Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:31:00 đến ngày 2021-03-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Xây dựng | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh mái, thu gom rác thải tồn đọng phía trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ lớp dán ngói trên mái bê tông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 129,77 | m² |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 229,59 | m² |
| 4 | Đục mở mái bê tông để tiến hành xử lý chống thấm bên trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | m² |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,89 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,89 | m³ |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,89 | m³ |
| 8 | Bơm hút nước đọng lâu ngày phía trong mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 9 | Kiểm tra kích thước của vết nứt. Làm sạch vết nứt bê tông bằng máy chuyên dụng, làm sạch bụi bẩn hoặc cọ quyét. Tiến hành trám vá dọc theo các vết nứt bằng keo Matit vàng. bơm keo Epoxy vào vết nứt bê tông. Trà nhám và làm phẳng bề mặt vết nứt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 116,31 | md |
| 10 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 229,59 | m² |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 229,59 | m² |
| 12 | Láng chống thấm mái lớp 1 dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 229,59 | m² |
| 13 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 129,77 | m² |
| 14 | Đổ bê tông bù phần đục lỗ mái, xử lý chống thấm điểm tiếp giáp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | lỗ |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,06 | m² |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 86,44 | m² |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,97 | m² |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,02 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,02 | m³ |
| 20 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,02 | m³ |
| 21 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 158,91 | m² |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,24 | m² |
| 23 | Trát tường trong và ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 117,5 | m² |
| 24 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,97 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 184,74 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 172,88 | m² |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 30 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-63A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 41 | Bộ đèn chiếu sáng đôi, bóng Led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ đèn |
| 42 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 44 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Cáp đồng tiếp địa 1*10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bị mối mọt hư hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,86 | m² |
| 50 | Tháo dỡ khuôn cửa kép, khuôn cửa đi, cửa sổ bị mối mọt hư hỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,4 | m |
| 51 | Nhân công, sửa chữa cửa đi, cửa sổ bị cong vênh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,4 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,86 | m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng nẹp khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,62 | m² |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,24 | m² |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,24 | m² |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt Crêmôn cửa đi, cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,13 | 100m² |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,13 | 100m² |
| 61 | Bạt che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 212,5 | m² |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Ghế gấp | Kích thước cơ bản: W445xD504xH850mm Toàn bộ khung ghế được làm Inox Ghế có ốp tựa bằng tôn Mặt ghế và lưng tựa được bọc da PVC. Ghế có thể gấp lại tiện dụng Ghế có thể gấp lại được sau khi sử dụng |
30 | Chiếc |
| 2 | Bàn tiếp khách | Kích thước: 2000 x 1000 x 760 mm Kiểu dáng: Bàn họp thiết kế mặt liền, 2 cạnh ngắn lượn cong, có yếm giữa. Chân bàn ghép hộp soi 3 chỉ trang trí sang trọng Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp. | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ để tài liệu | Kích thước: 1350 x 420 x 2000 mm Chất liệu: Gỗ sơn cao cấp, phần trên 3 cánh kính, phần dưới 2 cánh gỗ mở 2 bên và hộc 3 ngăn kéo ở giữa | 2 | Chiếc |
| 4 | Bục để tượng + tượng bác Hồ | Kích thước Bục để Tượng: 800 x 600 x 1200 mm. Tượng Bác: cao 800 mm Chất liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU, tượng thạch cao. | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Kích thước: 800 x 600 x 1200 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ PU (Kèm cả chân bục). | 1 | Chiếc |
| 6 | Bình bột chữa cháy | Quy cách: bình bột chữa cháy MFZ8 trong bình có các chất ABC dùng chữa các đám cháy, thuộc loại xách tay, tiện ích cho các hộ gia đình và tổ chức,…bảo vệ tài sản và tính mạng cho mỗi thành viên. Chất chữa cháy: NH4H2PO4, (NH4)2SO4 Công suất: 4 ± 0,08 kg Khối lượng bột trong bình: 4 kg Tông khối lượng bình: ~5.5kg Chiều cao: 45 cm | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545175E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.30903E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.441.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
916.323.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi