Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210326864-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210326709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:16:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,322,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH + NHÀ ĂN
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 17,9375 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,474 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,4079 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,1365 tấn
5 Thép bản táp 200*150*6 Mô tả KT theo chương V 231,65 kg
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả KT theo chương V 1,435 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 3,003 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 1,2813 m3
9 Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 7T: Mô tả KT theo chương V 1 ca
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 33,3645 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,2348 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 13,527 1m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,7378 1m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,0259 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6575 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,3349 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,6036 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,6984 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2488 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,11 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 57,3698 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,8124 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,238 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,2952 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,1538 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,8318 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1392 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,8878 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,2449 tấn
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,259 100m2
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,153 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,497 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3426 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,2952 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,8509 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,227 100m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,9803 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,5194 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 64,3767 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,3152 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,737 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,4819 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,2337 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,0368 m3
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,9285 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,7032 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,25 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 188,1936 m2
49 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,764 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,815 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,2946 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,105 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 85,7945 m2
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,3895 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,2456 m3
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 124,618 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,4266 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 85,8881 m2
59 Lắp dựng lan can inôc Mô tả KT theo chương V 13,7568 m2
60 Gia công lan can INOX Mô tả KT theo chương V 181,445 kg
61 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,1328 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2211 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,142 m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8127 m3
65 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,6932 m2
66 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Mô tả KT theo chương V 9,405 m2
67 Lan can cầu thang INOX Mô tả KT theo chương V 57,365 kg
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 223,1127 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 797,0318 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 398,4355 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 66,6102 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 247,0388 m2
73 Tấm COMPACT tính mua thẳng ( đồng bộ ) Mô tả KT theo chương V 6,615 m2
74 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 53,5478 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,7795 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả KT theo chương V 29,118 m2
77 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 0,2632 tấn
78 Lắp cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,2632 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7512 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,7512 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 130,2592 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 3,6705 100m2
83 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả KT theo chương V 65,9 m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,864 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
86 Đai giữ ống nhựa Mô tả KT theo chương V 64 bộ
87 Phểu thu nước mái Mô tả KT theo chương V 8 cái
88 Cầu chắn rác INOX Mô tả KT theo chương V 8 cái
89 Măng sông nối ống D110 Mô tả KT theo chương V 8 cái
90 ống tràn thoát nước mái D= 60 L= 300 Mô tả KT theo chương V 34 cái
91 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả KT theo chương V 95,855 m2
92 Cửa kính khung nhôm hệ dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện Mô tả KT theo chương V 95,855 m2
93 Khóa cửa Mô tả KT theo chương V 28 bộ
94 Lắp dựng vách khung nhôm hệ Mô tả KT theo chương V 87,2398 m2
95 Vách kính khung nhôm hệ dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện Mô tả KT theo chương V 87,9798 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 38,88 m2
97 Hoa sắt vuông đặc 14*14 cửa sổ tính mua thẳng đồng bộ +các phụn kiện + sơn hoa sắt Mô tả KT theo chương V 38,88 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,234 m2
99 Thi công trần nhựa tấm thả khung xương định hình Mô tả KT theo chương V 147,8884 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 263,84 m
101 Chi tiết đầu trụ dắp vữa tính khoan gọn Mô tả KT theo chương V 24 cái
102 Thang thép lên mái Mô tả KT theo chương V 1 cái
103 Lô gô AGRIBANK Tính khoán gọn Mô tả KT theo chương V 1 cái
104 Bục sân khấu - Thảm + phụ kiện sân khấu Mô tả KT theo chương V 1 bộ
105 Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà Mô tả KT theo chương V 10 công
106 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,5833 m3
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,1426 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,7672 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,6022 tấn
110 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,6411 100m2
111 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 283,4392 m2
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,7369 m3
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2492 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1211 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,3938 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,3512 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0955 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,2398 tấn
119 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,9583 100m2
120 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 206,517 m2
121 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,6285 m3
122 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 6,4295 tấn
123 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2754 tấn
124 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 6,0337 100m2
125 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 603,37 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 298,2912 m2
127 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,595 m3
128 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0962 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0695 tấn
130 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,1771 100m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,2881 m2
132 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,4771 m3
133 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2218 tấn
134 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,1502 tấn
135 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,3703 100m2
136 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,914 m2
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,744 m3
138 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2168 tấn
139 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,072 tấn
140 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,6738 100m2
141 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 68,1556 m2
142 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,6425 m2
143 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 609,951 m2
144 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.909,194 m2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.909,194 m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 6,7419 100m2
147 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 4,61 100m2
148 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,1739 100m3
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,8118 1m3
150 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0104 m3
151 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,423 m3
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,1673 tấn
153 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0317 100m2
154 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4141 m3
155 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,4958 m2
156 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,9533 m2
157 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,8851 m3
158 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0484 tấn
159 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0384 100m2
160 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 3 cái
161 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 5 cái
162 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 5,5515 m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả KT theo chương V 0,1665 100m3
164 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 52,4 10m³/1km
165 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả KT theo chương V 52,4 10tấn/km
166 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 21,232 10m³/1km
167 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 33,8178 10 tấn/1km
168 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 112,726 1000v
169 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 1,7433 10 tấn/1km
170 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 7,6367 1000v
171 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 9,5404 10 tấn/1km
172 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 95,404 tấn
173 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 2,8612 10 tấn/1km
174 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 28,612 tấn
175 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 1,8616 10 tấn/1km
176 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 26,22 m3
B CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọcCu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 0,6-1kw - 4*35mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
2 Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0,6-1kw 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
3 Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0,6-1kw 4x6mm2 Mô tả KT theo chương V 8 m
4 Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0,6-1kw 4x4mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
5 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả KT theo chương V 170 m
6 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 480 m
7 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 720 m
8 Automat MCCB 3 pha 4P 150A - 1CU= 30kA Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Automat MCCB 3 pha 4P 60A - 1CU= 22kA( Tầng 2) Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Automat MCCB 3 pha 4P 30A - 1CU= 22kA (Tầng 1) Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Automat MCB 3 pha 4P 30A - 1CU= 22kA ( Điều hòa ) Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Automat MCB 1 pha 1P 40A- 1CU-10kA Mô tả KT theo chương V 3 cái
13 Bộ Automat 1 pha 2P 20A- 1CU-10kA, lắp âm Mô tả KT theo chương V 24 bộ
14 Automat 1 pha 1P 20A- 1CU-10kA Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Bộ Automat 1 pha 2P 10A- 1CU-10kA, lắp âm Mô tả KT theo chương V 2 cái
16 Automat 1 pha 2P 10A- 1CU-10kA Mô tả KT theo chương V 7 cái
17 Bộ đèn tuýp leo đôi 2*20w - 1,2m Mô tả KT theo chương V 7 bộ
18 Đèn led trang trí 7w Mô tả KT theo chương V 15 bộ
19 Đèn led vuông ốp trần D200- 15w gắn trần Mô tả KT theo chương V 14 bộ
20 Đèn led vuông ốp trần D300- 18w gắn trần Mô tả KT theo chương V 22 bộ
21 Giàn đèn led chiếu sáng sân khấu + bộ giá đỡ INOX ( Trọn bộ ) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
22 Quạt thông gió gắn tường - 25w KT: 292*292**200 ( lắp nhà vệ sinh ) Mô tả KT theo chương V 9 bộ
23 Quạt hút gió bếp gắn tường - 34w KT: 292*292**200 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
24 Quạt thông gió gắn trần D300 + ống hút - 55w KT: 300*300 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
25 Quạt trần sải cánh D1400-80w+ hộp số Mô tả KT theo chương V 2 bộ
26 Quạt gắn tường D450-50w điều khiển từ xa Mô tả KT theo chương V 15 bộ
27 Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều ( lắp âm ) Mô tả KT theo chương V 8 bộ
28 Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều +1 hạt 2 chiều ) lắp âm Mô tả KT theo chương V 8 bộ
29 Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều ( lắp âm ) Mô tả KT theo chương V 11 bộ
30 Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều ( lắp âm ) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
31 Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều ( lắp âm ) Mô tả KT theo chương V 4 bộ
32 Bộ Công tắc 4 hạt 1 chiều ( lắp âm ) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
33 Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu ( lắp âm ) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
34 Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu ( lắp âm ) Mô tả KT theo chương V 39 bộ
35 Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu có nắp che nắp âm sàn Mô tả KT theo chương V 8 bộ
36 Tủ điện phòng nắp che nhựa khói trong đế sắt chứa 14-18 MODULE âm tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
37 Tủ điện tổng âm tường kim loại 700*500*200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
38 Tủ mạng + truyền hình cáp KT 550*400*200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
39 Hộp nối dây có nắp đạy KT 110*110*80 Mô tả KT theo chương V 8 hộp
40 Đèn báo pha: Mô tả KT theo chương V 19 bộ
41 đồng hồ Vôn Mô tả KT theo chương V 1 cái
42 đồng hồ Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
43 Băng dính cách điện Mô tả KT theo chương V 80 cuộn
44 Đinh vít M3*30- nở 04 Mô tả KT theo chương V 600 bộ
45 Đầu cốt đồng M35 Mô tả KT theo chương V 8 cái
46 Đầu cốt đồng M16 Mô tả KT theo chương V 20 cái
47 Đầu cốt đồng M6 Mô tả KT theo chương V 12 cái
48 Đầu cốt đồng M4 Mô tả KT theo chương V 20 cái
49 ống nhựa cứng luồn dây - D20mm Mô tả KT theo chương V 1.100 m
50 ống nhựa cứng luồn dây - D25mm Mô tả KT theo chương V 160 m
51 Phụ kiện nối ống , Tê , cút Mô tả KT theo chương V 200 cái
52 ống nhựa xoắn chịu nhiệt HDPE D40/50mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100 m
53 Móc treo quạt trần Mô tả KT theo chương V 2 cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 16 1m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 16 m3
56 máy điều hoà âm trần 2 cục - Loại 2 chiều - 36000BTU Mô tả KT theo chương V 2 máy
57 máy điều hoà gắn tường 2 cục - Loại 2 chiều - 12000BTU Mô tả KT theo chương V 7 máy
58 Ống đồng D9,5+D19.1 , ống bảo ôn , băng cuốn - máy 36000BTU Mô tả KT theo chương V 15 m
59 Ống đồng D6.35+D12.7 , ống bảo ôn , băng cuốn - máy 12000BTU Mô tả KT theo chương V 30 m
60 ống nhựa PVC - D27mm Cứng thoát nước ngưng dàn lạnh cho máy điều hòa Mô tả KT theo chương V 20 m
61 ống nhựa PVC - D16mm Cứng thoát nước ngưng dàn lạnh cho máy điều hòa Mô tả KT theo chương V 70 m
62 Tê nhựa D27 Mô tả KT theo chương V 50 cái
63 Cút nhựa D27 Mô tả KT theo chương V 50 cái
64 Giá đỡ điều hòa thép góc L50*50*2 ( Sơn tĩnh điện ) Mô tả KT theo chương V 9 bộ
65 SWITCH - TPLINK 16 cổng: Mô tả KT theo chương V 1 bộ
66 Nút mạng NT-AMP OUTLET 1P ( mặt + đế âm ): Mô tả KT theo chương V 8 bộ
67 AMP RJ -45 CONNECCTRO: Mô tả KT theo chương V 8 cái
68 Đầu nối RJ -45 chống nhiễu ( dây mạng ): Mô tả KT theo chương V 16 cái
69 Dây mạng xanh UTV AMG CAT6E: Mô tả KT theo chương V 220 m
70 Công đấu lắp đầu mạng ghi số: Mô tả KT theo chương V 3 công
71 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2: Mô tả KT theo chương V 10 m
72 Dây cáp đồng trục SINO 5C - chống ẩm Mô tả KT theo chương V 190 m
73 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 40 đầu ra Mô tả KT theo chương V 1 bộ
74 Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 8 đầu ra Mô tả KT theo chương V 1 bộ
75 Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm JACK cắm vào bộ chia tín hiệu Mô tả KT theo chương V 7 bộ
76 Đinh vít M3*30- nở 04: Mô tả KT theo chương V 50 bộ
77 Băng dính cách điện Mô tả KT theo chương V 10 cuộn
78 Gia công kim thu sét K1 - thép D22 L=1,8m Mô tả KT theo chương V 5 cái
79 Gia công kim thu sét K2 - thép D18 L=1,3 m Mô tả KT theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m Mô tả KT theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D22 L= 1,8m Mô tả KT theo chương V 5 cái
82 ống sứ trang trí Mô tả KT theo chương V 11 cái
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 190 m
84 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả KT theo chương V 56 m
85 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Mô tả KT theo chương V 8 cọc
86 Thép L 63*63*6: Mô tả KT theo chương V 114,4 kg
87 Bật đỡ thép D 8 L=300 Mô tả KT theo chương V 280 cái
88 ống nhựa PVC D 21mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
89 Đai INOX 3mm ( đai ống nhựa ) Mô tả KT theo chương V 20 cái
90 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 18 1m3
91 Lấp đất đường ống = đào Mô tả KT theo chương V 18 m3
92 Roăng cao su đệm kim Mô tả KT theo chương V 11 cái
93 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
94 Sơn chống dỉ: Mô tả KT theo chương V 20 kg
95 hóa chất làm giảm điện trở gen Mô tả KT theo chương V 55 kg
96 Giá để bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
97 Bình chữa cháy MFZL bột ABC - 4kg Mô tả KT theo chương V 8 cái
98 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả KT theo chương V 4 cái
99 Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
100 Ống UPVC , ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
101 Ống UPVC , ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 1,1 100m
102 Ống UPVC , ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
103 Ống UPVC , ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
104 Ống HDPE cấp nước lên tét , ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 2,5 100 m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 0,69 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 0,31 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 0,29 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 0,7 100m
110 Tê nhựa 90 độ PPR D50 Mô tả KT theo chương V 4 cái
111 Tê nhựa 90 độ PPR D40 Mô tả KT theo chương V 4 cái
112 Tê nhựa 90 độ PPR D32 Mô tả KT theo chương V 8 cái
113 Tê nhựa 90 độ PPR D25 Mô tả KT theo chương V 56 cái
114 Tê nhựa 90 độ PPR D32*25 Mô tả KT theo chương V 5 cái
115 Tê nhựa 90 độ PPR D40*32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
116 Tê nhựa 90 độ PPR D50*40 Mô tả KT theo chương V 4 cái
117 Cút nhựa PPR D50: Mô tả KT theo chương V 6 cái
118 Cút nhựa PPR D40: Mô tả KT theo chương V 7 cái
119 Cút nhựa PPR D32: Mô tả KT theo chương V 6 cái
120 Cút nhựa PPR D25: Mô tả KT theo chương V 50 cái
121 Cút nhựa PPR D32*25 Mô tả KT theo chương V 10 cái
122 Côn nhựa PPR D50*40 Mô tả KT theo chương V 4 cái
123 Côn nhựa PPR D50*25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
124 Côn nhựa PPR D40*32 Mô tả KT theo chương V 8 cái
125 Côn nhựa PPR D32*25 Mô tả KT theo chương V 8 cái
126 Măng sông D40 Mô tả KT theo chương V 8 cái
127 Măng sông D25 Mô tả KT theo chương V 16 cái
128 Kép nhựa PPR D50: Mô tả KT theo chương V 4 cái
129 Kép nhựa PPR D40: Mô tả KT theo chương V 14 cái
130 Kép nhựa PPR D32: Mô tả KT theo chương V 7 cái
131 Kép nhựa PPR D25: Mô tả KT theo chương V 56 cái
132 Rắc co nhựa PPR D50 Mô tả KT theo chương V 8 cái
133 Rắc co nhựa PPR D40 Mô tả KT theo chương V 14 cái
134 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 7 cái
135 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả KT theo chương V 56 cái
136 Tê nhựa PVC D110- 135độ Mô tả KT theo chương V 4 cái
137 Tê nhựa PVC , ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
138 Tê nhựa UPVC , ĐK 90 Mô tả KT theo chương V 40 cái
139 Tê nhựa UPVC , ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
140 Tê nhựa UPVC , ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
141 Cút nhựa UPVC , ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
142 Cút nhựa UPVC , ĐK 90mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
143 Cút nhựa UPVC , ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
144 Cút nhựa UPVC , ĐK 110 - 135 độ Mô tả KT theo chương V 20 cái
145 Cút nhựa UPVC , ĐK 48mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
146 Côn nhựa UPVC , ĐK 110*60 Mô tả KT theo chương V 14 cái
147 Côn nhựa UPVC , ĐK 90*60 Mô tả KT theo chương V 14 cái
148 Côn nhựa UPVC , ĐK 90*48 Mô tả KT theo chương V 14 cái
149 Vòi đồng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
150 Phễu thu INOX- D90mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
151 Van khóa - D50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
152 Van khóa -D40mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
153 Van khóa -D25mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
154 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa WC + chậu rửa bếp Mô tả KT theo chương V 11 bộ
155 Xí bệt VIGLACE RA (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 9 bộ
156 Vòi xịt vệ sinh Mô tả KT theo chương V 9 cái
157 chậu tiểu nữ Mô tả KT theo chương V 3 bộ
158 Vòi xịt tiểu nữ Mô tả KT theo chương V 3 cái
159 chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 3 bộ
160 Chậu rửa VIGLACE RA (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 10 bộ
161 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 10 cái
162 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 10 cái
163 Chậu rửa INOX bếp Mô tả KT theo chương V 1 bộ
164 Vòi gật gù JODEN + Sen tắm VIGLACERA (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 7 bộ
165 Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ bồn Mô tả KT theo chương V 2 bồn
166 Van phao PP-R , ĐK32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
167 Keo dán nhựa Mô tả KT theo chương V 150 tuýp
168 Băng tan Mô tả KT theo chương V 150 cuộn
169 ống kiểm tra mặt bích - D110mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
170 ống kiểm tra mặt bích - D90mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
171 Bình nóng lạnh ARISTON 30L (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 7 bộ
C THOÁT NƯỚC NGOÀI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,0314 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,2539 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,5623 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,04 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 0,6771 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,0135 100m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,1345 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0098 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0082 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 20,9304 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,3605 m3
13 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,049 m3
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,125 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 45,9 m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 6,9768 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,1395 100m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,9102 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,2208 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,3922 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả KT theo chương V 129 cái
22 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,817 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,699 10m³/1km
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,895 10 tấn/1km
25 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,0863 1000v
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,2643 10 tấn/1km
27 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2,6427 tấn
28 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,0415 10 tấn/1km
29 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,4148 tấn
D CẤP ĐIỆN NGOÀI , SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,28 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 14,88 1m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 4,34 m3
4 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,7 m2
5 Lớp lưới bảo vệ cáp Mô tả KT theo chương V 21,7 m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,28 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 10,54 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,1182 100m3
9 Khung móng cột thép đèn cao áp Mô tả KT theo chương V 2 bộ
10 Sắt tròn D12 L=2,5m Mô tả KT theo chương V 2,2 kg
11 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 3 cọc
12 Sắt góc L63*63*5 L=2500: Mô tả KT theo chương V 28,6 kg
13 Que hàn Mô tả KT theo chương V 0,2 kg
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 60 m
15 Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC - 0.6/1kw - 2*4mm2 ( ra các đèn chiếu sáng ) Mô tả KT theo chương V 65 m
16 Dây từ bảng điện của cột lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 22 m
17 Bảng điện của cột lên cao áp lắp MTM 10A ( lắp trong thân cột đèn ) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
18 Bộ Đèn led chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ): Mô tả KT theo chương V 2 bộ
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 2 1 cột
20 Cột đèn cao áp ( Tính đến chân CT ) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
21 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả KT theo chương V 2 1 cần đèn
22 Cần đèn D60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
23 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao = 8m Mô tả KT theo chương V 2 bộ
24 ống nhựa xoắn chịu lực Đk 32/25mm2 Mô tả KT theo chương V 0,6 100 m
25 Đầu cốt đồng M4 Mô tả KT theo chương V 8 cái
26 Đầu cốt đồng M2,5 Mô tả KT theo chương V 4 cái
27 Băng dính cách điện Mô tả KT theo chương V 2 cuộn
28 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 3,6 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,2 m3
30 Cắt khe co dãn Mô tả KT theo chương V 0,5 ca
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 2,13 10m³/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn Mô tả KT theo chương V 1,128 10m³/1km
33 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,2451 10 tấn/1km
34 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 0,8453 1000v
35 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả KT theo chương V 0,5595 10 tấn/1km
36 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 5,595 tấn
E THÍ NGIỆM ÉP TĨNH CỌC ÉP NHÀ KHÁCH + NHÀ ĂN
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mô tả KT theo chương V 200 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả KT theo chương V 52 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả KT theo chương V 52 1 cấu kiện
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn Mô tả KT theo chương V 26 10 tấn/1km
5 Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình Mô tả KT theo chương V 6,5 ca
6 Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển: Mô tả KT theo chương V 6 công
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa âm trần 2 cực 2 chiều 36000BTU Mô tả KT theo chương V 2 cái
2 Máy điều hòa âm trần 2 cực 2 chiều 12000BTU Mô tả KT theo chương V 7 cái
3 Máy bơm Q=3m3/h: 5.000.000 Mô tả KT theo chương V 1 cái
G CHI PHÍ THIẾT BỊ TRONG NHÀ ( PHÒNG ĂN + BẾP + KHÁCH )
1 Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 2 Bộ
2 Tủ lạnh 90l-150l Panasonic ( phòng ngủ ) (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 7 Bộ
3 Tủ lạnh 300l-360l Panasonic ( phòng bếp ) (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
4 Tủ lạnh cấp đông 02 ngăn alaska ( phòng bếp ) (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
5 Bếp gas đôi ( phòng bếp ) Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
6 Bàn ăn + ghế 10 người ( bằng kim loại hoặc gỗ ) Mô tả KT theo chương V 8 Bộ
7 Máy chiếu phòng ăn : ( Cường độ chiếu sáng: 450 Ansi Lumens, Độ phân giải máy chiếu: WXGA (1280 x 800) Pixels, Độ tương phản: 10.000:1, Cổng kết nối: HDMI x 1.3, Micro SD Card slot, kết nối Wireless (Option USB Wireless), Audio In và Audio Out, Công suất tiêu thụ: 65W, Kích thước: 105.3 x 104 x 36.5mm ) Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
8 Giường ngủ đơn phòng ngủ + chăn ga gối đêm ( kt 1,2x1,9 m) Mô tả KT theo chương V 19 Bộ
9 Tủ quần áo 02 ngăn Mô tả KT theo chương V 7 Bộ
10 Bộ sôfa bằng gỗ tại phòng ngủ 01 người Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
11 Ti vi sony 32 inch phòng ngủ + kệ ti vi (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 7 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483502E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2967E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là bê tông cốt thép. Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483.502.000 VND, trong vòng 03năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.634.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.076.903.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->