Gói thầu: Gói thầu số 30: Cung cấp hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347098-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Cung cấp hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh
Số hiệu KHLCNT 20201048958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2020 Công ty NĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 09:31:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,864,376,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa: Là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất thí nghiệm.+ Tương tự về quy mô: Theo giá trị hợp đồng tương tự theo quy định tại số thứ tự thứ 3, thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống);Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Bản chụp hợp đồng công chứng;Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetic acid (glacial) anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur38chaiAcetic acid (glacial) anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur, Quy cách 1000ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
2Ammonia solution 28-30% for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur40chaiAmmonia solution 28-30% for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur, quy cách 1000ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
3Ammonium acetate for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur25chaiAmmonium acetate for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur, quy cách 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
4Hydroxylammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag Ph Eur10chaiHydroxylammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag Ph Eur, quy cách 250ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
51,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag Ph Eur13chai1,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag Ph Eur, quy cách 10ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
6Hydrochloric acid fuming 37% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur25chaiHydrochloric acid fuming 37% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur, quy cách 1000ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
7Giấy Congo red10BộMÃ 1095140003 Indicator paper Congo red paper : Roll (4.8 m) with colour scale Reag. Ph Eur, Quy cách: 3 cuộn/bộ (48m/cuộn ).
8Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®1099595Ống chuẩnConcentration β(Na) 990÷1010 mg/L- Mã 1195070500
9Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®109973 Supelco5Ống chuẩnHydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
10Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®5Ống chuẩnSodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® 1099090001
11Calcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®119778 Supelco2chaiCalcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®, Quy cách: 500ml/chai.
12Diisopropylamine min 98%AR for analysis3chaiCAS 108189- Chemical formula (CH₃)₂CHNHCH(CH₃)₂. - Assay (GC, area%) ≥ 99.0% (a/a)- Density (d 20°C/4°C): 0.715÷0.716- Water (K.F.) ≤ 0.30%- Identity (IR): passes test- Mã 8036461000, 7455+75 mg/L KCl (0.1M), quy cách: 1000ml/chai.
13Potassium chloride Standard Solution 0.1M as KCl4chai12.890±129 mS/cm ở 25°C- (Part Number 2974426), quy cách: 50ml/chai.
14Hydrazine standard solution 1.0M in THF3chaiHydrazine standard solution 1.0M in THF, Code: 751855-100ML, quy cách: 100ml/chai.
154-(Dimethylamino)benzaldehyde GR for analysis Reag Ph Eur3chaiCAS: 100107- chemical formula 4(CH₃)₂NC₆H₄CHO.- Assay (perchloric acid titration) ≥99%- Melting point: 73÷75°C- Heavy metal (as Pb) ≤0.001%- Fe (iron) ≤0.001%- Readily carbonisable substance: passes test- Sulfated ash ≤0.1%- Loss on drying ≤0.5%- Mã 1030580100, quy cách: 100ml/chai.
16Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate min 95% AR for analysis5chaiAmmonium iron (II) sulfate hexahydrate min 95% AR for analysis, quy cách: 500ml/chai, Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
17Ammonium heptamolybdate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag Ph Eur25chaiAmmonium heptamolybdate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag Ph Eur, quy cách: 250ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
18Oxalic acid dihydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur25chai- Công thức hóa học: (COOH)₂.2 H₂O- CAS: 6153566- Assay (manganometric): 99.5÷102%- Insoluble matter ≤50 ppm- Chloride (Cl) ≤ 5 ppm- Sulfate (SO4) ≤ 50 ppm- Total Nitrogen (N) ≤ 10 ppm- Heavy metals (as Pb) ≤ 5ppm- Heavy metal (ACS) ≤ 5 ppm- Ca (calcium) ≤10 ppm- Fe (iron) ≤2 ppm- Residue on ignition (as sulfate) ≤100 ppm- MÃ 1004950500, quy cách: 500ml/chai.
19Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISO40chaiSulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISO, quy cách: 1000ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
20Stablcal® Turbidity Standard, 1000 NTU2chai1000 NTU, Mã sản phẩm: 2660649, quy cách: 1000ml/chai.
21Stablcal® Turbidity Standard, 10 NTU3chai10 NTU, Mã sản phẩm: 2659949, Quy cách: 500ml/chai.
22Stablcal® Turbidity Standard, 100 NTU2chai100 NTU, Mã sản phẩm: 2660249, Quy cách: 500ml/chai.
23Sodium dodecyl sulfate1chaiCAS No. 151213- Công thức hóa học C₁₂H₂₅OSO₂ONa- Assay (two phase titration) ≥ 99.0%- Identity (IR spectrum): passes test- Absorbance A (220÷350 nm; 3%; 1 cm) ≤ 0.1%- Chloride (Cl) ≤ 0.01%- Phosphate (PO4) ≤ 0.0001%- Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005%- Water (according to Karl Fischer) ≤ 1%- MÃ 1137601000, Quy cách: 1000ml/chai.
24Sodium molybdate dihydrate >99% AR for analysis2chai- CAS: 10102406. - Công thức hóa học Na2MoO4.2H2O - Assay (precipitative titration) ≥ 99.5%- pH value (5%, water): 7.0÷10.5- Chloride (Cl) ≤ 0.005%- Nitrate (NO3) ≤ 0.005%- Phosphate, Arsenate, Silicate (as PO4) ≤ 0.001%- Fe (Iron) ≤ 0.001%- NH4 (Ammonium) ≤ 0.001%- Pb (lead) ≤ 0.001%- MÃ 1065211000, Quy cách: 1kg/chai.
25Conductivity Standard 1413µS/cm3chaiConductivity Standard 1413µS/cm, 500ml/chai Mã: HI7031L, Quy cách: 500ml/chai.
26Conductivity Standard 84µS/cm5chaiConductivity Standard 84µS/cm, 500ml/chai Mã: HI-7033L, Quy cách: 500ml/chai.
27Conductivity Standard 10µS/cm6chaiConductivity Standard 10µS/cm, Quy cách 250ml/chai.
28Methylene blue (CI 52015) Reag Ph Eur1chai- CAS: 2005152- Công thức hóa học C16H18ClN3S*x H2O (x=23) - Dye content (spectrophotometrically) ≥ 82%- Identity (Chloride): passes test- Identity (UV/VISspectrum): passes test- Absorption maximum (ethanol 50%): 660÷665 nm- TLC test: passes test- Suitability for microscopy: passes test- Loss on drying (110°C): 10÷15%- MÃ 1159430025. Quy cách: 25g/chai.
29Acid chrome Blue K1chaiAcid chrome Blue K, công thức C16H9N2Na325g. Quy cách 10g/chai.
30Methyl orange (CI 13025) indicator ACS,Reag Ph Eur1chai- CAS: 547580- Công thức hóa học C14H11N3NaO3S - Transition range: pH 3.1÷pH 4.4 (pink ÷ orange yellow)- Appearance of solution: passes test- Loss on drying (110°C): ≤ 5%- Transition range (according to ACS): passes test- Sensitivity test: passes test- MÃ 1013220025. Quy cách 25g/chai.
31Phenolphthalein indicator ACS,Reag Ph Eur1chaiPhenolphthalein indicator ACS,Reag Ph Eur. Quy cách 25g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
32Methyl red (CI 13020) indicator ACS,Reag Ph Eur1chaiMethyl red (CI 13020) indicator ACS,Reag Ph Eur. Quy cách 25g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
33Eriochrome black T (CI 14645) indicator for complexometry ACS,Reag Ph Eur1chaiEriochrome black T (CI 14645) indicator for complexometry ACS,Reag Ph Eur. Quy cách 25g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
34Ethanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur10chaiEthanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur. Quy cách 1000ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
35Starch soluble GR for analysis ISO1chaiCAS 9005849- pH 6.0 7.5 (20 g/l, H₂O, 25 °C).- Hình dạng là chất bột mịn màu trắng- pH value (2%, water): 6.0 ÷7.5- Sensitivity: passes test- Reducing matter (as maltose): max 0.7%- Sulfate ash: max 0.4%- Loss on drying (105°C, 2h): max 10%- Suitability as enzyme substrate (for amylases): passes test- MÃ 1012520100. Quy cách 100g/chai.
36Potassium permanganate for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eur2chaiPotassium permanganate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur, Assay (manganometric) 99.0 - 100.5 %, In water insoluble matter ≤ 0.2 %, Chloride (Cl) ≤ 0.02 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %,Total nitrogen (N) ≤ 0.003 %, Cu (Copper) ≤ 0.001 %, Fe (Iron) ≤ 0.002 %, Pb (Lead) ≤ 0.002 %, code: 1050820250. Quy cách 250g/chai.
37Ammonium chloride for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur1chaiAmmonium chloride for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur. Quy cách 500g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
38Amonium metavanadate3chaiAmmonium metavanadate GR for analysis Reag. Ph Eur, Assay (redox titration) ≥ 99.0 %, Chloride (Cl) ≤ 0.002 %, Phosphate (PO₄) ≤ 0.005 %, Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %, Fe (Iron) ≤ 0.003 %, Pb (Lead) ≤ 0.003 %, code: 1012260100. Quy cách 100g/chai.
39Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph Eur2chai- CAS: 7761888- Công thức hóa học AgNO3- Assay (argentometric) - 99.8÷100.5%- Identity: passes test- Chloride (Cl) ≤ 0.0005%- Sulfate (SO4) ≤ 0.002%- Cd (Cadmium) ≤ 0.0001%- Cu (Copper) ≤ 0.0002%- Fe (Iron) ≤ 0.0002%- Mn (Manganese) ≤ 0.0005%- Ni (Nickel) ≤ 0.0005%- Substances not precipitated by hydrochloric acid ≤ 0.3%- MÃ 1015120100. Quy cách 100g/chai.
40DPD Free Chlorine Reagent for 10ml sample (Gói bột thuốc thử Clo dư, loại dùng cho 10ml mẫu thử)5TúiDPD Free Chlorine Reagent for 10ml sample (Gói bột thuốc thử Clo dư, loại dùng cho 10ml mẫu thử) MÃ 2105569. Quy cách 100gói/túi.
41Phosphate standard solution traceable to SRM from NIST KH2PO4 in H2O 1000 mg/l PO4³¯ CertiPUR®2chaiConcentration β(PO43): 990 ÷1010 mg/l- Mà 1198980500. Quy cách 500ml/chai.
42Copper standard solution traceable to SRM from NIST Cu(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Cu CertiPUR®2chaiSpecification: 990 ÷1010 mg/l- MÃ 1197860500. Quy cách 100ml/chai.
43Hydroquinone min 99.5% for analysis1chaiHydroquinone for synthesis. CAS 123-31-9, EC Number 204-617-8, chemical formula C₆H₄(OH)₂. Melting point 171°C to 174°C. Quy cách 250g/chai.
44Ethylenediamine Tetraacetic acid disodium salt 99%2chaiEthylenediamine Tetraacetic acid disodium salt 99%, quy cách 250g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
45Buffer solution pH 9.185chaipH 9.18, Độ chính xác : pH 9.18 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 9.18- HI7009L. Quy cách 500ml/chai.
46Buffer solution pH 6.865chaipH 6.86, độ chính xác : pH 6.86 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 6.86- HI7006L. Quy cách 500ml/chai.
47Buffer solution pH 4.012chaipH 4.01, Độ chính xác : pH 4.01 ± 0.01- Giá trị pH ở 25°: 4.01- HI7004L. Quy cách 500ml/chai.
48Dung dịch pH chuẩn 9.215chai9.21, Mã sản phẩm: 51350008. Quy cách 250ml/chai.
49Dung dịch pH chuẩn 7.005chaiMã sản phẩm: 51350006. Quy cách 250ml/chai.
50Dung dịch pH chuẩn 4.015chaiMã sản phẩm: 51350004. Quy cách 250ml/chai.
51Giấy đo pH từ 1-145Hộptừ 1-14, PH indicator paper pH 1 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 – 14, 48m/cuộn/hộp (3 cuộn/hộp).
52Silicon standard solution 1000mg/l Si3chaiMã 1702360500. Silicon standard solution 1000mg/l, Silicon standard solution traceable to SRM from NIST SiO₂ in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si Certipur®. Quy cách 500ml/chai
53Sodium hydroxide ≥98%3chaiSodium hydroxide ≥98%, Quy cách 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
54Dầu dung môi APF 80/1003PhuyAPF 80/100, Cyclohexane: 2030%;- Heptane: 6070%;- Metylcyclohexane: 1020%- n-hexane: 15%;- Octane: 13%;- Tỷ trọng ở 15°C: 730 kg/m3- Điểm sôi: 69112°C. Quy cách 145kg/phuy.
55Free chlorine Buffer solution1chaiFree chlorine Buffer solution, quy cách 473ml/chai. free chlorine buffer solution for chlorine analyzer cl17/cl17sc (473 ml).
56Free chlorine Indicator solution1chaiFree chlorine Indicator solution, quy cách 473ml/chai Free chlorine indicator solution for chlorine analyzer CL17/CL17sc (473 mL)
57DPD Indicator powder1chaiCL17 DPD Compound (24 g), Mã sản phẩm: 2297255 Dùng đo Chlorine cho máy CL17, quy cách 24g/chai.
58Chlorine Standard Solution 50-75mg/L as Cl21HộpChlorine Standard Solution 50-75mg/L as Cl2 pk/20 - 2 mL PourRite« Ampules (NIST), quy cách: 20 ống/hộp (2ml/ống)
59Chlorine Standard Solution, 25-30 mg/L as Cl₂, pk/20 - 2 mL PourRite Ampules (NIST)3HộpChlorine Standard Solution, 25-30 mg/L as Cl₂, pk/20 - 2 mL PourRite Ampules (NIST), quy cách: 20 ống/hộp
60Ferrous ammonium sulfate standard solution 0.25N1chaiFerrous ammonium sulfate standard solution 0.25N, quy cách: 29ml/chai
61Sulfuric acid solution 19,2N1chaiSulfuric acid solution 19,2N, quy cách: 100ml/chai, Mã sản phẩm: 203832.
62Giấy lọc: S-Pak Membrane filters, đường kính lỗ lọc: 0.45 micro đường kính giấy lọc: 47mm.6HộpGiấy lọc: S-Pak Membrane filters, đường kính lỗ lọc: 0.45 micro, đường kính giấy lọc: 47mm, quy cách: 600 tờ/hộ
63Benzoic acid standard for bomb calorimeter, 10 gram pellets, bottle of 10015HộpBenzoic acid standard for bomb calorimeter, 10 gram pellets, bottle of 100, quy cách: 100 viên/hộp (1 viên ~1g). Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
64Xylene 99% AR for analysis8chaiXylene 99% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, quy cách: 500ml/chai.
65Petroleum ether 60-90 AR for analysis100chaiBoiling range (ᵒC) 60-90 Water (by Coulometry) 0.015% max. Color (APHA) 10 max. Acidity (as H +) 0. 0015mmol/100g max Benzene(C6H6) 0. 025% max Sulfur compounds(as SO4) 0. 015%max Iron(Fe) 0. 0001% max Lead(Pb) 0. 0001% max, quy cách: 500ml/chai.
66Isopropyl alcohol55chaiIsopropyl alcohol ≥ 99.5%, for analysis The content of a single volatile impurity w/% ≤0.1 Acidity ≤0.002 Residue on evaporation(mg/100mL) ≤2 Water % ≤0.2 Pb (mg/kg) ≤0.2, quy cách: 500ml/chai
67Nhớt chuẩn S601chaiS60 Nhớt chuẩn S60 (S60 Viscosity Standard 0.5 L) Code: 150-600-302, quy cách: 500ml/chai
68Nhớt chuẩn S2001chaiS200 Nhớt chuẩn S200 (S200 Viscosity Standard 0.5 L) Code:150-600-232, quy cách: 500ml/chai
69Toluene AR for analysis15chaiToluene AR for analysis, quy cách: 1000ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
70Barium hydroxide octahydrate1chaiBarium hydroxide octahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, quy cách: 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
71α-Naphtholbenzein (p-naphtholbenzein) AR for analysis1chaiα-Naphtholbenzein (p-naphtholbenzein) AR for analysis, quy cách: 5g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
72Hydrogen peroxide 30%1chaiHydrogen peroxide 30% (Perhydrol®) for analysis EMSURE® ISO, quy cách: 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
733.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodes11977001003chai3.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodes, quy cách 30ml/chai, Mã: HI7082
74Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Al Certipur®3chaiAluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Al Certipur®, quy cách 100ml/chai code: 1197700500
75Aluminon3chaiAluminon 01-3110 JIS special grade, C22H14O9 NH3 powder, water: soluble, quy cách: 100ml/chai.
76pH 4.0125gói4.01 Dung dịch pH chuẩn 4.01. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =4.01 tại 25ᵒC. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH
77pH 9.1850gói9.18 Dung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =9.18 tại 25ᵒC. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH
78pH 7.0050gói7.00 Dung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =7.00 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pH
79Diethyl amine AR for analysis10chaiCông thức hoá học: (C2H5)2NH, dạng lỏng.Nồng độ: min 99%, Diethylamine for synthesis, quy cách: 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
80L-Ascorbic acid AR5chaiCông thức hóa học: C6H8O6, dạng tinh thể màu trắng, Nồng độ: min 99.7%, L(+)-Ascorbic Acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur, quy cách: 100ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
81Citric acid monohydrate 99,5% AR for analysis3chaiCông thức hóa học, C6H8O7.H2O, dạng tinh thể màu trắng. Nồng độ: min 99.5%, quy cách: 500ml/chai
82Hydranal coulomat AG 3483618chaiHydranal coulomat AG 34836, quy cách 500ml/chai
83Hydranal coulomat CG 348402HộpHydranal coulomat CG 34840, (10x5ml)/hộp 50ml
84Potassium chloride for analysis EMSURE® 995%4chaiPotassium chloride for analysis EMSURE® 99.5% Catalogue Number: 1049360500 Công thức hoá học: KCl, dạng tinh thể màu trắng. Nồng độ min 99.5%, quy cách: 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
85Dây mồi máy đo nhiệt trị than75HộpDây mồi bom nhiệt lượng- lgnition Wire. Dây mồi đốt nhiệt trị dùng cho máy 5E-AC/PL Vật liệu: kim loại; Chiều dài 1 sợi = 10cm/sợi; Nhiệt lượng 1 sợi: 50J/sợi. Đường kính của sợi: Φ 0.12mm, quy cách: 500 sơi/hộp.
86Silica gel with indicator granulate ~ 1 - 3 mm3chaiSilica gel with indicator granulate ~ 1 - 3 mm, quy cách 500g/chai
87Đá bọt1chaiMã sản phẩm: 2034-1405 Daejing chemicals & metals
88Potassium iodide 99% for analysis EMSURE® ISO,Reag Ph Eur2chaiMã sản phẩm:1050430500. Công thức hoá học: KI, dạng tinh thể màu trắng. Nồng độ: min 99% Merck, quy cách: 500ml/chai
89Sodium thiosulfate anhydrous 99.5%4chaiMã sản phẩm: 1065160500.Công thức hoá học: Na2S2O3.5H2O, dạng tinh thể màu trắng. Nồng độ: min 99.5% Merck, quy cách: 500ml/chai.
90Iron standard solution 1000ppm Fe4chaiDung dịch chuẩn, Mã sản phẩm: 1197810500.Công thức hoá học: Fe3+, dạng dung dịch lỏng. Nồng độ: 1000ppm±10 Merck, quy cách: 500ml/chai.
91Potassium chromate1chaiPotassium chromate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur, Mã sản phẩm: 1049520250, quy cách: 250ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
92Formic acid 98%2chaiFormic acid 98%, for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur công thức HCOOH, quy cách 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
93Nước tinh khiết1chaiNước tinh khiết for analysis EMSURE®, quy cách 1000ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
94Potassium carbonate1chaiPotassium carbonate for analysis EMSURE® drying (300 °C) ≤ 1.0 %, quy cách: 500g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
95Hydrofluoric acid 48%1chaiHydrofluoric acid 48%, quy cách: 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
96Tin(II) chloride dihydrate1chaiTin(II) chloride dihydrate for analysis EMSURE®, quy cách: 250g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
97Tin1chaiTin (Sn) quy cách 250g/chai
98Manganese(II) sulfate tetrahydrate1chaiManganese(II) sulfate tetrahydrate for analysis EMSURE®, quy cách: 1kg/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
99Phosphoric Acid 85%1chaiortho-Phosphoric acid 85% for analysis EMSURE®, quy cách: 1000ml/chai
100Mercury(II) sulfate2chaiMercury(II) sulfate for analysis EMSURE® ACS, Assay (complexometric) ≥ 98.0 %, Chloride (Cl) ≤ 0.003 %, Nitrate (NO₃) ≤ 0.005 %, Fe (Iron) ≤ 0.005 %, Mercury (I) (as Hg) ≤ 0.15 %, Residue after reduction ≤ 0.02 %.
101Mercury(II) chloride1chaiMercury(II) chloride for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur, quy cách: 250g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
102di-Ammonium oxalate monohydrate1chaidi-Ammonium oxalate monohydrate for analysis EMSURE®, quy cách: 250g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
103di-Ammonium hydrogen phosphate1chaidi-Ammonium hydrogen phosphate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur, công thức (NH₄)₂HPO₄, quy cách 500 g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
104Barium chloride1chaiBarium chloride for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, công thức BaCl₂, quy cách 500 g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
105Magnesium chloride1chaiMagnesium chloride hexahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, quy cách: 100g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
106Ammonium carbonate1chaiAmmonium carbonate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur, quy cách: 250g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
107Calcium chloride1chaiCalcium chloride anhydrous granules Reag. Ph Eur, công thức CaCl₂, quy cách 500 g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
108Giấy lọc định lượng, không tro, No5A Advantec đường kính 125mm Hàm lượng tro 001%Cấu tạo 100% cotton linter celluloseMã: 15111251HộpGiấy lọc định lượng, không tro, No5A Advantec đường kính 125mm Hàm lượng tro 0,01%Cấu tạo 100% cotton linter cellulose, quy cách 100 tờ/hộp
109Giấy lọc định lượng, không tro, No5B Advantec đường kính 125mm Hàm lượng tro 001% Cấu tạo 100% cotton linter celluloseMã: 15211251HộpGiấy lọc định lượng, không tro, No5B Advantec đường kính 125mm Hàm lượng tro 0,01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose, quy cách 100 tờ/hộp
110Giấy lọc định lượng, không tro, No5C Advantec đường kính 125mm Hàm lượng tro 001% Cấu tạo 100% cotton linter celluloseMã: 15311251HộpGiấy lọc định lượng, không tro, No5C Advantec đường kính 125mm Hàm lượng tro 0,01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose, quy cách 100 tờ/hộp
111Giấy lọc định lượng PF-050 đường kính giấy lọc 47mm, độ lưu giữ hạt 5umMã: 3850104775HộpGiấy lọc định lượng PF-050 đường kính giấy lọc 47mm, độ lưu giữ hạt 5um, quy cách 20 tờ/hộp.
112Potassium nitrate1chaiPotassium nitrate for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur, Assay (alkalimetric) ≥ 99.0 %, quy cách: 500g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
113Potassium peroxodisulfate,≥ 99%1chaiPotassium peroxodisulfate,≥ 99%, công thức K2S2O8, quy cách 250 g/chai
114Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan (30ml) Hanna HI7042S1chaiDung dịch châm điện cực oxy hòa tan (30ml) Hanna HI7042S, quy cách 30 ml/chai.
115Zero Oxygen Solution HI 7040L1chaiZero Oxygen Solution HI 7040L, quy cách 12 g/chai
116Zero Oxygen Solution HI 7040L1chaiZero Oxygen Solution HI 7040L, quy cách 500 g/chai.
117di-Sodium hydrogen phosphate dodecahydrate1chaidi-Sodium hydrogen phosphate dodecahydrate, công thức Na2HPO412H2O, quy cách 500g/chai.
118Potassium dihydrogen phosphate1chaiPotassium dihydrogen phosphate, công thức KH2PO4, quy cách 250g/chai.
119Potassium dichromate1chaiPotassium dichromate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, quy cách 500g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
120di-Sodium oxalate1chaidi-Sodium oxalate, công thức C₂Na₂O₄, quy cách 250g/chai
121Silver sulfate1chaiSilver sulfate, công thức Ag₂SO₄, quy cách 50g/chai
122Kali hydrogen phthalate1chaiKali hydrogen phthalate, công thức C8H5KO4, quy cách 250g/chai
123di-Sodium tetraborate decahydrate1chaidi-Sodium tetraborate decahydrate, công thức Na₂B₄O₇*10 H₂O, quy cách 500g/chai
124Sodium carbonate1chaiSodium carbonate, công thức Na2CO3, quy cách 500g/chai
125Triethanolamine 98%1chaiTriethanolamine 98%, công thức N(CH₂CH₂OH)₃, quy cách 1 lít/chai
126L-cystein hydrochloride hydrate AR for analysis1chaiL-Cysteine hydrochloride monohydrate EMPROVE® ESSENTIAL Ph Eur,USP, quy cách 25g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
127Sodium sulfite anhydrous for analysis1chaiSodium sulfite anhydrous for analysis, công thức Na₂SO₃, quy cách 500g/chai.
128Sodium bisulfite1chaiSodium bisulfite, công thức NaHSO3, quy cách 500g/chai
1291-Amino-2-hydroxy-4-naphthalenesulfonic acid1chai1-Amino-2-hydroxy-4-naphthalenesulfonic acid, công thức C₁₀H₉NO₄S, quy cách 25g/chai
130L(+)-Tartaric acid1chaiL(+)-Tartaric acid, quy cách 1kg/chai
131Metol2chaiMetol, ACS reagent, for pectrophotometric det. Of inorganic phosphate, ≥99.0%, grade ACS reagent, assay 99% ;99.0-101.5% (ACS pecification) autoignition temp. 989 °Fign. residue ≤0.1%, quy cách 100g/chai.
132Potassium disulfite >96%1chai Potassium disulfite for analysis EMSURE®, Assay (iodometric) ≥ 96 %, In water insoluble matter ≤ 0.005 %, Chloride (Cl) ≤ 0.005 %, As (Arsenic) ≤ 0.0001 %, Cu (Copper) ≤ 0.001 %, Fe (Iron) ≤ 0.0005 %, Pb (Lead) ≤ 0.001 %, Zn (Zinc) ≤ 0.001 %, quy cách 500g/chai.
133Dung dịch nước chuẩn: standard for oil samples for coulometric Karl Fischer Titration (15-30 ppm) Aquastar®, Assay H2O: b0015 - 0030 mg/g5HộpDung dịch nước chuẩn: standard for oil samples for coulometric Karl Fischer Titration (15-30 ppm) Aquastar®, Assay H2O: 0,015 - 0,030 mg/g, quy cách 10x8ml/ hộp, Storage Store at +15°C to +25°C.
134Khí Heli2BìnhKhí Heli, bình 47 lít; áp suất 150 bar (vỏ bình + khí), Khí Heli tinh khiết 5.0, Độ tinh khiết 99.999%, Áp suất 150 bar, Vỏ bình chứa khí Heli mới 100%.
135Chai khí chuẩn (acetylene, carbon dioxide, carbon monoxide, ethane, ethylene, hydrogen, methane, nitrogen, oxygen1chaiChai khí chuẩn: NIST traceable CALGAS cylinder (500 cc), suitable for 200 calibrations Dùng cho máy Myrkos -Morgan Schaffer
136CombiCoulomat fritless4chaiCombiCoulomat fritless, quy cách 500ml/chai.
137Acetone5chaiAcetone, công thức CH3COCH3, quy cách 500ml/chai
138Neutral red indicator1chaiNeutral red (C.I. 50040) indicator and for microbiology, Dye content, quy cách 25g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
139Bis(cyclohexanone)oxaldihydrazone - Cuprizon1chai Bis(cyclohexanone)oxaldihydrazone for spectrophotometric det, quy cách 25g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
140Tri ammonium citrate8chaiAmmonium citrate tribasic ≥97% (titration), Assay ≥97% (titration), Bp: 100 °C (lit.), Mp: 185 °C (dec.) (lit.), Density:1 g/mL at 25 °C (lit.), quy cách 500g/chai.
141Acid boric3chaiBoric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur, quy cách 500g/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
142Acid Nitric 99%18chaiAcid Nitric 99%, công thức HNO3, quy cách 500g/chai
143Chloride standard solution2chaiChloride standard solution, quy cách 500ml/chai
144KOH tiêu chuẩn AR1chaiKOH tiêu chuẩn AR, quy cách 1kg/chai
145Chất chuần TAN- Total Acid Number Standard Certified Value 01mg KOH/g - Code: TAN0012chaiChất chuần TAN- Total Acid Number Standard Certified Value 01mg KOH/g - Code: TAN001, quy cách 125g/chai
146Dung dịch LiCl 1M/EtOH electrolyte Code: 513500885chaiDung dịch LiCl 1M/EtOH electrolyte Code: 51350088, quy cách 30 ml/chai
147Potassium hydroxide solution in isopropanol acc to DIN 51558 part 1 c(KOH)=0.1 mol/l (0,1 N) Titripur®13chaiPotassium hydroxide solution in isopropanol acc to DIN 51558 part 1 c(KOH)=0.1 mol/l (0,1 N) Titripur®, quy cách 1lit/chai.
148Tetra-n-butylammonium hydroxide solution in 2-propanol/methanol for titrations in nonaqueous media c[(C₄H₉)₄NOH] = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag Ph Eur,Reag USP10chaiTetra-n-butylammonium hydroxide solution in 2-propanol/methanol for titrations in nonaqueous media c[(C₄H₉)₄NOH] = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag Ph Eur,Reag USP, quy cách 500ml/chai. Chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
149Bromocresol green1chaiBromocresol green, công thức C₂₁H₁₄Br₄O₅S, quy cách 5g/chai
150Bộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R1: Part number 203570215chaiBộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R1: Part number 2035702, quy cách 2.0 lit/chai
151Bộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R2: Part number 203580220chaiBộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R1: Part number 2035702, quy cách 2.0 lit/chai
152Bộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R3: Part number 203600220chaiBộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R2: Part number 2035802, quy cách 2.0 lit/chai.
153Bộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R4: Part number 203750220chaiBộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R3: Part number 2036002, quy cách 1,8 lit/chai
154Bộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Dung dịch silic chuẩn 500ppb: Part number 203590220chaiBộ thuốc thử cho máy đo silic online, (mã hàng: 2035601-9610sc SiO2 ) bao gồm: Thuốc thử R4: Part number 2037502, quy cách 2,0 lit/chai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa: Là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất thí nghiệm.+ Tương tự về quy mô: Theo giá trị hợp đồng tương tự theo quy định tại số thứ tự thứ 3, thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống);Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:Bản chụp hợp đồng công chứng;Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->