Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373199-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số: 2955/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:52:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,546,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN MÓNG - NHÀ BỘ MÔN 02T 06P | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ (Nhà cấp 4, Nhà bếp, nhà WC, bể nước) để xây mới nhà bộ môn | Theo Mục II Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ đoạn tường rào để phục vụ đường thi công | Theo Mục II Chương V | 1 | trọn gói |
| 3 | Đào móng nhà bộ môn - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,9284 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,4236 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 12,1664 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1601 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,5455 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,7723 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 22,9765 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc-Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 93,5521 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc-Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 17,8425 | m3 |
| 13 | Xây Giằng móng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 5,8299 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7952 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,8555 | m3 |
| 17 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 28,5608 | m2 |
| 18 | Sơn chân móng bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 28,5608 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền bục giảng | Theo Mục II Chương V | 2,7 | m3 |
| 20 | Bê tông nền , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 16,164 | m3 |
| 21 | Đào móng tam cấp - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,3221 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình -tam cấp | Theo Mục II Chương V | 1,1074 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,9228 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 3,8567 | m3 |
| 25 | Trát tường cánh tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,1038 | m2 |
| 26 | Sơn tường cánh tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1,1038 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 12,096 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN - NHÀ BỘ MÔN 02T 06P | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2133 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,8807 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 1,3802 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 8,8119 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 90,5584 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, ... , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,9148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ........... | Theo Mục II Chương V | 0,4466 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1462 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,6607 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,7818 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo Mục II Chương V | 2,649 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0141 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0586 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo Mục II Chương V | 1,657 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,2201 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 2,8833 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 2,8597 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 32,4762 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,13 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0934 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,2105 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,4963 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 425,785 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 487,015 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, gờ tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 38,9092 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 134,8305 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 165,7 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 288,33 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 19,7496 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 58,08 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 160,88 | m |
| 33 | Đắp chữ tên '' NHÀ HỌC BỘ MÔN'' | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng lam đầu hồi đúc sẵn lên tường thu hồi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 31,3796 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 31,3796 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 425,785 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 1.114,7847 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,6247 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,6247 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 1,7315 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45 | Theo Mục II Chương V | 18,42 | m |
| 43 | Ke chống bão (6ke/1m2) | Theo Mục II Chương V | 1.038,9 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 257,7656 | m2 |
| 45 | Sản xuất của đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo Mục II Chương V | 32,4 | m2 |
| 46 | Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Theo Mục II Chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo Mục II Chương V | 26,6 | m2 |
| 48 | SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1,2 | Theo Mục II Chương V | 26,6 | m2 |
| 49 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép | Theo Mục II Chương V | 8,255 | m2 |
| 50 | Tay vịn cầu thang bằng sắt hộp | Theo Mục II Chương V | 9,86 | m |
| 51 | Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo Mục II Chương V | 8,874 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo Mục II Chương V | 21,1416 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II Chương V | 4,1818 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC (NHÀ BỘ MÔN 02T 06P) | |||
| 1 | Điện ngoài nhà Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 66 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Móc thép vào đầu hồi nhà | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Điện trong nhà Tủ điện tổng | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện phòng | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mm | Theo Mục II Chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần bóng compac 18W-220V | Theo Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc nhựa đơn âm tường 10A-220V | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc nhựa đôi 10A-220V | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc cầu thang 10A-220V | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo Mục II Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Điện chờ thiết bị Phòng hóa sinh, Phòng lý công nghệ Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1pha ≤10A Phòng lý–C nghệ, học Tiếng | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 105 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 185 | m |
| 34 | Băng dính cách điện | Theo Mục II Chương V | 5 | cuộn |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Mục II Chương V | 45 | m |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II Chương V | 7 | cọc |
| 40 | Đào đất chôn tiếp địa- Đất cấp 3 | Theo Mục II Chương V | 5,4 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất trả hố móng tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 1,8 | m3 |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Phần cấp nước Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Mục II Chương V | 1 | bể |
| 44 | Van phao điện | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=20m | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK25mm (cấp nước đến chân nhà) | Theo Mục II Chương V | 1,5 | 100m |
| 49 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 9 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất trả hố móng đường ống | Theo Mục II Chương V | 9 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính d=15mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 15mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê đều PP-R, đường kính D25mm | Theo Mục II Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PP-R, D25-D15 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút vuông D25, D15 | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co D= 25 mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van, khóa PP-R, đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 60 | Keo dán ống | Theo Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 61 | Phần thoát nước: Lắp đặt phễu thu - ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,68 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK42mm | Theo Mục II Chương V | 0,26 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt T đều D42 | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt T thu D42-D34 | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 42mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 69 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng bình CC 600x450x200mm, sơn tĩnh điện | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Mục II Chương V | 4 | bình |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Mục II Chương V | 4 | bình |
| 73 | Chăn chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng nhà wc giáo viên - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,3693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 12,31 | m3 |
| 3 | Bê tông nền , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 1,4868 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 2,3679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0244 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0573 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,6537 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc- Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 15,2936 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng, chiều dầy | Theo Mục II Chương V | 7,7853 | m3 |
| 11 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 2,8391 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mục II Chương V | 2,8391 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái nhà wc giáo viên | Theo Mục II Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0989 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,8002 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Mục II Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,1848 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 6,7593 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 3,2681 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300 | Theo Mục II Chương V | 9,456 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600 | Theo Mục II Chương V | 31,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 44,598 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 76,2702 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 7,656 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 15,89 | m2 |
| 27 | Láng nền, không đánh màu, dày3cm, vữa XM M100 | Theo Mục II Chương V | 16,002 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 16,002 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 44,598 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 99,8162 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 37,24 | m |
| 32 | Cửa đi pano kính 1 cánh mở quay (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 6,16 | m2 |
| 33 | Cửa sổ pano kính 1 cánh mở hất (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt) | Theo Mục II Chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | Láng nền Lối đi 2 bên, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 6,567 | m2 |
| 35 | Bê tông nền Lối đi 2 bên , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,6567 | m3 |
| 36 | Đào móng bể phốt - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng bể phốt | Theo Mục II Chương V | 3,2067 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,594 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng đáy bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Mục II Chương V | 0,0546 | tấn |
| 41 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 0,8393 | m3 |
| 42 | Ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo Mục II Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo Mục II Chương V | 0,0245 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 45 | Xây bể gạch bê tông đặc , vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 1,9292 | m3 |
| 46 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 22,27 | m2 |
| 47 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục II Chương V | 14,5525 | m2 |
| 48 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 50 | Mặt công tắc | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn COMPAC 20W | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 54 | Máy bơm cấp nước | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bồn inox nằm 1500l đặt trên mái nhà WC | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 48mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 59 | Phần thoát nước wc Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa , Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mmThoát nước mái | Theo Mục II Chương V | 0,005 | 100m |
| 71 | Đắp đất đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 2,3408 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 12,32 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất hạ cốt nền mở rộng sân chơi - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 8,9971 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền Sân bê tông, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 28,4 | m3 |
| 75 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V | 284 | m2 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 8,52 | m3 |
| 77 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Mục II Chương V | 22 | 10m |
| 78 | Xây tường kè chắn đất đá hộc, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 103,476 | m3 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Mục II Chương V | 244,09 | m2 |
| 80 | Đào đất móng Cổng Phụ- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình Cổng Phụ | Theo Mục II Chương V | 1,3833 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng Cổng Phụ, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng Cổng Phụ | Theo Mục II Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0193 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 86 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,5754 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột Cổng Phụ | Theo Mục II Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0085 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0442 | tấn |
| 90 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,3388 | m3 |
| 91 | Xây tường Cổng Phụ gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 2,7232 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 1,1552 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - KT 600x600 | Theo Mục II Chương V | 16,928 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt 2 cánh mở quay (Bao gồm LD và sơn chống gỉ 02 nước) | Theo Mục II Chương V | 8,8 | m2 |
| 95 | Đào móng Tường rào, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng Tường rào) | Theo Mục II Chương V | 10,8533 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng Tường rào, M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 5,427 | m3 |
| 98 | Xây móng đá hộc -Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 29,547 | m3 |
| 99 | Xây móng đá hộc -Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 15,075 | m3 |
| 100 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 56,682 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước (tính = dt trát) | Theo Mục II Chương V | 56,682 | m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ giằng Tường rào | Theo Mục II Chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0268 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1097 | tấn |
| 105 | Bê tông giằng Tường rào, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 1,3266 | m3 |
| 106 | Xây Tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 11,0488 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 186,528 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 35,058 | m2 |
| 109 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 221,586 | m2 |
| 110 | Bê tông mặt đường dốc xe lên, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,596 | m3 |
| 111 | Rải Ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V | 42,2 | m2 |
| 112 | Đắp cát nền móng công trình - dốc xe lên | Theo Mục II Chương V | 1,266 | m3 |
| 113 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi, | Theo Mục II Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo Mục II Chương V | 9,9 | m |
| 115 | Ke chống bão (6ke/1m2) | Theo Mục II Chương V | 285,12 | cái |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,0945 | tấn |
| 117 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 0,0945 | tấn |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2798 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,2798 | tấn |
| 120 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Mục II Chương V | 0,075 | tấn |
| 121 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,075 | tấn |
| 122 | Sơn vì kèo thép các loại 2 nước | Theo Mục II Chương V | 12,847 | 1m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ nhà xe , - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,0736 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng nhà xe , M100, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 125 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 0,64 | m3 |
| 126 | Bê tông nền nhà xe , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 2,97 | m3 |
| 127 | Rải ni long tái sinh chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V | 29,7 | m2 |
| 128 | Đắp cát nền móng nhà xe | Theo Mục II Chương V | 1,485 | m3 |
| 129 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Theo Mục II Chương V | 50 | 1m khoan |
| 130 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Theo Mục II Chương V | 10 | 1m khoan |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100 m |
| E | HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8202855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.640571E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.783.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi