Gói thầu: Gói số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND THỊ TRẤN HUYỆN VĂN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-04 13:20:00 đến ngày 2021-03-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,392,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6918 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1966 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 5 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6568 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9054 | m3 |
| 7 | Lắp các loại mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6568 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 mối nối |
| 10 | Cọc thép ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7264 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất 2 (Tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7419 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất 2 (Tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4656 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7007 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9057 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6797 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1186 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8692 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3396 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7283 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1628 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2408 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9243 | 100m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9213 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5278 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6035 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9489 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,398 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0798 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5222 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6834 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4366 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2791 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7107 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | m3 |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4172 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6012 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8813 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6152 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,732 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,2548 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,22 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,734 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6394 | m2 |
| 77 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6394 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7646 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,96 | m |
| 80 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0672 | m2 |
| 81 | Gia công vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1161 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn Compisite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1161 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,686 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,0194 | m2 |
| 85 | Gia công lan can, lam chắn nắng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6744 | tấn |
| 86 | Thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,932 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6322 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7002 | 1m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | tấn |
| 90 | Bulong nở D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8747 | 1m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2709 | m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,656 | m3 |
| 95 | Xoa mịn bằng máy công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 96 | Trải thảm cao su dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6955 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8768 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 14,5x60 gỉả gỗ chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9192 | m2 |
| 100 | Đắp tranh biểu tượng thể dục thể thao bằng VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Bộ chữ " NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN VĂN GIANG" bằng Alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 104 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1965 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2377 | tấn |
| 107 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | tấn |
| 108 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7196 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1326 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1326 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4818 | 1m2 |
| 112 | Bu lông neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Bu lông neo D20, L = 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng ty giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tằng đơ bắt cáp M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 116 | Bọc tấm Alumium mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8866 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn chống nóng, chống ồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5444 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp góc khổ 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m |
| 120 | Sản xuất khuôn kép cửa đi 250x60mm, gỗ lim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | md |
| 121 | Sản xuất khuôn đơn cửa đi 130x60mm, gỗ lim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | md |
| 122 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 1m cấu kiện |
| 123 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m cấu kiện |
| 124 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 125 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,16 | 1m2 cấu kiện |
| 127 | Khoá cửa đi tay gạt cửa (khóa Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Bộ then cửa đi + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 129 | Crêmôn cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cụm |
| 130 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm. phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9644 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9644 | m2 |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2636 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,044 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,044 | 1m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2948 | m3 |
| 136 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2565 | m3 |
| 137 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1737 | m2 |
| 138 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1737 | m2 |
| 139 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5903 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7684 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7684 | m2 |
| 142 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2179 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8436 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0691 | m3 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5863 | m3 |
| 150 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | m2 |
| 151 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6512 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7393 | m3 |
| 156 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Ty treo quạt trần D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | md |
| 158 | Móc treo quạt trần D16 dài 21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn ống LED Tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300X300 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn LED pha ngoài trời D CP03L/100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY 200W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 163 | Ty treo đèn D26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | md |
| 164 | Móc treo đèn HighBay D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.360 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ô cắm đôi (đã bao gồm mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đã bao gồm mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 182 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 183 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 184 | Lấp đất đào rãnh chôn day tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 185 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 187 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 191 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt van PPR, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt mang sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút ren trong 1/2 nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Kép INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Ga thoát sàn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 216 | Đai + vít đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 217 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Ga thoát sàn INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 226 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 228 | Hộp đựng cứu hỏa loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 229 | Bình cứu hỏa MFZ8-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 230 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 231 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 232 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8237 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO MINI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | 100m3 |
| 3 | Thi công nền móng đá base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | 100m3 |
| 4 | Rải đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 5 | Trải thảm cỏ nhân tạo dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,4 | m2 |
| 6 | Rải cát đen sàng sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m3 |
| 7 | Hạt cao su + keo dán + bạt dán + cỏ tạo đường line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,4 | m2 |
| 8 | Lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2 | m2 |
| 9 | Dây cáp căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | md |
| 10 | Khung thành thép ống, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m |
| 12 | Vải đại kỹ thuật bọc đầu ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7248 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 24 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 26 | Dây đồng mềm làm tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 27 | Kéo dải tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 28 | Lắp dựng cột đèn, cột BTCT chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 29 | Khung thép gắn 2 đèn cao áp cột BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đèn LED chiếu sáng D CSD02L/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Vận chuyển cột đèn, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | viên |
| 34 | Đắp hào cáp điện + ống nước ( Bằng cát tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4416 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6855 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5175 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0722 | m3 |
| 39 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 40 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2664 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,89 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2973 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0954 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K= 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,401 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.060.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi