Gói thầu: Xây lắp hệ thống ống cấp nước D63, D110 cho thị trấn Tân Trụ và khu vực lân cận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336012-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
Tên gói thầu Xây lắp hệ thống ống cấp nước D63, D110 cho thị trấn Tân Trụ và khu vực lân cận
Số hiệu KHLCNT 20210316796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:41:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,117,161,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG, CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
1 Cắt nền đường bê tông xi măng, nền đường nhựa Mục 4.2 chương V E-HSMT 704,2 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mục 4.2 chương V E-HSMT 111,57 m3
3 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Mục 4.2 chương V E-HSMT 147,4 m2
4 Đào mương đặt ống bằng máy đào Mục 4.2 chương V E-HSMT 7,788 100m3
5 Đào mương đặt ống bằng thủ công Mục 4.2 chương V E-HSMT 1.817,2 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục 4.2 chương V E-HSMT 5,67 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục 4.2 chương V E-HSMT 19,68 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mục 4.2 chương V E-HSMT 6,28 100m3
9 Bê tông lót bục đỡ đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mục 4.3 chương V E-HSMT 0,7 m3
10 Ván khuôn bục đỡ Mục 4.6 chương V E-HSMT 0,13 100m2
11 Bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 4.3 chương V E-HSMT 4,34 m3
12 Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 4.3 chương V E-HSMT 82,21 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục 4.3 chương V E-HSMT 0,118 100m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục 4.3 chương V E-HSMT 7,84 m3
15 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm Mục 4.4 chương V E-HSMT 0,392 100m2
16 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 4cm Mục 4.4 chương V E-HSMT 0,392 100m2
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục 4.3 chương V E-HSMT 14,74 m3
18 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng Mục 4.2 chương V E-HSMT 147,4 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ biển báo cấp nước Mục 4.5 và 4.8 chương V E-HSMT 0,3 tấn
20 Bê tông Cột trụ biển báo cấp nước đá 1x2 M200 Mục 4.3 và 4.8 chương V E-HSMT 3,195 m3
21 Bê tông Bệ đỡ trụ biển báo đá 1x2 M200 Mục 4.3 chương V E-HSMT 10,224 m3
22 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn trụ biển báo Mục 4.6 chương V E-HSMT 0,852 100m2
23 Sơn trụ biển báo 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 85,2 m2
24 Sản xuất khung đỡ thép hình lắp ống qua cầu Mục 4.5 chương V E-HSMT 0,126 tấn
25 Lắp đặt Bít đặc gang D100B Mục 3.1.2 và 4.8 chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt bích gang rỗng D100BB Mục 3.1.2 và 4.8 chương V E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt Bù manchon gang D110FB (N) Mục 3.1.2 và 4.8 chương V E-HSMT 7 cái
28 Lắp đặt Bù manchon gang D63FB (N) Mục 3.1.2 và 4.8 chương V E-HSMT 58 cái
29 Lắp đặt Côn gang D200x100BB Mục 3.1.2 và 4.8 chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Cút HDPE 90 độ D110 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Cút HDPE 45 độ D110 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt Cút HDPE 90 độ D63 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 32 cái
33 Lắp đặt Cút HDPE 45 độ D63 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt Đai khởi thủy D225x63 Mục 3.1.4 và 4.8 chương V E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt Đai khởi thủy D160x63 Mục 3.1.4 và 4.8 chương V E-HSMT 3 cái
36 Lắp đặt Đai khởi thủy D110x3/4 Mục 3.1.4 và 4.8 chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt Đầu nối bích HDPE D110 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt Hộp chụp vale gang Mục 3.1.8 và 4.8 chương V E-HSMT 35 cái
39 Lắp đặt khớp nối thẳng D25x1" Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Manchon gang D225FF (N) Mục 3.1.2 và 4.8 chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt nối đầu răng ngoài HDPE D63 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 11 cái
42 Lắp đặt Nút bít HDPE D63 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 37 cái
43 Lắp đặt ống HDPE D110 PN8 Mục 3.1.1 và 4.7 chương V E-HSMT 30,94 100m
44 Lắp đặt ống HDPE D63 PN10 Mục 3.1.1 và 4.7 chương V E-HSMT 111,65 100m
45 Lắp đặt ống HDPE D25 Mục 3.1.1 và 4.7 chương V E-HSMT 0,005 100m
46 Lắp đặt Ống cơi vale HDPE D160 Mục 3.1.1 và 4.7 chương V E-HSMT 0,35 100m
47 Lắp đặt Tê gang D225x100FFB (N) Mục 3.1.2 và 4.8 chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt Tê HDPE D110 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt Tê HDPE D63 Mục 3.1.1 và 4.8 chương V E-HSMT 27 cái
50 Lắp đặt Vale bi đồng 25*3/4 (503x25) Mục 3.1.6 và 4.8 chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt Vale gang 2 chiều D100BB Mục 3.1.3 và 4.8 chương V E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt Vale gang 2 chiều D50BB Mục 3.1.3 và 4.8 chương V E-HSMT 29 cái
53 Lắp đặt Vale khởi thủy D110x63 Mục 3.1.5 và 4.8 chương V E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt Vale xả khí D25 Mục 3.1.7 và 4.8 chương V E-HSMT 1 cái
55 Thử áp lực Ống HDPE D110 Mục 4.9 chương V E-HSMT 30,94 100m
56 Thử áp lực Ống HDPE D63 Mục 4.9 chương V E-HSMT 111,65 100m
57 Khử trùng ống HDPE D110 Mục 4.9 chương V E-HSMT 30,94 100m
58 Khử trùng ống HDPE D63 Mục 4.9 chương V E-HSMT 111,65 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình thi công tuyến ống cấp nước sạch (có đường kính ống bằng hoặc lớn hơn đường kính ống lớn nhất (D110) của gói thầu này, có thi công qua cầu) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có thời gian thực hiện hợp đồng đảm bảo đúng tiến độ thực hiện. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc phần xây lắp tuyến ống cấp nước bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND. Nếu hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.100.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. + Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Nhà thầu chỉ kê khai phần giá trị hạng mục xây lắp tuyến ống cấp nước theo mẫu số 10A, 10B trong trường hợp hợp đồng của nhà thầu gồm nhiều hạng mục.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->