Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:38:00 đến ngày 2021-03-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,596,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc số 1 + nhà bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà làm việc + nhà bếp ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,882 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,571 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,372 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,456 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,995 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,805 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,414 | m3 |
| 12 | Phá dỡ lớp bê tông xỉ lót nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 13 | Phá dỡ ban công trục E (giữ lại thép sàn, thép dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,546 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,439 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,079 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,518 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,374 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,38 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,738 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,497 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,219 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,013 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,654 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,296 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,434 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,198 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4076 | 100m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,882 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,882 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,191 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,816 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,38 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,817 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,374 | m2 |
| 56 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,27 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,176 | m3 |
| 58 | Láng nền trước khi lát gạch để tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,026 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,026 | m2 |
| 60 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,115 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,526 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,57 | m2 |
| 63 | Gia công đi bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 64 | Gia công sen cửa bằng thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,901 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,89 | m2 |
| 67 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại tay vịn cầu thang gỗ và lan can con tiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 68 | Kính dán an toàn dày 6.38mm làm cửa D2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m2 |
| 69 | Cửa đi vách kính cường lực mở quay, kính dày 12mm (đã bao gồm cửa đi, phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 70 | Gia công hộp cửa cuốn khung thép hộp , bọc aluminium 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 71 | Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR nan A48i#5, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, dày 1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 72 | Bộ lưu điện AC P-1000 dùng cho cửa cuốn khe thoáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Động cơ cửa cuốn khe thoáng YH400kg có tính năng tạm dừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,39 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,7 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở lật nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 78 | Thi công tường bằng tấm thạch cao chịu nước. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 79 | Thi công tường bằng tấm thạch. Tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,19 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,963 | m2 |
| 81 | Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,59 | m2 |
| 82 | Sơn, bả vách, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,573 | m2 |
| 83 | Vách ngăn CNC ván MDF lõi xanh chống ẩm, phủ veneer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,824 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led mica âm trần 1,2m 2*36W ( hoặc đèn led panel 600x1200mmx80W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng*18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần 1*9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 95 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 225Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712 | m |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500*400*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 116 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt máng nhựa U.PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Inox dày 0.5mm làm máng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,5 | kg |
| 123 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| B | Cải tạo nhà 02 tầng số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, hệ thống điện nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,318 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,539 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,258 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,026 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,292 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,313 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,979 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,618 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh, gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,614 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp nền khu vệ sinh chung tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,19 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nền WC tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,534 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,449 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,383 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,648 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,655 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,655 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,495 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,318 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,385 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,852 | 1m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,852 | m2 |
| 38 | Láng lót nền sàn trước khi lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,148 | m2 |
| 39 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,955 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x150mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,001 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm khu WC, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,534 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,614 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,564 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,547 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,383 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở hất nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,324 | m2 |
| 51 | Sơn, bả tấm thạch cao, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,324 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.721,779 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,295 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn led mica âm trần 1,2m 2*36W ( hoặc đèn led panel 600x1200mmx80W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn led mica Điện Quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 1*7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 69 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | Cải tạo nhà thường trực | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,011 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,744 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,51 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,357 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,777 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,123 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,011 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,011 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,357 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,94 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,52 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,123 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở quay nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4500, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m2 |
| 23 | Cửa sổ mở lùa nhôm định hình Việt Pháp nhóm 2600, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở hất nhôm định hình Việt Pháp nhóm 4400, kính dán 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,627 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC,, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn led mica dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 44 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 47 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 48 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Cải tạo cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,02 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,02 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Cổng xếp inox tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp mô tơ cổng không chạy trên ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.23478E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND.. Loại công trình: Công trình trình dân dụng cấp Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi