Gói thầu: Mua sắm phụ tùng, linh kiện thu nhận và truyền tin cho các trạm tự động được đầu tư từ dự án ODA-Ý; giai đoạn I

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335161-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ
Tên gói thầu Mua sắm phụ tùng, linh kiện thu nhận và truyền tin cho các trạm tự động được đầu tư từ dự án ODA-Ý; giai đoạn I
Số hiệu KHLCNT 20210149479
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:41:00 đến ngày 2021-04-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Mô đun KD20 KD20 5 Bộ Thuộc bộ thu nhận và xử lý số liệu (datalogger) do Hãng CAE – Ý sản xuất và tíc hợp hoặc tương đương
2 Bộ điều khiển UBM20 UBM20 7 Bộ Là bộ điều khiển của bộ lưu giữ số liệu SPM20 do Hãng CAE – Ý sản xuất và tích hợp hoặc tương đương.
3 Mô đun truyền tin GPRS20 GPRS20 5 Bộ Thiết bị do Hãng CAE – Ý sản xuất và tích hợp hoặc tương đương.
4 Bộ nguồn cho trạm lặp PSR20 gồm: Bộ điện và Card điều khiển và thu nhận số liệu PSR20 1 Bộ Thiết bị do Hãng CAE – Ý sản xuất và tích hợp hoặc tương đương
5 Panel mặt trời CS35/50 (bao gồm giá lắp đặt bằng thép mạ kẽm chống gĩ) 5 Chiếc Thiết bị có kích thước 524x700x34mm, trọng lượng 4,6Kg
6 Cột lắp cảm biến đo hướng gió và tốc độ gió 1 Cái Cột cao 10m, làm bằng thép chống gĩ, yêu cầu gấp được để tiện cho việc lắp đặt thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.949E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Ít nhất 01 hợp đồng; Hàng hóa của hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện phải có cùng chủng loại tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này; Tổng giá trị của các hợp đồng tương tự tối thiểu bằng 50% giá trị gói thầu được duyệt tương đương: 983.002.500 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 983.002.500 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp bản cam kết bảo hành toàn bộ hàng hóa bàn giao trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày bàn giao cùng với E-HSDT và chịu trách nhiệm hoàn trả đủ số lượng hàng hóa không đạt yêu cầu do lỗi của Nhà sản xuất cho Chủ đầu tư trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư .

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->