Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯNG DŨNG, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 20:14:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,401,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,6007 | 100m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ tôn dày 3mm cao 2m (Vật liệu chỉ tính vật liệu phụ) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 45,2013 | 100m2 |
| 3 | Cọc thép L100 dày 10mm cao 2m đóng cọc cừ (chỉ tính 50m đầu tiên, phần còn lại cho luân chuyển) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.510 | kg |
| 4 | Tôn dày 3mm làm tường chắn đất (chỉ tính 50m đầu tiên, phần còn lại cho luân chuyển) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4.710 | kg |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,6007 | 100m |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 800,273 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 56,99 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường nhựa cũ | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 151,53 | 10m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 38,3755 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2913 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 200,458 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 38,087 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,9381 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 56,3393 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 56,3393 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 187,72 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 890,226 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 84,4812 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43,7301 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,3202 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.444 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.443 | mối nối |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,034 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8594 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6418 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 84 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 83 | mối nối |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.528 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.528 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 232,815 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 232,815 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,275 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5947 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,8152 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,1609 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5912 | tấn |
| 34 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 47,6074 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4868 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4248 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1529 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6904 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 41 | SXLD bộ nắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, nắp thoát nước mã TP-KVDNT-01, KT: 800x800x70, nắp fi 630 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | bộ |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1152 | m3 |
| 43 | Hố ga ngăn mùi chống ngập cục bộ và ngăn mùi F3 của Công ty CP QL&PTHT đô thị Vinh, KT: 1120x550x960 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,826 | 100m |
| 46 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | tháng |
| 47 | San bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 500 | m2 |
| C | DI DỜI HẠ TẦNG | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cây |
| 2 | Di dời cột điện lưới bao gồm cả dây | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cột |
| 3 | Di dời cột điện chiếu sáng bao gồm cả dây | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cột |
| 4 | Di dời cáp điện ngầm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 391,1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m (ống tận dụng) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,276 | 100 m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 85 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 27,9mm ((ống tận dụng) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,1319 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 250mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,38 | 100 m |
| D | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,7882 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,7882 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,7882 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,7882 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,7882 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1198 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1198 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1198 | 100tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 106,5682 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 81,1557 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,5927 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,165 | 100m2 |
| 13 | Lắp bó vỉa thẳng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.591,035 | m |
| 14 | Lắp bó vỉa đoạn cong | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 48,48 | m |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.639,515 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.639,515 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,2889 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,2889 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 163,951 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzol KT 40x40cm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.639,51 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,979 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,416 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2023 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,333 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 155 | cái |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4602 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4602 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1587 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,1808 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4602 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1587 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2419 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 130,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi