Gói thầu: Xây lắp số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360926-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 19:05:00 đến ngày 2021-04-01 19:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,492 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,517 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,979 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,694 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,924 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,573 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,937 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,313 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,687 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,682 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,57 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,737 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,947 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,095 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,484 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,226 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,908 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,726 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,808 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,367 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,689 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,689 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,564 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,726 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,101 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,77 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,649 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,167 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,524 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 60x60 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 328,136 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 473,972 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,692 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,967 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 334,994 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,511 | m2 |
| 53 | Bả matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 825,148 | m2 |
| 54 | Bả matít vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 713,164 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 577,379 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 960,933 | m2 |
| 57 | Đắp chỉ VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,391 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,014 | 100m |
| 61 | Cút nhựa PVC đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | CCLD cầu chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I kẻ roan toàn nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150,108 | m2 |
| 65 | Quét Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300,216 | m2 |
| 66 | Trát đá mài giằng lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch trang trí gạch 50x200mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,235 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,915 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,816 | m2 |
| 70 | ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 164,04 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,477 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,979 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,47 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 413,664 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm thạch khung chìm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,64 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,64 | m2 |
| 77 | Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 298,64 | m2 |
| 78 | Sản xuất thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,755 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,755 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 404,28 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,955 | 100m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ Lavabo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,692 | m2 |
| 83 | CCLD tấm Composite, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 84 | CCLD tay nắm cửa Composite | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 86 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,2 | m2 |
| 88 | CCLD khóa cửa nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 89 | CC Khung hoa sắt chi tiết theo thiết kết, cả hoàn thiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,825 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,825 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,801 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,825 | m3 |
| 95 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,243 | m3 |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 101 | Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,789 | m3 |
| 102 | Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 103 | Láng hầm vệ sinh dày 2cm M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,31 | m2 |
| 104 | Hệ thống lọc hầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 105 | CCLD buy D=1000, H=1000 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Bê tông đá 1x2, vữa XMPC30 mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 107 | SX ván khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 108 | Đào hào | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,041 | m3 |
| 110 | Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,375 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| B | ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI KHỐI THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Tube led dài 1,2m, 2x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led đĩa áp trần đk 200, bóng led 18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Máy lạnh 2 BLOCKS 2,0 HP-220V (18.000BTU) , kèm lắp giàn + phụ kiện (tính công) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Máy lạnh 2 BLOCKS 2,5 HP-220V (23.000BTU), , kèm lắp giàn + phụ kiện (tính công) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Máy nước nóng trực tiếp 2500W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 11 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 12 | Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 13 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77 | hộp |
| 14 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, CXV 4x25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 4x16mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 17 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 18 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 19 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây dẫn Courant | TCVN và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây TFP đk 65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-15 Module (EM6-15PL) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | RCBO: 40A/2P/250V-4,5KA dòng rò 30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | RCBO: 25A/2P/250V-4,5KA dòng rò 30mA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | MCB: 10-25A/1P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | MCB: 15-25A/1P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | MCB: 40A/1P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | MCB: 63A/4P/415V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | MCB: 75A/4P/415V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 31 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 32 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 33 | Ống nhựa uPVC đk 125 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống nhựa uPVC đk 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 35 | Ống nhựa uPVC đk 90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC đk 65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 38 | Tê nhựa PVC 90-125x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC 90-114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC 90-90x65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC 45-125x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC 45-114x114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC 45-90x65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC 45-65x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC 90-65x65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC 45- đk 125 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC 45- đk 114 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC 45- đk 65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC 90- đk 65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | Côn nhựa PVC đk 90x65 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Côn nhựa PVC đk 50x34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Phểu thu inox đk 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Ống nhựa uPVC đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 54 | Ống nhựa uPVC đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 56 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 58 | Tê nhựa uPVC 90-21x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Cút nhựa uPVC đk 34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Cút nhựa uPVC đk 27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 61 | Cút nhựa uPVC đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 62 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 64 | Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 66 | Van khóa đk 27-34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Van khóa đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Van 1 chiều đk 27-34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Xí bệt kể cả két nước+vòi xịt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 70 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 71 | Bộ 7 món (Gương, kệ...) + Phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 73 | Tắm hương sen di động vòi kép + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 74 | Ty neo ống thoát nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 75 | Bồn nước inox 1m3 + phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bồn |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rp=32m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 8 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 10 | Kẹp siết cáp bằng đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Cáp xoắn đồng trần 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| D | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 5 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,051 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,051 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,051 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,27 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,27 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | TCVN và hồ sơ thiết kế | 218,54 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,092 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,8 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường ngoài nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 257,77 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường trong nhà | TCVN và hồ sơ thiết kế | 659,508 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 253,256 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 257,77 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 729,308 | m2 |
| 19 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 21 | CCLD khóa cửa nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,424 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,424 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,928 | m2 |
| 25 | Sơn gỗ 3 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,928 | m2 |
| 26 | Đục đá mài lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 27 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 28 | Đục đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,205 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,205 | m2 |
| 30 | Láng đá mài bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,205 | m2 |
| 31 | Phá dỡ Nền gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220,67 | m2 |
| 32 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,413 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,413 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,413 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220,67 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên; Loại công trình: Công trình dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi