Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Di chuyển đường điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 08:19:00 đến ngày 2021-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,047,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6348 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,8708 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,416 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,741 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,918 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,028 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 374,6 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,981 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,525 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 472 | cấu kiện | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0435 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0435 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2348 | m3 |
| 19 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1294 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,659 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 4,002 | m3 | |
| 24 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,615 | m2 |
| 25 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0782 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 32 | Vật liệu đất núi đắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0918 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3/1km |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1208 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4448 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,143 | 100m |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng của xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 49 | Đắp cát đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1364 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,98 (80% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng (20% khối lượng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 53 | Vật liệu đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9088 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | 100m3/1km |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | m3 |
| 57 | Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,976 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,4042 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tạm tính 80% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3762 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công (đào thủ công tính 20% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5054 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tạm tính 80% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4602 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,5856 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đào bùn (tạm tính 80% KL) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0234 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (mật độ cọc 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,629 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,956 | 100m |
| 9 | Ghép phên nứa 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.478,24 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6046 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2202 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2202 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5839 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lề đường (20% khối lượng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 689,5978 | m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi đắp lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.792,7879 | m3 |
| 17 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ (tính 50m2/công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,122 | công |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (80% khối lượng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0164 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công độ chặt K90, đắp nền móng công trình (20% khối lượng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,4094 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0164 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công độ chặt K95, đắp nền móng công trình (20% khối lượng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,4094 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5246 | 100m3 |
| 23 | Vật liệu đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 524,849 | m3 |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,405 | 100m2 |
| 25 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,643 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,643 | 100m2 |
| 27 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,643 | 100m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,273 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,701 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 34 | Sơn cọc tiêu 2 lớp màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,298 | m2 |
| 35 | Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,858 | m2 |
| 36 | Di chuyển đường điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi