Gói thầu: Xây lắp số 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360926-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20210348336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 19:05:00 đến ngày 2021-04-01 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,574 100m3
2 Đào móng băng, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 17,492 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,316 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 18,517 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,979 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 35,31 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột TCVN và hồ sơ thiết kế 0,479 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 3,996 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,408 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,694 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,924 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 8,573 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột TCVN và hồ sơ thiết kế 7,937 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,313 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,687 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 2,682 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 74,57 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao TCVN và hồ sơ thiết kế 6,737 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,947 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 1,095 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,484 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,287 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,226 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,301 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,908 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,185 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 3,726 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,49 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,193 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,808 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,849 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 4,367 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,689 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,564 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,689 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,564 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,726 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x10x20 h TCVN và hồ sơ thiết kế 5,101 m3
42 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy TCVN và hồ sơ thiết kế 14,77 m3
43 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy TCVN và hồ sơ thiết kế 22,649 m3
44 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy TCVN và hồ sơ thiết kế 36,167 m3
45 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường chiều dầy TCVN và hồ sơ thiết kế 54,524 m3
46 Xây tường gạch thông gió 60x60 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,52 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 TCVN và hồ sơ thiết kế 328,136 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 473,972 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 116,692 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 151,967 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 334,994 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 109,511 m2
53 Bả matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 825,148 m2
54 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 713,164 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 577,379 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 960,933 m2
57 Đắp chỉ VXM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,5 m
58 Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,2 m
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,391 100m2
60 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,014 100m
61 Cút nhựa PVC đk 90 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
62 CCLD cầu chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
63 Nhân Công bậc 4/7, Nhóm I kẻ roan toàn nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 5 công
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 150,108 m2
65 Quét Chống thấm mái, sê nô, ô văng ... TCVN và hồ sơ thiết kế 300,216 m2
66 Trát đá mài giằng lan can TCVN và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
67 Công tác ốp gạch trang trí gạch 50x200mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,235 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 36,915 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên TCVN và hồ sơ thiết kế 50,816 m2
70 ốp tường, cột, kích thước gạch 300x600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 164,04 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,477 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,979 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 55,47 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 413,664 m2
75 Làm trần bằng tấm thạch khung chìm TCVN và hồ sơ thiết kế 298,64 m2
76 Bả bằng matít vào trần TCVN và hồ sơ thiết kế 298,64 m2
77 Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 298,64 m2
78 Sản xuất thép TCVN và hồ sơ thiết kế 4,755 tấn
79 Lắp dựng thép TCVN và hồ sơ thiết kế 4,755 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 404,28 m2
81 Lợp mái ngói 10v/m2 h TCVN và hồ sơ thiết kế 2,955 100m2
82 Lát đá mặt bệ Lavabo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,692 m2
83 CCLD tấm Composite, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế TCVN và hồ sơ thiết kế 45,36 m2
84 CCLD tay nắm cửa Composite TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m2
85 Sản xuất lắp đặt inox TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
86 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế TCVN và hồ sơ thiết kế 75,2 m2
87 Lắp dựng cửa khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 75,2 m2
88 CCLD khóa cửa nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bộ
89 CC Khung hoa sắt chi tiết theo thiết kết, cả hoàn thiện TCVN và hồ sơ thiết kế 47,825 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 47,825 m2
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,28 100m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,801 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,825 m3
95 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,243 m3
96 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp TCVN và hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
101 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,789 m3
102 Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,55 m2
103 Láng hầm vệ sinh dày 2cm M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 34,31 m2
104 Hệ thống lọc hầm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
105 CCLD buy D=1000, H=1000 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
106 Bê tông đá 1x2, vữa XMPC30 mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
107 SX ván khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
108 Đào hào TCVN và hồ sơ thiết kế 4,14 m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,041 m3
110 Đào mương máy đào 0,8m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,266 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,266 100m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,375 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
B ĐIỆN, NƯỚC XÂY MỚI KHỐI THƯỜNG TRỰC
1 Lắp đặt Đèn Tube led dài 1,2m, 2x18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 30 bộ
2 Lắp đặt Đèn led đĩa áp trần đk 200, bóng led 18W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 20 bộ
3 Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 18 bộ
4 Lắp đặt Quạt trần 80W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
5 Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
6 Lắp đặt Máy lạnh 2 BLOCKS 2,0 HP-220V (18.000BTU) , kèm lắp giàn + phụ kiện (tính công) TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt Máy lạnh 2 BLOCKS 2,5 HP-220V (23.000BTU), , kèm lắp giàn + phụ kiện (tính công) TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
8 Lắp đặt Máy nước nóng trực tiếp 2500W-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
9 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 57 cái
10 Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V TCVN và hồ sơ thiết kế 23 cái
11 Cầu chì đi ngầm 10A-250V TCVN và hồ sơ thiết kế 23 cái
12 Hộp đấu dây TCVN và hồ sơ thiết kế 25 hộp
13 Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... TCVN và hồ sơ thiết kế 77 hộp
14 Cáp điện nhôm vỏ XLPE, CXV 4x25mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
15 Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 4x16mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
16 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
17 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 750 m
18 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
19 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 1.350 m
20 Ống nhựa luồn dây dẫn Courant TCVN và hồ sơ thiết kế 850 m
21 Ống nhựa luồn dây TFP đk 65 TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
22 Tủ điện sắt gia công sẵn 6-15 Module (EM6-15PL) TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 RCBO: 40A/2P/250V-4,5KA dòng rò 30mA TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 RCBO: 25A/2P/250V-4,5KA dòng rò 30mA TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 MCB: 10-25A/1P/250V TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
26 MCB: 15-25A/1P/250V TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
27 MCB: 40A/1P/250V TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 MCB: 63A/4P/415V TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 MCB: 75A/4P/415V TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cọc
31 Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m
32 Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x11mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 m
33 Ống nhựa uPVC đk 125 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
34 Ống nhựa uPVC đk 114 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
35 Ống nhựa uPVC đk 90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
36 Ống nhựa uPVC đk 65 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
37 Ống nhựa uPVC đk 34 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
38 Tê nhựa PVC 90-125x114 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
39 Tê nhựa PVC 90-114x114 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
40 Tê nhựa PVC 90-90x65 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Tê nhựa PVC 45-125x114 TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Tê nhựa PVC 45-114x114 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Tê nhựa PVC 45-90x65 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
44 Tê nhựa PVC 45-65x34 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
45 Tê nhựa PVC 90-65x65 TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
46 Cút nhựa PVC 45- đk 125 TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Cút nhựa PVC 45- đk 114 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
48 Cút nhựa PVC 45- đk 65 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
49 Cút nhựa PVC 90- đk 65 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
50 Côn nhựa PVC đk 90x65 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
51 Côn nhựa PVC đk 50x34 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
52 Phểu thu inox đk 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
53 Ống nhựa uPVC đk 34 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
54 Ống nhựa uPVC đk 27 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
55 Ống nhựa uPVC đk 21 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
56 Tê nhựa uPVC 90-34x27 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
57 Tê nhựa uPVC 90-27x21 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
58 Tê nhựa uPVC 90-21x21 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
59 Cút nhựa uPVC đk 34 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
60 Cút nhựa uPVC đk 27 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
61 Cút nhựa uPVC đk 21 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 cái
62 Cút nhựa uPVC răng trong 90-21 TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
63 Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21 TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
64 Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
65 Côn thu nhựa uPVC đk 21x21 TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
66 Van khóa đk 27-34 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
67 Van khóa đk 21 TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
68 Van 1 chiều đk 27-34 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
69 Xí bệt kể cả két nước+vòi xịt TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
70 Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
71 Bộ 7 món (Gương, kệ...) + Phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
72 Âu tiểu treo nam + phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
73 Tắm hương sen di động vòi kép + phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
74 Ty neo ống thoát nước TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
75 Bồn nước inox 1m3 + phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bồn
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rp=32m, bảo vệ cấp 1, Hp=5,0m, chi tiết theo thiết kế TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
3 Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Đai Inox hoặc thép tráng kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
5 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
6 Kẹp Inox giữ cáp thu sét TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
8 Hộp & kiểm tra bằng đồng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cọc
10 Kẹp siết cáp bằng đồng TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Cáp xoắn đồng trần 70mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m
D CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC B
1 Tháo dỡ cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 13,81 m2
2 Tháo dỡ trần TCVN và hồ sơ thiết kế 3,15 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1,795 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường TCVN và hồ sơ thiết kế 2,256 m3
5 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải TCVN và hồ sơ thiết kế 4,051 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 4,051 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 4,051 m3
8 Đục nhám mặt bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 109,27 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 109,27 m2
10 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... TCVN và hồ sơ thiết kế 218,54 m2
11 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,092 m3
12 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao TCVN và hồ sơ thiết kế 0,729 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 69,8 m2
14 Vệ sinh tường ngoài nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 257,77 m2
15 Vệ sinh tường trong nhà TCVN và hồ sơ thiết kế 659,508 m2
16 Bả bằng matít vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 253,256 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 257,77 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 729,308 m2
19 CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế TCVN và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
20 Lắp dựng cửa khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
21 CCLD khóa cửa nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 134,424 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 134,424 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ TCVN và hồ sơ thiết kế 1,928 m2
25 Sơn gỗ 3 nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1,928 m2
26 Đục đá mài lan can TCVN và hồ sơ thiết kế 5,84 m2
27 Trát đá mài, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,84 m2
28 Đục đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 8,205 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,205 m2
30 Láng đá mài bậc cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 8,205 m2
31 Phá dỡ Nền gạch TCVN và hồ sơ thiết kế 220,67 m2
32 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải TCVN và hồ sơ thiết kế 4,413 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 4,413 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5tấn TCVN và hồ sơ thiết kế 4,413 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 220,67 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên; Loại công trình: Công trình dân dụng; Phân cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->