Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315990-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210219528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:38:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,596,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc số 1 + nhà bếp ăn
1 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà làm việc + nhà bếp ăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,882 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,571 100m2
4 Tháo dỡ trần nhựa nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,372 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,456 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 tấn
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,8 m
8 Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,995 m2
9 Tháo dỡ sen hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,805 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,414 m3
12 Phá dỡ lớp bê tông xỉ lót nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 m3
13 Phá dỡ ban công trục E (giữ lại thép sàn, thép dầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 m3
14 Phá dỡ gạch lát nền tầng 1+2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,546 m2
15 Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,439 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,079 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,518 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,374 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,38 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,738 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
26 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,497 m3
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,219 m3
28 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,013 m3
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,654 m3
30 Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 m3
32 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m3
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,296 m3
34 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,547 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
39 Xây gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,434 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,073 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,198 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,034 100m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4076 100m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,882 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,882 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,191 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,816 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,38 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,817 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,374 m2
56 Đắp đất tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,27 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,176 m3
58 Láng nền trước khi lát gạch để tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,026 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,026 m2
60 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,115 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 855,526 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,57 m2
63 Gia công đi bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
64 Gia công sen cửa bằng thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,901 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,89 m2
67 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại tay vịn cầu thang gỗ và lan can con tiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
68 Kính dán an toàn dày 6.38mm làm cửa D2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 m2
69 Cửa đi vách kính cường lực mở quay, kính dày 12mm (đã bao gồm cửa đi, phụ kiện, nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
70 Gia công hộp cửa cuốn khung thép hộp , bọc aluminium 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
71 Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR nan A48i#5, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
72 Bộ lưu điện AC P-1000 dùng cho cửa cuốn khe thoáng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Động cơ cửa cuốn khe thoáng YH400kg có tính năng tạm dừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,39 m2
75 Cửa sổ mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m2
76 Cửa sổ mở lật nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
77 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,65 m2
78 Thi công tường bằng tấm thạch cao chịu nước. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m2
79 Thi công tường bằng tấm thạch. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,19 m2
80 Thi công trần phẳng bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,963 m2
81 Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,59 m2
82 Sơn, bả vách, trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612,573 m2
83 Vách ngăn CNC ván MDF lõi xanh chống ẩm, phủ veneer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,824 m2
84 Lắp đặt các loại đèn led mica âm trần 1,2m 2*36W ( hoặc đèn led panel 600x1200mmx80W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng*18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần 1*9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
90 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
95 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 225Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712 m
111 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500*400*200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
112 Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
115 Lắp đặt hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 hộp
116 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
117 Lắp đặt máng nhựa U.PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
121 Măng sông nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
122 Inox dày 0.5mm làm máng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,5 kg
123 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 quả
B Cải tạo nhà 02 tầng số 2
1 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà công vụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,318 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,8 m
4 Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,73 m2
5 Tháo dỡ sen hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,84 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,539 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114,258 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,026 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,292 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,313 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,979 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,618 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh, gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,614 m2
15 Phá dỡ lớp nền khu vệ sinh chung tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,142 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,19 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nền WC tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,534 m2
18 Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,449 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,383 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,648 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,655 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,655 m3
27 Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
30 Măng sông nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
31 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
32 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,756 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,495 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,318 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,385 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, sàn WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,852 1m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,852 m2
38 Láng lót nền sàn trước khi lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,148 m2
39 Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,955 m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x150mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,001 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm khu WC, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,534 1m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408,614 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,931 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,564 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,547 m2
46 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,383 m2
47 Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9 m2
48 Cửa sổ mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6 m2
49 Cửa sổ mở hất nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
50 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,324 m2
51 Sơn, bả tấm thạch cao, trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,324 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.721,779 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,295 m2
54 Lắp đặt các loại đèn led mica âm trần 1,2m 2*36W ( hoặc đèn led panel 600x1200mmx80W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn led mica Điện Quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
57 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 1*7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
62 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
68 Lắp đặt hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
69 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C Cải tạo nhà thường trực
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,011 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m2
4 Tháo dỡ sen hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,776 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,744 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,51 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,357 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,777 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,123 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,011 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,011 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,776 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,357 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,94 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,52 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,123 m2
22 Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m2
23 Cửa sổ mở lùa nhôm định hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
24 Cửa sổ mở hất nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,627 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
28 Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt các loại đèn led mica dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
44 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
47 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
48 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Cải tạo cổng, tường rào
1 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,05 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,05 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,02 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,02 m2
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
9 Cổng xếp inox tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
10 Lắp mô tơ cổng không chạy trên ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23478E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.. Loại công trình: Công trình trình dân dụng cấp Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->