Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344919-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:19:00 đến ngày 2021-03-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,129,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÊ TÔNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,632 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,632 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,127 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,127 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,27 100m3
6 Mua đất đắp tại mỏ đât Đồi Chăn cách công trình 1,6km. Hệ số k= 1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,645 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km bằng KL đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 206,453 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo bằng KL đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 206,453 10m³/1km
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,903 100m3
10 Rải lớp ni lông nhựa tái sinh nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.223,81 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 182,94 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,386 100m2
B ĐAN RÃNH
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,82 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,578 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,82 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 482 cái
C BÓ VỈA BÊ TÔNG 260X230
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,68 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,283 100m2
3 Ván khuôn bê tông đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,484 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,712 m3
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 191 m
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 51 m
D THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,398 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,527 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III bằng KL đất đào - KL đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,871 100m3
E RÃNH THOÁT N ƯỚC MƯA B500 (196,5M)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,401 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 27,707 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,59 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,183 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,415 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 51,876 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 235,8 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,318 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,54 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,495 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 197 1cấu kiện
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC DƯỚI ĐƯỜNG (7,6M)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,034 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,322 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,023 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,866 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,076 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,057 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,511 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10,64 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,935 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,042 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,167 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 1cấu kiện
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép góc L50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,125 tấn
G RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B800 (65,0M)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,1 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,09 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,195 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,03 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,468 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25,74 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 104 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,33 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,21 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,578 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 65 1cấu kiện
H HỐ GA A (2 CÁI)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,538 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,017 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,069 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,622 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,108 m3
6 Lắp dựng cốt thép thang Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,019 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,682 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,017 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép panen, ĐK ,= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,046 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,344 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,344 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,043 100m2
I HỐ GA (8 CÁI)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,152 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,069 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,277 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,488 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,816 m3
6 Lắp dựng cốt thép thang Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,074 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 27,928 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,069 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,376 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,183 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,376 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,172 100m2
J HỐ GA C (1 CÁI)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,269 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,009 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,035 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,311 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,073 m3
6 Lắp dựng cốt thép thang Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,009 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,841 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,009 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,172 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,023 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,172 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,022 100m2
K HỐ GA D (1 CÁI)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,269 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,009 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,035 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,311 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,919 m3
6 Lắp dựng cốt thép thang Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,009 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,317 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,009 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,172 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,023 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,172 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,022 100m2
L CỬA THU (12 CÁI)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,158 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤50cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,42 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,002 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,059 tấn
M PHẦN CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 199,3 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,199 km/dây
3 Cột BTLT 8,5 NPC 8,5-3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13 cột
5 Tiếp địa RC- 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 65,056 kg
6 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM- 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cái
8 Ống nhựa bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 m
9 Lắp dựng tiếp địa cột điện ĐK fi 12 - 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,488 100kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiêp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4 10 cọc
11 Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,31 kg
12 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
13 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 bộ
14 Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30,328 kg
15 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16 cái
16 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 bộ
17 Đầu cốt đồng nhôm A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8 10 đầu
19 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,488 100kg
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L= 2,5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4 10 cọc
21 Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,31 kg
22 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20 cái
23 Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 bộ
24 Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30,328 kg
25 Bu lông M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16 cái
26 Lắp cổ dề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 bộ
27 Đầu cốt đồng nhôm M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8 10 đầu
29 Lắp chụp đầu cốt (cột mới) chiều dài cột > 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 chiếc
30 Chóa đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 bộ
31 Bóng đèn cao áp 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 bóng
32 Lắp chóa đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao > 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 chóa
33 Ghíp đầu nối phụ tải GN- 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
34 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2 10 đầu
36 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 tủ
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,576 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,68 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,148 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,147 100m2
42 Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 m
43 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,069 100m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,134 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,96 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,71 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,25 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,22 100m2
49 Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5 m
50 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,138 100m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,26 m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,92 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,44 m3
54 Khung móng tủ Bulong M16x650 bắt chân tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,338 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0273 100m2
57 Dđào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,52 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,312 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.258298E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.38744E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 790.405.000 VNĐ ( Bảy trăm chín mươi triệu, bốn trăm linh năm ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công phần móng, phần thân, phần hoàn thiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 790.405.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->