Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309743-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND THỊ TRẤN HUYỆN VĂN GIANG
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-04 13:20:00 đến ngày 2021-03-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,392,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6918 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1966 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 tấn
5 Sản xuất mặt bích đặc, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6568 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9054 m3
7 Lắp các loại mặt bích đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6568 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 1 mối nối
10 Cọc thép ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7264 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 1 cấu kiện
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất 2 (Tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7419 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất 2 (Tính 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4656 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7007 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9057 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6738 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2457 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6797 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1186 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8692 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3396 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7283 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5295 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1628 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2408 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8058 100m3
37 Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8058 100m3
38 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9243 100m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9213 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4045 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5278 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6035 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9489 100m2
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,398 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0798 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5222 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2901 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6834 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4486 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4366 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2791 m3
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7107 m3
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5941 100m2
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1712 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6248 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8832 m3
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4172 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,6012 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8813 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6152 m3
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2447 100m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,732 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,2548 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,22 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,734 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6394 m2
77 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6394 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,7646 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,96 m
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0672 m2
81 Gia công vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1161 m2
82 Lắp dựng vách ngăn Compisite Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1161 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,686 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,0194 m2
85 Gia công lan can, lam chắn nắng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6744 tấn
86 Thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,932 m2
87 Lắp dựng lan can, lam chắn nắng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6322 m2
88 Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7002 1m2
89 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 tấn
90 Bulong nở D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
91 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8747 1m2
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2709 m3
94 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,656 m3
95 Xoa mịn bằng máy công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
96 Trải thảm cao su dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m2
97 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6955 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8768 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 14,5x60 gỉả gỗ chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,9192 m2
100 Đắp tranh biểu tượng thể dục thể thao bằng VXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
101 Bộ chữ " NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN VĂN GIANG" bằng Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
103 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
104 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1965 tấn
105 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
106 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2377 tấn
107 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7196 tấn
108 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7196 tấn
109 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1326 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1326 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4818 1m2
112 Bu lông neo D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Bu lông neo D20, L = 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
114 Sản xuất, lắp dựng ty giằng xà gồ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
115 Sản xuất, lắp dựng tằng đơ bắt cáp M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
116 Bọc tấm Alumium mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8866 m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5444 100m2
118 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,72 m
119 Sản xuất, lắp dựng tôn úp góc khổ 400, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 m
120 Sản xuất khuôn kép cửa đi 250x60mm, gỗ lim. Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 md
121 Sản xuất khuôn đơn cửa đi 130x60mm, gỗ lim. Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 md
122 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 1m cấu kiện
123 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m cấu kiện
124 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
125 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
126 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,16 1m2 cấu kiện
127 Khoá cửa đi tay gạt cửa (khóa Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 Bộ then cửa đi + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
129 Crêmôn cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cụm
130 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9644 m2
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9644 m2
132 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 tấn
133 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,044 m2
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,044 1m2
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2948 m3
136 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2565 m3
137 Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,1737 m2
138 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,1737 m2
139 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5903 m2
140 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7684 m2
141 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7684 m2
142 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2179 m3
143 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
144 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8436 m3
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
147 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
148 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0691 m3
149 Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5863 m3
150 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,07 m2
151 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6512 m2
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 m3
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
155 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7393 m3
156 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
157 Ty treo quạt trần D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 md
158 Móc treo quạt trần D16 dài 21cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
159 Lắp đặt đèn ống LED Tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 12W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
161 Lắp đặt đèn LED pha ngoài trời D CP03L/100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
162 Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 200W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
163 Ty treo đèn D26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 md
164 Móc treo đèn HighBay D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
165 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.360 m
170 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.560 m
171 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
172 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
173 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt các automat 3 pha 45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
179 Lắp đặt ô cắm đôi (đã bao gồm mặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
180 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
182 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
183 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
184 Lấp đất đào rãnh chôn day tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
185 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
186 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
187 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
190 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
191 Lắp đặt bật thép d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
192 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
195 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
197 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
200 Lắp đặt van PPR, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt van HDPE, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
203 Lắp đặt mang sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
204 Lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
205 Kép INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
210 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
211 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Ga thoát sàn INOX D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
215 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
216 Đai + vít đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
217 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
218 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
220 Ga thoát sàn INOX D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
223 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
224 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
225 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
226 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
227 Lắp đặt van nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
228 Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
229 Bình cứu hỏa MFZ8-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
230 Bình cứu hỏa CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
231 Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
232 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8237 100m2
B HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO MINI
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9248 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1098 100m3
3 Thi công nền móng đá base Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9248 100m3
4 Rải đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m3
5 Trải thảm cỏ nhân tạo dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,4 m2
6 Rải cát đen sàng sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,248 m3
7 Hạt cao su + keo dán + bạt dán + cỏ tạo đường line Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,4 m2
8 Lưới chắn bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,2 m2
9 Dây cáp căng lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 md
10 Khung thành thép ống, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
12 Vải đại kỹ thuật bọc đầu ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7248 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
18 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
22 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
24 Cung cấp, Ép đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
25 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
26 Dây đồng mềm làm tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
27 Kéo dải tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
28 Lắp dựng cột đèn, cột BTCT chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
29 Khung thép gắn 2 đèn cao áp cột BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đèn LED chiếu sáng D CSD02L/150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Vận chuyển cột đèn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
32 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Xếp gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.071 viên
34 Đắp hào cáp điện + ống nước ( Bằng cát tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4416 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6855 m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5175 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0722 m3
39 Xây hố van, hố ga, gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
40 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2664 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,89 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2973 100m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0954 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1cấu kiện
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K= 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,401 m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
49 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->