Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373199-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210372954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số: 2955/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:52:00 đến ngày 2021-04-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN MÓNG - NHÀ BỘ MÔN 02T 06P
1 Phá dỡ công trình cũ (Nhà cấp 4, Nhà bếp, nhà WC, bể nước) để xây mới nhà bộ môn Theo Mục II Chương V 1 trọn gói
2 Phá dỡ đoạn tường rào để phục vụ đường thi công Theo Mục II Chương V 1 trọn gói
3 Đào móng nhà bộ môn - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 2,9284 100m3
4 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,0098 100m3
5 Đắp đất tôn nền , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 0,4236 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 12,1664 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,1601 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,5455 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 0,7723 100m2
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 22,9765 m3
11 Xây móng đá hộc-Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 93,5521 m3
12 Xây móng đá hộc-Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 17,8425 m3
13 Xây Giằng móng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 5,8299 m3
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2347 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,7952 tấn
16 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 5,8555 m3
17 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 28,5608 m2
18 Sơn chân móng bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủ Theo Mục II Chương V 28,5608 m2
19 Đắp cát nền bục giảng Theo Mục II Chương V 2,7 m3
20 Bê tông nền , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 16,164 m3
21 Đào móng tam cấp - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 3,3221 1m3
22 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình -tam cấp Theo Mục II Chương V 1,1074 m3
23 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,9228 m3
24 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 3,8567 m3
25 Trát tường cánh tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 1,1038 m2
26 Sơn tường cánh tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 1,1038 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II Chương V 12,096 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN - NHÀ BỘ MÔN 02T 06P
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,2133 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 1,8807 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V 1,3802 100m2
4 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 8,8119 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 90,5584 m3
6 Bê tông lanh tô, ... , bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,9148 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, ........... Theo Mục II Chương V 0,4466 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,033 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., máng nước, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,1462 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,6607 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,7818 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V 2,649 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0141 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0586 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo Mục II Chương V 1,657 100m2
16 Bê tông xà dầm nhà , bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 15,2201 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V 2,8833 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 2,8597 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 32,4762 m3
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,13 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V 0,0934 tấn
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II Chương V 0,2105 100m2
23 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,4963 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 425,785 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 487,015 m2
26 Trát má cửa, gờ tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 38,9092 m2
27 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 134,8305 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 165,7 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 288,33 m2
30 Lát đá bậc cầu thang Theo Mục II Chương V 19,7496 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 58,08 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 160,88 m
33 Đắp chữ tên '' NHÀ HỌC BỘ MÔN'' Theo Mục II Chương V 1 bộ
34 Sản xuất, lắp dựng lam đầu hồi đúc sẵn lên tường thu hồi Theo Mục II Chương V 2 bộ
35 Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 31,3796 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II Chương V 31,3796 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 425,785 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 1.114,7847 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,6247 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,6247 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V 1,7315 100m2
42 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45 Theo Mục II Chương V 18,42 m
43 Ke chống bão (6ke/1m2) Theo Mục II Chương V 1.038,9 cái
44 Lát nền, sàn - gạch KT 500x500mm Theo Mục II Chương V 257,7656 m2
45 Sản xuất của đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Theo Mục II Chương V 32,4 m2
46 Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Theo Mục II Chương V 4,32 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Theo Mục II Chương V 26,6 m2
48 SX lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1,2 Theo Mục II Chương V 26,6 m2
49 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép Theo Mục II Chương V 8,255 m2
50 Tay vịn cầu thang bằng sắt hộp Theo Mục II Chương V 9,86 m
51 Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo Mục II Chương V 8,874 m2
52 Gia công, lắp dựng lan can sắt hành lang Theo Mục II Chương V 21,1416 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II Chương V 4,1818 100m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC - CHỐNG SÉT - PCCC (NHÀ BỘ MÔN 02T 06P)
1 Điện ngoài nhà Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Mục II Chương V 66 m
2 Đai thép + khóa đai không rỉ Theo Mục II Chương V 2 bộ
3 Móc thép vào đầu hồi nhà Theo Mục II Chương V 1 cái
4 Điện trong nhà Tủ điện tổng Theo Mục II Chương V 1 bộ
5 Tủ điện phòng Theo Mục II Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe Theo Mục II Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Theo Mục II Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Theo Mục II Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo Mục II Chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Mục II Chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 240 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 300 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mm Theo Mục II Chương V 600 m
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Mục II Chương V 24 bộ
16 Lắp đặt đèn sát trần bóng compac 18W-220V Theo Mục II Chương V 9 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V 18 cái
18 Lắp đặt công tắc nhựa đơn âm tường 10A-220V Theo Mục II Chương V 2 cái
19 Lắp đặt công tắc nhựa đôi 10A-220V Theo Mục II Chương V 10 cái
20 Lắp đặt công tắc cầu thang 10A-220V Theo Mục II Chương V 2 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II Chương V 32 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Theo Mục II Chương V 6 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo Mục II Chương V 2 hộp
24 Điện chờ thiết bị Phòng hóa sinh, Phòng lý công nghệ Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Mục II Chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 80 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 120 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm Theo Mục II Chương V 200 m
29 Lắp đặt các automat 1pha ≤10A Phòng lý–C nghệ, học Tiếng Theo Mục II Chương V 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II Chương V 65 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II Chương V 105 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II Chương V 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm Theo Mục II Chương V 185 m
34 Băng dính cách điện Theo Mục II Chương V 5 cuộn
35 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II Chương V 7 cái
36 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II Chương V 7 cái
37 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Mục II Chương V 45 m
38 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Mục II Chương V 1 1 bộ
39 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Mục II Chương V 7 cọc
40 Đào đất chôn tiếp địa- Đất cấp 3 Theo Mục II Chương V 5,4 1m3
41 Đắp đất trả hố móng tiếp địa Theo Mục II Chương V 1,8 m3
42 Hộp kiểm tra điện trở Theo Mục II Chương V 1 hộp
43 Phần cấp nước Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Mục II Chương V 1 bể
44 Van phao điện Theo Mục II Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo Mục II Chương V 2 cái
46 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 3 bộ
47 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3, H=20m Theo Mục II Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK25mm (cấp nước đến chân nhà) Theo Mục II Chương V 1,5 100m
49 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Theo Mục II Chương V 9 1m3
50 Đắp đất trả hố móng đường ống Theo Mục II Chương V 9 m3
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 25mm Theo Mục II Chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính d=15mm Theo Mục II Chương V 0,12 100m
53 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 25mm Theo Mục II Chương V 10 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 15mm Theo Mục II Chương V 3 cái
55 Lắp đặt tê đều PP-R, đường kính D25mm Theo Mục II Chương V 15 cái
56 Lắp đặt tê PP-R, D25-D15 Theo Mục II Chương V 3 cái
57 Lắp đặt cút vuông D25, D15 Theo Mục II Chương V 14 cái
58 Lắp đặt rắc co D= 25 mm Theo Mục II Chương V 5 cái
59 Lắp đặt van, khóa PP-R, đường kính 25mm Theo Mục II Chương V 2 cái
60 Keo dán ống Theo Mục II Chương V 10 hộp
61 Phần thoát nước: Lắp đặt phễu thu - ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 0,68 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK42mm Theo Mục II Chương V 0,26 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm Theo Mục II Chương V 0,12 100m
65 Lắp đặt T đều D42 Theo Mục II Chương V 3 cái
66 Lắp đặt T thu D42-D34 Theo Mục II Chương V 9 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mm Theo Mục II Chương V 11 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , Đường kính 42mm Theo Mục II Chương V 2 cái
69 Nội quy tiêu lệnh Theo Mục II Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt hộp đựng bình CC 600x450x200mm, sơn tĩnh điện Theo Mục II Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo Mục II Chương V 4 bình
72 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo Mục II Chương V 4 bình
73 Chăn chữa cháy Theo Mục II Chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào móng nhà wc giáo viên - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,3693 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II Chương V 12,31 m3
3 Bê tông nền , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 1,4868 m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 2,3679 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng Theo Mục II Chương V 0,0616 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0244 tấn
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0573 tấn
8 Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,6537 m3
9 Xây móng đá hộc- Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 15,2936 m3
10 Xây đá hộc móng, chiều dầy Theo Mục II Chương V 7,7853 m3
11 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 2,8391 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mục II Chương V 2,8391 m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái nhà wc giáo viên Theo Mục II Chương V 0,1589 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0989 tấn
15 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,8002 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo Mục II Chương V 0,0212 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,018 tấn
18 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,1848 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 6,7593 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 3,2681 m3
21 Lát nền, sàn gạch - KT 300x300 Theo Mục II Chương V 9,456 m2
22 Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600 Theo Mục II Chương V 31,8 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 44,598 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 76,2702 m2
25 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 7,656 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 15,89 m2
27 Láng nền, không đánh màu, dày3cm, vữa XM M100 Theo Mục II Chương V 16,002 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II Chương V 16,002 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 44,598 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 99,8162 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 37,24 m
32 Cửa đi pano kính 1 cánh mở quay (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt) Theo Mục II Chương V 6,16 m2
33 Cửa sổ pano kính 1 cánh mở hất (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt) Theo Mục II Chương V 2,16 m2
34 Láng nền Lối đi 2 bên, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo Mục II Chương V 6,567 m2
35 Bê tông nền Lối đi 2 bên , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,6567 m3
36 Đào móng bể phốt - đất cấp III Theo Mục II Chương V 0,0962 100m3
37 Đắp đất nền móng bể phốt Theo Mục II Chương V 3,2067 m3
38 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,594 m3
39 Ván khuôn móng đáy bể phốt Theo Mục II Chương V 0,0216 100m2
40 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo Mục II Chương V 0,0546 tấn
41 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 0,8393 m3
42 Ván khuôn nắp đan bể phốt Theo Mục II Chương V 0,025 100m2
43 Cốt thép tấm đan nắp bể Theo Mục II Chương V 0,0245 tấn
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II Chương V 0,5 m3
45 Xây bể gạch bê tông đặc , vữa xi măng mác 50 Theo Mục II Chương V 1,9292 m3
46 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 22,27 m2
47 Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Mục II Chương V 14,5525 m2
48 Lắp tấm đan đúc sẵn Theo Mục II Chương V 5 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V 4 cái
50 Mặt công tắc Theo Mục II Chương V 4 cái
51 Lắp đặt đèn COMPAC 20W Theo Mục II Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo Mục II Chương V 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Mục II Chương V 10 m
54 Máy bơm cấp nước Theo Mục II Chương V 1 cái
55 Bồn inox nằm 1500l đặt trên mái nhà WC Theo Mục II Chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 25mm Theo Mục II Chương V 0,5 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
58 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 48mm Theo Mục II Chương V 6 cái
59 Phần thoát nước wc Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V 2 cái
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo Mục II Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 0,25 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 0,06 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mm Theo Mục II Chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt cút nhựa , ĐK 90mm Theo Mục II Chương V 8 cái
68 Lắp đặt cút nhựa , Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V 3 cái
69 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm Theo Mục II Chương V 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 34mmThoát nước mái Theo Mục II Chương V 0,005 100m
71 Đắp đất đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 2,3408 100m3
72 Đắp đất đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V 12,32 m3
73 Đào xúc đất hạ cốt nền mở rộng sân chơi - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 8,9971 100m3
74 Bê tông nền Sân bê tông, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 28,4 m3
75 Rải ni lông chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V 284 m2
76 Đắp cát nền móng công trình Theo Mục II Chương V 8,52 m3
77 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Mục II Chương V 22 10m
78 Xây tường kè chắn đất đá hộc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 103,476 m3
79 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo Mục II Chương V 244,09 m2
80 Đào đất móng Cổng Phụ- Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,0415 100m3
81 Đắp đất nền móng công trình Cổng Phụ Theo Mục II Chương V 1,3833 m3
82 Bê tông lót móng Cổng Phụ, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,288 m3
83 Ván khuôn móng cột - Móng Cổng Phụ Theo Mục II Chương V 0,0261 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0193 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,024 tấn
86 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,5754 m3
87 Ván khuôn cột - Cột Cổng Phụ Theo Mục II Chương V 0,0616 100m2
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0085 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,0442 tấn
90 Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V 0,3388 m3
91 Xây tường Cổng Phụ gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 2,7232 m3
92 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 1,1552 m2
93 Ốp tường trụ, cột - KT 600x600 Theo Mục II Chương V 16,928 m2
94 Sản xuất và lắp dựng cổng sắt 2 cánh mở quay (Bao gồm LD và sơn chống gỉ 02 nước) Theo Mục II Chương V 8,8 m2
95 Đào móng Tường rào, Cấp đất III Theo Mục II Chương V 0,3256 100m3
96 Đắp đất nền móng Tường rào) Theo Mục II Chương V 10,8533 m3
97 Bê tông lót móng Tường rào, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 5,427 m3
98 Xây móng đá hộc -Chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 29,547 m3
99 Xây móng đá hộc -Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V 15,075 m3
100 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 56,682 m2
101 Quét nước xi măng 2 nước (tính = dt trát) Theo Mục II Chương V 56,682 m2
102 Ván khuôn gỗ giằng Tường rào Theo Mục II Chương V 0,1206 100m2
103 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V 0,0268 tấn
104 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V 0,1097 tấn
105 Bê tông giằng Tường rào, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,3266 m3
106 Xây Tường rào gạch bê tông rỗng, vữa XM M 50 Theo Mục II Chương V 11,0488 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 186,528 m2
108 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V 35,058 m2
109 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V 221,586 m2
110 Bê tông mặt đường dốc xe lên, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 7,596 m3
111 Rải Ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V 42,2 m2
112 Đắp cát nền móng công trình - dốc xe lên Theo Mục II Chương V 1,266 m3
113 Lợp mái nhà xe bằng tôn múi, Theo Mục II Chương V 0,4752 100m2
114 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo Mục II Chương V 9,9 m
115 Ke chống bão (6ke/1m2) Theo Mục II Chương V 285,12  cái
116 Gia công vì kèo thép hình Theo Mục II Chương V 0,0945 tấn
117 Lắp vì kèo thép Theo Mục II Chương V 0,0945 tấn
118 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,2798 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V 0,2798 tấn
120 Gia công cột bằng thép tấm Theo Mục II Chương V 0,075 tấn
121 Lắp cột thép các loại Theo Mục II Chương V 0,075 tấn
122 Sơn vì kèo thép các loại 2 nước Theo Mục II Chương V 12,847 1m2
123 Đào móng cột, trụ nhà xe , - Cấp đất III Theo Mục II Chương V 2,0736 1m3
124 Bê tông lót móng nhà xe , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,288 m3
125 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,64 m3
126 Bê tông nền nhà xe , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,97 m3
127 Rải ni long tái sinh chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V 29,7 m2
128 Đắp cát nền móng nhà xe Theo Mục II Chương V 1,485 m3
129 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Theo Mục II Chương V 50 1m khoan
130 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Theo Mục II Chương V 10 1m khoan
131 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm Theo Mục II Chương V 0,6 100 m
E HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8202855E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.640571E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.783.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->