Gói thầu: Mua dịch vụ xuất bản điện tử Tạp chí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ xuất bản điện tử Tạp chí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 10:11:00 đến ngày 2021-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ xuất bản điện tử và tư vấn về xuất bản điện tử cho Tạp chí Kinh tế và Ngân hàng châu Á phiên bản tiếng Anh (AJEB), thời hạn 1 năm | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 2 | Tư vấn quy trình nâng cao chất lượng tạp chí, hướng đến đưa tạp chí vào danh mục tạp chí ACI, SCOPUS hoặc ESCI | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 3 | Cung cấp các khóa đào tạo sử dụng cho Tổng biên tập của Bên mua | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 4 | Cung cấp điểm liên lạc từ Emerald với Tổng biên tập và Bên mua | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 5 | Cung cấp dịch vụ biên tập bao gồm: Kiểm tra, Chỉnh sửa văn bản, Sắp xếp và Sản xuất bản điện tử | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 6 | Đồng ý và phê duyệt bản thảo cuối của số tạp chí | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 7 | Cung cấp báo cáo kết quả sử dụng và trích dẫn của Tạp chí cho Bên mua | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 8 | Có các hoạt động quảng bá và phổ biến tạp chí Asian Journal of Economics and Banking trên toàn cầu qua Emerald Insight Platform | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 9 | Xuất bản tạp chí AJEB trực tuyến trên giao diện nhà xuất bản Emerald, www.emeraldinsight.com bắt đầu từ tập, số phát hành do Bên mời thầu cung cấp | Bảng cam kết | năm | 1 | |
| 10 | Thời gian cung cấp dịch vụ | Bảng cam kết | tháng | 12 | |
| 11 | Số lượng số tạp chí xuất bản | Bảng cam kết | số | 3 | |
| 12 | Số lượng bài mỗi số | Bảng cam kết | bài | 8 | |
| 13 | Số lượng trang tối đa mỗi số | Bảng cam kết | trang | 160 | |
| 14 | Số lượng trang tối đa mỗi tập | Bảng cam kết | trang | 480 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.8E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 220.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 220.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét. Tính chất hợp đồng phải tương tự về hoạt động cung cấp dịch vụ xuất bản điện tử và tư vấn về xuất bản điện tử phiên bản tiếng Anh, thời hạn từ 1 năm trở lên, hình thức xuất bản: Xuất bản tạp chí trực tuyến trên giao diện nhà xuất bản Emerald, www.emeraldin sight.com bắt đầu từ tập, số phát hành do Bên mời thầu cung cấp, trong trường học, nội dung chi tiết hợp đồng phải có đúng và đủ các tiêu chuẩn ở Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Tính chất về hoạt động, nội dung, số lượng nhân sự, minh chứng thanh toán phải thỏa Chương III- Mục 3- Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.260.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi