Gói thầu: Trích đo, chỉnh lý trích lục bản đồ địa chính phục vụ công tác giải phóng mặt bằng công trình giao thông thuộc dự án: Tăng cường kết nối giao thông khu vực tây nguyên đoạn qua địa phận huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620457-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Trích đo, chỉnh lý trích lục bản đồ địa chính phục vụ công tác giải phóng mặt bằng công trình giao thông thuộc dự án: Tăng cường kết nối giao thông khu vực tây nguyên đoạn qua địa phận huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210568746
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:09:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 417,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dưới 100 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thửa 6 Đất ngoài khu vực đô thị, Xã Cư An, Tân An (0,2)
2 Từ trên 100 m2 đến 300 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thửa 96 Đất ngoài khu vực đô thị, Xã Cư An, Tân An (0,2)
3 Từ trên 300 m2 đến 500 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thửa 61 Đất ngoài khu vực đô thị, Xã Cư An, Tân An (0,2)
4 Từ trên 500 m2 đến 1000 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thửa 86 Đất ngoài khu vực đô thị, Xã Cư An, Tân An (0,2)
5 Từ trên 1000 m2 đến 3000 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thửa 108 Đất ngoài khu vực đô thị, Xã Cư An, Tân An (0,2)
6 Từ trên 3000 m2 đến 10000 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thửa 12 Đất ngoài khu vực đô thị, Xã Cư An, Tân An (0,2)
7 Từ trên 1 ha đến 10 ha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Thửa 1 Đất ngoài khu vực đô thị, Xã Cư An, Tân An (0,2)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25575E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 525.575.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là tương tự tính chất, quy mô và giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu / Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 295.945.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 887.835.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->