Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:02:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,385,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt, TN-HC, kiểm định thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ hạ thế (loại 1) | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế (loại 2) | 2 | tủ | |
| 3 | Tháo lắp lại tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo, lắp lại MBA 100-10/0,4 | 1 | máy | |
| 5 | Tháo, lắp lại MBA 180-10/0,4 | 2 | máy | |
| 6 | Tháo, lắp lại MBA 400-10/0,5 | 1 | máy | |
| 7 | Tháo, lắp lại MBA 560-10(22)/0,4 | 1 | máy | |
| 8 | Tháo, lắp lại MBA 630-35(22)/0,4 | 1 | máy | |
| 9 | Tháo, lắp lại chống sét van 35KV | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo, lắp lại chống sét van 10KV | 5 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (Tủ PP hạ thế loại 1) | 9 | bộ | |
| 12 | Thí nghiệm Vonmet (Tủ PP hạ thế loại 1) | 3 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet (Tủ PP hạ thế loại 1) | 9 | cái | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (Tủ PP hạ thế loại 2) | 6 | bộ | |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet (Tủ PP hạ thế loại 2) | 2 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm Ampemet (Tủ PP hạ thế loại 2) | 6 | cái | |
| 17 | Kiểm định TI (Tủ PP hạ thế loại 1) | 9 | cái | |
| 18 | Kiểm định TI (Tủ PP hạ thế loại 2) | 6 | cái | |
| B | Xây lắp (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Vỏ tủ ngoài trời, 2 lớp cánh (1600*800*500*1.4mm), có ngăn tổn thất | 3 | vỏ | |
| 2 | Đồng hồ Volt | 3 | cái | |
| 3 | Đồng hồ Ampe | 9 | cái | |
| 4 | Chuyển mạch Volt | 3 | cái | |
| 5 | Đèn báo | 9 | cái | |
| 6 | Cầu chì | 9 | cái | |
| 7 | Ti 600/5A loại vuông cấp cho đồng hồ | 9 | quả | |
| 8 | Thanh cái Cu 320 mm2 | 3,702 | m | |
| 9 | Thanh cái Cu 150 mm2 | 8,682 | m | |
| 10 | Sứ E51 | 27 | quả | |
| 11 | Chống sét van hạ thế GZ 500V | 3 | bộ | |
| 12 | Dây nhị thứ 1.5 mm2 | 3 | m | |
| 13 | Vật tư phụ | 3 | bộ | |
| 14 | Vỏ tủ ngoài trời, 2 lớp cánh (1800*800*500), có ngăn tổn thất | 2 | vỏ | |
| 15 | Đồng hồ Volt | 2 | cái | |
| 16 | Đồng hồ Ampe | 6 | cái | |
| 17 | Chuyển mạch Volt | 2 | cái | |
| 18 | Đèn báo | 6 | cái | |
| 19 | Cầu chì | 6 | cái | |
| 20 | Ti 1000/5A loại vuông cấp cho đồng hồ | 6 | quả | |
| 21 | Thanh cái Cu 500 mm2 | 2,792 | m | |
| 22 | Thanh cái Cu 240 mm2 | 10,6 | m | |
| 23 | Sứ E51 | 18 | quả | |
| 24 | Chống sét van hạ thế GZ 500V | 2 | bộ | |
| 25 | Dây nhị thứ 1.5 mm2 | 2 | m | |
| 26 | Vật tư phụ | 2 | bộ | |
| 27 | Móng cột MT-10 | 6 | móng | |
| 28 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5 | 6 | cột | |
| 29 | Tiếp địa dàn trạm R1 | 2 | HT | |
| 30 | Tiếp địa dàn trạm R2 | 1 | HT | |
| 31 | Xà đầu trạm 2,6 (XĐT-2,6) | 2 | bộ | |
| 32 | Xà XT6 | 5 | bộ | |
| 33 | Xà đỡ sứ dẫn hướng 2,6m (XHD-2,6m) | 3 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ CCTR 2,6m (XĐCCTR-2,6m) | 3 | bộ | |
| 35 | Xà đỡ thanh đồng + CSV 2,6m (XĐTĐ+CSV-2,6) | 3 | bộ | |
| 36 | Ghế thao tác trạm bệt | 3 | bộ | |
| 37 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt | 3 | bộ | |
| 38 | Cửa TBA(đã bao gồm nhân công lắp dựng) | 3 | bộ | |
| 39 | Rào chắn an toàn | 3 | bộ | |
| 40 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - LT10 | 1 | bộ | |
| 41 | Xà đỡ chống sét van + thanh đồng LT10 | 1 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ dầm MBA - LT10 | 1 | bộ | |
| 43 | Dầm đỡ MBA - LT10 | 1 | bộ | |
| 44 | Giá đỡ tủ hạ thế - LT10 | 1 | bộ | |
| 45 | Ghế thao tác - LT10 | 1 | bộ | |
| 46 | Xà Pi 2.5 | 1 | bộ | |
| 47 | Xà đỡ lèo - LT12 | 1 | bộ | |
| 48 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - LT12 | 1 | bộ | |
| 49 | Xà đỡ chống sét van + thanh đồng LT12 | 1 | bộ | |
| 50 | Xà đỡ dầm MBA - LT12 | 1 | bộ | |
| 51 | Dầm đỡ MBA - LT12 | 1 | bộ | |
| 52 | Giá đỡ tủ hạ thế - LT12 | 1 | bộ | |
| 53 | Ghế thao tác - LT12 | 1 | bộ | |
| 54 | Xà XLT6 - LT10 | 1 | bộ | |
| 55 | Xà XLT6 - LT12 | 1 | bộ | |
| 56 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - LT12.10 | 1 | bộ | |
| 57 | Xà đỡ chống sét van + thanh đồng LT12.10 | 1 | bộ | |
| 58 | Xà đỡ dầm MBA - LT12.10 | 1 | bộ | |
| 59 | Dầm đỡ MBA - LT12.10 | 1 | bộ | |
| 60 | Giá đỡ tủ hạ thế - LT12.10 | 1 | bộ | |
| 61 | Ghế thao tác - LT12.10 | 1 | bộ | |
| 62 | Cô lê ôm chống tụt | 3 | bộ | |
| 63 | Thang trèo 2.6M | 3 | bộ | |
| 64 | Giá đỡ cáp mặt MBA TBA treo | 3 | bộ | |
| 65 | Tiếp địa dàn trạm R3 | 3 | HT | |
| 66 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | quả | |
| 67 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 101 | quả | |
| 68 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 69 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | bộ | |
| 70 | Dây ACSR-70/11 (bọc mỡ) | 120 | m | |
| 71 | Dây bọc trung thế Cu/XLPE 1x50 | 84 | m | |
| 72 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | 10,5 | m | |
| 73 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 | 5,5 | m | |
| 74 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 48 | m | |
| 75 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 18 | cái | |
| 76 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 72 | cái | |
| 77 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x70 | 4 | cái | |
| 78 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x95 | 2 | cái | |
| 79 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 1x120 | 18 | cái | |
| 80 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 102 | cái | |
| 81 | Biển an toàn | 12 | cái | |
| 82 | Biển tên trạm | 6 | cái | |
| C | Phần thiết bị tận dụng tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp cầu dao 3 pha 250A-500V | 1 | cái | |
| 2 | Tháo, lắp lại MCCB 150A | 1 | cái | |
| 3 | Tháo, lắp lại MCCB 200A | 3 | cái | |
| 4 | Tháo, lắp lại MCCB 320A | 2 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp lại MCCB 300A | 3 | cái | |
| 6 | Tháo, lắp lại MCCB 400A | 2 | cái | |
| 7 | Tháo, lắp lại MCCB 500A | 1 | cái | |
| 8 | Tháo, lắp lại MCCB 630A | 1 | cái | |
| 9 | Tháo, lắp lại MCCB 800A | 2 | cái | |
| 10 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x95 | 12 | m | |
| 11 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x120 | 3 | m | |
| 12 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x150 | 47 | m | |
| 13 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x185 | 42 | m | |
| 14 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x240 | 1,5 | m | |
| 15 | Tháo, lắp cáp Cu/xlpe/pvc 1x300 | 18 | m | |
| 16 | Tháo, lắp lại lưới chắn an toàn hạ thế | 3 | bộ | |
| 17 | Tháo, lắp lại xà hạ thế | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo, lắp lại biến dòng 300A (3 quả/bộ) | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo, lắp lại biến dòng 600A (3 quả/bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo, lắp lại công tơ điện | 5 | bộ | |
| D | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 10kV | 4 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cầu dao đơn pha | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 33 | quả | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 10 | quả | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 10kV | 65 | quả | |
| 7 | Thu hồi thanh đồng F6 | 36 | m | |
| 8 | Thu hồi dây lèo AC-50 | 126 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 70 (từ MBA sang tủ điện tổng) | 6,5 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 95 (từ MBA sang tủ điện tổng) | 1 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 120 (từ MBA sang tủ điện tổng) | 22,5 | m | |
| 12 | Thu hồi tủ điện hạ thế (không bao gồm Aptomat) | 3 | tủ | |
| 13 | Thu hồi xà PI (TT 52kg) | 3 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà kép bằng XT6 (TT 84kg) | 5 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà kép lệch XLT6 (TT 77kg) | 2 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà đỡ thanh đồng + CSV (TT100kg) | 5 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà dao đơn pha (TT 85kg) | 2 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà đỡ chì đơn pha (TT 85kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi (TT 75kg) | 4 | bộ | |
| 20 | Thu hồi xà đỡ lèo (TT 45kg) | 6 | bộ | |
| 21 | Thu hồi dầm đỡ MBA (TT 132kg) | 3 | bộ | |
| 22 | Thu hồi ghế thao tác trạm treo (TT 95kg) | 3 | bộ | |
| 23 | Thu hồi ghế thao tác trạm bệt (TT 30kg) | 3 | bộ | |
| 24 | Thu hồi giá đỡ dầm + đỡ ghế + đỡ tủ (TT 157kg) | 3 | bộ | |
| 25 | Thu hồi thang lên ghế thao tác (TT 37kg) | 3 | bộ | |
| 26 | Thu hồi rào chắn an toàn (TT 30kg) | 3 | bộ | |
| 27 | Thu hồi chụp cột 2,5 (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 28 | Thu hồi cửa trạm biến áp (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 29 | Thu hồi hộp chống tổn thất | 1 | bộ | |
| 30 | Thu hồi cột bê tông li tâm cao 10m, LT -10 | 2 | cột | |
| 31 | Thu hồi cột bê tông vuông 10m H-10, BK-10 | 4 | cột | |
| 32 | Vận chuyển VTTB thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bao trạm biến áp tường 220 | 13,76 | m3 | |
| 2 | Đổ cát đen tôn nền trạm | 4,49 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông tôn nền trạm đá 2x4#150 | 4,49 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tôn nền đường vào trạm đá 2x4#150 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Tôn nền trạm bằng gạch vỡ tận dụng khi phá tường | 17,95 | m3 | |
| 6 | Láng nền trạm vữa xi măng #75 dày 3cm không đánh màu | 44,87 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bệ máy biến áp #150 | 3 | cái | |
| 8 | Trát tường trạm vữa xi măng #50 dày 2cm | 125,06 | m2 | |
| 9 | Quét vôi ve tường trạm 1 nước trắng 2 nước màu vàng | 128,98 | m2 | |
| 10 | Xây trụ cổng KT: 300x300 | 0,89 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cổng | 6,69 | m2 | |
| 12 | Xây tường bao trạm biến áp tường 110 (phần cửa nhà hạ thế) | 0,13 | m3 | |
| 13 | Trát tường bao trạm biến áp (phần cửa nhà hạ thế) | 2,52 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường bao trạm biến áp | 7,2 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường nhà hạ thế | 1,6 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ mái nhà hạ thế | 0,6 | m3 | |
| F | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV | 5 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 22kV cả ty | 101 | Quả | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 6 | HT | |
| G | Thí nghiệm mẫu tại ETC1 | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 35kV | 1 | phần tử | |
| 2 | Thí nghiệm mẫu sứ đứng gốm 22kV | 3 | phần tử | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV (phục vụ thí nghiệm) | 1 | quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV (phục vụ thí nghiệm) | 1 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng mục công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
910.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi