Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317279-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯNG DŨNG, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210205064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 20:14:00 đến ngày 2021-03-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,401,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,6007 100m
2 Lắp đặt và tháo dỡ tôn dày 3mm cao 2m (Vật liệu chỉ tính vật liệu phụ) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 45,2013 100m2
3 Cọc thép L100 dày 10mm cao 2m đóng cọc cừ (chỉ tính 50m đầu tiên, phần còn lại cho luân chuyển) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.510 kg
4 Tôn dày 3mm làm tường chắn đất (chỉ tính 50m đầu tiên, phần còn lại cho luân chuyển) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4.710 kg
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,6007 100m
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 800,273 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 56,99 m3
3 Cắt mặt đường nhựa cũ Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 151,53 10m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 38,3755 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,2913 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 200,458 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 38,087 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,9381 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 56,3393 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 56,3393 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 187,72 m3
12 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 890,226 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 84,4812 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 43,7301 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 35,3202 tấn
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 800x800mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.444 1 đoạn ống
17 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.443 mối nối
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,24 m3
19 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 41,034 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,8594 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9009 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6418 tấn
23 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 600x600mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 84 1 đoạn ống
24 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 83 mối nối
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.528 1 cấu kiện
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.528 1 cấu kiện
27 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 232,815 10 tấn/1km
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 232,815 10 tấn/1km
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,275 m3
30 Ván khuôn móng cột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5947 100m2
31 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,8152 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,1609 100m2
33 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,5912 tấn
34 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 47,6074 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,4868 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4248 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,1529 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 59 1cấu kiện
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,6904 m3
40 Ván khuôn móng cột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2832 100m2
41 SXLD bộ nắp gang cầu khung vuông dương nắp tròn, có bản lề, nắp thoát nước mã TP-KVDNT-01, KT: 800x800x70, nắp fi 630 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 59 bộ
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,1152 m3
43 Hố ga ngăn mùi chống ngập cục bộ và ngăn mùi F3 của Công ty CP QL&PTHT đô thị Vinh, KT: 1120x550x960 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 59 bộ
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 59 1cấu kiện
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,826 100m
46 Thuê bãi đúc cấu kiện Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 tháng
47 San bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 ca
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 50 m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 500 m2
C DI DỜI HẠ TẦNG
1 Di dời cây xanh Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 32 cây
2 Di dời cột điện lưới bao gồm cả dây Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14 cột
3 Di dời cột điện chiếu sáng bao gồm cả dây Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13 cột
4 Di dời cáp điện ngầm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 391,1 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m (ống tận dụng) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,276 100 m
6 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 90mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 85 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,7 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 27,9mm ((ống tận dụng) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,1319 100m
10 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 250mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 69 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 250mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,38 100 m
D HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG VÀ BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,7882 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,7882 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhựa 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,7882 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,7882 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,7882 100m2
6 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,1198 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,1198 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,1198 100tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 106,5682 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 81,1557 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,5927 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,165 100m2
13 Lắp bó vỉa thẳng Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.591,035 m
14 Lắp bó vỉa đoạn cong Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 48,48 m
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.639,515 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.639,515 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,2889 10 tấn/1km
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,2889 10 tấn/1km
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 163,951 m3
20 Lát gạch Terrazzol KT 40x40cm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.639,51 m2
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 17,979 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,416 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,2023 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12,333 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,6mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,96 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 155 cái
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,4602 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,4602 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1587 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,1808 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,4602 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1587 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2419 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 64 cái
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 130,56 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.42E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->