m
35 Ống cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2 100m
36 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
37 Giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
38 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
39 Giá (móc) treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 18 cái
40 Thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9 cái
41 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 cái
42 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 cái
43 Tê chếch 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 36 cái
44 Tê chếch 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30 cái
45 Tê đều D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
46 Tê đều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
47 Tê đều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
48 Cút chếch 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 32 cái
49 Cút chếch 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 38 cái
50 Cút vuông 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
51 Cút vuông 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
52 Cút vuông 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 24 cái
53 Nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
54 Nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
55 Côn thu D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
56 Côn thu D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
57 Côn thu D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
58 Ống thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5 100m
59 Ống thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5 100m
60 Ống thoát nước PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,15 100m
61 Ống thoát nước PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,06 100m
62 Ống thoát nước PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,12 100m
R Thoát nước mái - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Phễu thu nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
2 Cút chếch 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
3 Cút vuông 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
4 Ống thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5 100m
S Rãnh thoát nước - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30,544 m3
2 Bê tông lót móng rãnh, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3,818 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 9,889 m3
4 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 73,6 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 73,6 m2
6 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,16 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0754 100m2
8 Cốt thép nắp đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0696 Tấn
9 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 58 cái
10 Đắp đất rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 10,1813 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,2036 100m3
12 Đào đất hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6,8619 m3
13 Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5198 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,1094 m3
15 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 11 m2
17 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,098 m3
18 Ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0056 100m2
19 Cốt thép tấm đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0064 Tấn
20 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4 cái
21 Đắp đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,2873 m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0457 100m3
23 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 28,8559 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0962 100m3
25 Bê tông lót móng bê tự hoại, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,3 m3
26 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0593 100m2
27 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2,1625 m3
28 Cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1652 tấn
29 Cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0724 tấn
30 Xây tường bể chứa bằng gạch (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 4,2392 m3
31 Ván khuôn giằng tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0258 100m2
32 Cốt thép giằng tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0038 tấn
33 Cốt thép giằng tường bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0237 tấn
34 Bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,5667 m3
35 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8,2336 m2
36 Trát tường trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 32,085 m2
37 Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 32,085 m2
38 Quét nước ximăng 2 nước bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 32,085 m2
39 Bê tông tấm đan bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1,1696 m3
40 Cốt thép tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,131 tấn
41 Ván khuôn nắp đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,0384 100m2
42 Lắp đặt tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
43 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 0,1924 100m3
T Tủ điện tổng và các tầng - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, KT 400x300x150, tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 tủ
2 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
3 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
4 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13 cái
5 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 7 cái
6 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 tủ
7 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
U Tủ điện phòng các tầng - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Hộp chứa aptomat, chứa 4 modul, mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 hộp
2 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 12 cái
3 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 24 cái
V Tủ điện bơm nước - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Vỏ tủ điện có khóa, sơn tĩnh điện, KT 400x300x450, tôn dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 tủ
2 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
3 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
4 Công tắc tơ 12A/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3 cái
5 Rơ le nhiệt 8-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
6 Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng và thường mở Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
7 Rơ le thời gian 24 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
8 Biến áp cách ly, 220 VAC/24VDC, dung lượng 250VA Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
9 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
10 Bộ van phao kiểm tra mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
11 Nút ấn on/off kèm đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 2 cái
12 Đèn báo pha và trạng thái D21, 5W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 bộ
W Thiết bị chiếu sáng, công tắc, ổ cắm - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Bộ đèn led âm trần 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 96 bộ
2 Đèn ốp trần led KT d300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 37 bộ
3 Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w kèm hộp số điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 72 cái
4 Quạt thông gió vệ sinh gắn tường, lưu lượng 400m3/giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 cái
5 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13 cái
6 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 14 cái
7 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
8 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
9 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 36 cái
X Hệ thống dây cáp điện - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Cáp điện 0.6/1KV : CU/XLPE/PVC 1-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 30 m
2 Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 220 m
3 Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 720 m
4 Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 3.911 m
5 Dây tiếp địa CU/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 15 m
6 Dây tiếp địa CU/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 220 m
7 Dây tiếp địa CU/PVC 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 360 m
8 Ống luồn dây điện PVC d20mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 800 m
9 Ống luồn dây điện PVC d20mm đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1.516 m
10 Ống luồn dây điện PVC d25mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 220 m
11 Ống luồn dây điện PVC d35mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 15 m
12 Ống gen mềm PVC d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 168 m
Y Hệ thống tiếp địa an toàn - Cấp điện - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Thanh đồng tiếp địa (150x50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 thanh
2 Cáp đồng tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 35 m
3 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 13 m
4 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 5 cọc
5 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1
6 Đào đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 23,04 m3
7 Đắp đất đường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 23,04 m3
Z Chống sét - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 6 m
3 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 1
AA Phòng cháy chữa cháy - Cải tạo nhà lớp học 3 tầng
1 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 Bình
2 Bình bột ABC loại 4kg - MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 16 Bình
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình nhà, kết cấu dạng nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->