Gói thầu: Bảo trì bảo dưỡng định kỳ hệ thống camera giám sát Hải quan tại các Chi cục Hải quan và Phòng giám sát trực tuyến thuộc Cục hải quan TP. Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Bảo trì bảo dưỡng định kỳ hệ thống camera giám sát Hải quan tại các Chi cục Hải quan và Phòng giám sát trực tuyến thuộc Cục hải quan TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432961 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:07:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 630,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì hệ thống camera được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu .- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và Bản sao công chứng/chứng thực biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất camera (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất- các trường hợp khác không được chấp nhận).Các chứng chỉ/chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo không ghi thời hạn thì Nhà thầu phải cung cấp xác nhận (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất-các trường hợp khác không được chấp nhận) về hiệu lực của chứng chỉ/chứng nhận đào tạo.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất camera (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất- các trường hợp khác không được chấp nhận).Các chứng chỉ/chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo không ghi thời hạn thì Nhà thầu phải cung cấp xác nhận (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất-các trường hợp khác không được chấp nhận) về hiệu lực của chứng chỉ/chứng nhận đào tạo.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính (Laptop, máy tính để bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát trực tuyến tại Chi cục Hải quan CK Cảng Sài Gòn KV1 | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | gói | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 2 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát trực tuyến tại Chi cục Hải quan CK Cảng Sài Gòn KV3 | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | gói | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 3 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát trực tuyến tại Chi cục Hải quan CK Cảng Sài Gòn KV4 | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | gói | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 4 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát trực tuyến tại Chi cục Hải quan CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | gói | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 5 | Cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera giám sát trực tuyến tại Phòng Camera giám sát trực tuyến tại Trụ sở Cục | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | gói | 1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bảo trì hệ thống camera được ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu .- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và Bản sao công chứng/chứng thực biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu hóa đơn tài chính hợp pháp đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và Bản sao công chứng/chứng thực biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất camera (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất- các trường hợp khác không được chấp nhận).Các chứng chỉ/chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo không ghi thời hạn thì Nhà thầu phải cung cấp xác nhận (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất-các trường hợp khác không được chấp nhận) về hiệu lực của chứng chỉ/chứng nhận đào tạo.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất camera (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất- các trường hợp khác không được chấp nhận).Các chứng chỉ/chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo không ghi thời hạn thì Nhà thầu phải cung cấp xác nhận (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất-các trường hợp khác không được chấp nhận) về hiệu lực của chứng chỉ/chứng nhận đào tạo.Nhà thầu chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp,chứng chỉ/chứng nhận đào tạo và các giấy tờ liên quan khác của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính (Laptop, máy tính để bàn) | Còn sử dụng tốt, có kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi