Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210326864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 10:16:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,322,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,9375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4079 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 5 | Thép bản táp 200*150*6 | Mô tả KT theo chương V | 231,65 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 1,435 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,003 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 1,2813 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ , ô tô 7T: | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 33,3645 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,2348 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 13,527 | 1m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,7378 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,0259 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6575 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,3349 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6036 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,6984 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2488 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,11 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 57,3698 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,8124 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,2952 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,1538 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,8318 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2449 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,259 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,497 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3426 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2952 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8509 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,227 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,9803 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,5194 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 64,3767 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3152 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,737 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,4819 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,2337 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,0368 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9285 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,7032 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,25 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 188,1936 | m2 |
| 49 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,764 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,815 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,2946 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,105 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,7945 | m2 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,3895 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2456 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 124,618 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,4266 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,8881 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can inôc | Mô tả KT theo chương V | 13,7568 | m2 |
| 60 | Gia công lan can INOX | Mô tả KT theo chương V | 181,445 | kg |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1328 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2211 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,142 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8127 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,6932 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 9,405 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả KT theo chương V | 57,365 | kg |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 223,1127 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 797,0318 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 398,4355 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,6102 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 247,0388 | m2 |
| 73 | Tấm COMPACT tính mua thẳng ( đồng bộ ) | Mô tả KT theo chương V | 6,615 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,5478 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,7795 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả KT theo chương V | 29,118 | m2 |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7512 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7512 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 130,2592 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,6705 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả KT theo chương V | 65,9 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,864 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả KT theo chương V | 64 | bộ |
| 87 | Phểu thu nước mái | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 90 | ống tràn thoát nước mái D= 60 L= 300 | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả KT theo chương V | 95,855 | m2 |
| 92 | Cửa kính khung nhôm hệ dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 95,855 | m2 |
| 93 | Khóa cửa | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 94 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ | Mô tả KT theo chương V | 87,2398 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ dầy 6,38 ly tính mua thẳng + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 87,9798 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 38,88 | m2 |
| 97 | Hoa sắt vuông đặc 14*14 cửa sổ tính mua thẳng đồng bộ +các phụn kiện + sơn hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 38,88 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,234 | m2 |
| 99 | Thi công trần nhựa tấm thả khung xương định hình | Mô tả KT theo chương V | 147,8884 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 263,84 | m |
| 101 | Chi tiết đầu trụ dắp vữa tính khoan gọn | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Thang thép lên mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lô gô AGRIBANK Tính khoán gọn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Bục sân khấu - Thảm + phụ kiện sân khấu | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Công kẻ , đắp vữa trang trí toàn nhà | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,5833 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1426 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7672 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,6022 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,6411 | 100m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 283,4392 | m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,7369 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2492 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,3938 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2398 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,9583 | 100m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 206,517 | m2 |
| 121 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,6285 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,4295 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,0337 | 100m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 603,37 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 298,2912 | m2 |
| 127 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,595 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,2881 | m2 |
| 132 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4771 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3703 | 100m2 |
| 136 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,914 | m2 |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,744 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2168 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,6738 | 100m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,1556 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,6425 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 609,951 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.909,194 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.909,194 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,7419 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 4,61 | 100m2 |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1739 | 100m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,8118 | 1m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0104 | m3 |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,423 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1673 | tấn |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 154 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4141 | m3 |
| 155 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4958 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,9533 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,8851 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,5515 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả KT theo chương V | 0,1665 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 52,4 | 10m³/1km |
| 165 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả KT theo chương V | 52,4 | 10tấn/km |
| 166 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 21,232 | 10m³/1km |
| 167 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 33,8178 | 10 tấn/1km |
| 168 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 112,726 | 1000v |
| 169 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1,7433 | 10 tấn/1km |
| 170 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,6367 | 1000v |
| 171 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 9,5404 | 10 tấn/1km |
| 172 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 95,404 | tấn |
| 173 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,8612 | 10 tấn/1km |
| 174 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 28,612 | tấn |
| 175 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1,8616 | 10 tấn/1km |
| 176 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 26,22 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọcCu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 0,6-1kw - 4*35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0,6-1kw 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 3 | Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0,6-1kw 4x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 4 | Cáp trục lõi đồng bọcCu/XLPE/ PVC 0,6-1kw 4x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 170 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 480 | m |
| 7 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 720 | m |
| 8 | Automat MCCB 3 pha 4P 150A - 1CU= 30kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Automat MCCB 3 pha 4P 60A - 1CU= 22kA( Tầng 2) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Automat MCCB 3 pha 4P 30A - 1CU= 22kA (Tầng 1) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Automat MCB 3 pha 4P 30A - 1CU= 22kA ( Điều hòa ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Automat MCB 1 pha 1P 40A- 1CU-10kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A- 1CU-10kA, lắp âm | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Automat 1 pha 1P 20A- 1CU-10kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ Automat 1 pha 2P 10A- 1CU-10kA, lắp âm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Automat 1 pha 2P 10A- 1CU-10kA | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Bộ đèn tuýp leo đôi 2*20w - 1,2m | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Đèn led trang trí 7w | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Đèn led vuông ốp trần D200- 15w gắn trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Đèn led vuông ốp trần D300- 18w gắn trần | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Giàn đèn led chiếu sáng sân khấu + bộ giá đỡ INOX ( Trọn bộ ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Quạt thông gió gắn tường - 25w KT: 292*292**200 ( lắp nhà vệ sinh ) | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Quạt hút gió bếp gắn tường - 34w KT: 292*292**200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Quạt thông gió gắn trần D300 + ống hút - 55w KT: 300*300 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Quạt trần sải cánh D1400-80w+ hộp số | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Quạt gắn tường D450-50w điều khiển từ xa | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 27 | Bộ Công tắc 1 hạt 2 chiều ( lắp âm ) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Bộ Công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều +1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều ( lắp âm ) | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 30 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều ( lắp âm ) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Bộ Công tắc 3 hạt 1 chiều ( lắp âm ) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Bộ Công tắc 4 hạt 1 chiều ( lắp âm ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu ( lắp âm ) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu ( lắp âm ) | Mô tả KT theo chương V | 39 | bộ |
| 35 | Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu có nắp che nắp âm sàn | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Tủ điện phòng nắp che nhựa khói trong đế sắt chứa 14-18 MODULE âm tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng âm tường kim loại 700*500*200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ mạng + truyền hình cáp KT 550*400*200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp nối dây có nắp đạy KT 110*110*80 | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 40 | Đèn báo pha: | Mô tả KT theo chương V | 19 | bộ |
| 41 | đồng hồ Vôn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | đồng hồ Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Mô tả KT theo chương V | 80 | cuộn |
| 44 | Đinh vít M3*30- nở 04 | Mô tả KT theo chương V | 600 | bộ |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 49 | ống nhựa cứng luồn dây - D20mm | Mô tả KT theo chương V | 1.100 | m |
| 50 | ống nhựa cứng luồn dây - D25mm | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 51 | Phụ kiện nối ống , Tê , cút | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 52 | ống nhựa xoắn chịu nhiệt HDPE D40/50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 53 | Móc treo quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 16 | m3 |
| 56 | máy điều hoà âm trần 2 cục - Loại 2 chiều - 36000BTU | Mô tả KT theo chương V | 2 | máy |
| 57 | máy điều hoà gắn tường 2 cục - Loại 2 chiều - 12000BTU | Mô tả KT theo chương V | 7 | máy |
| 58 | Ống đồng D9,5+D19.1 , ống bảo ôn , băng cuốn - máy 36000BTU | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 59 | Ống đồng D6.35+D12.7 , ống bảo ôn , băng cuốn - máy 12000BTU | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 60 | ống nhựa PVC - D27mm Cứng thoát nước ngưng dàn lạnh cho máy điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 61 | ống nhựa PVC - D16mm Cứng thoát nước ngưng dàn lạnh cho máy điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 62 | Tê nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 63 | Cút nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Giá đỡ điều hòa thép góc L50*50*2 ( Sơn tĩnh điện ) | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 65 | SWITCH - TPLINK 16 cổng: | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Nút mạng NT-AMP OUTLET 1P ( mặt + đế âm ): | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | AMP RJ -45 CONNECCTRO: | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Đầu nối RJ -45 chống nhiễu ( dây mạng ): | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Dây mạng xanh UTV AMG CAT6E: | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 70 | Công đấu lắp đầu mạng ghi số: | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 71 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2: | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 72 | Dây cáp đồng trục SINO 5C - chống ẩm | Mô tả KT theo chương V | 190 | m |
| 73 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 40 đầu ra | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bộ chia tín hiệu truyền hình cáp 8 đầu ra | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bộ mặt ổ cắm ti vi lắp âm JACK cắm vào bộ chia tín hiệu | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 76 | Đinh vít M3*30- nở 04: | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| 77 | Băng dính cách điện | Mô tả KT theo chương V | 10 | cuộn |
| 78 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22 L=1,8m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Gia công kim thu sét K2 - thép D18 L=1,3 m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét K1 - thép D22 L= 1,8m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 82 | ống sứ trang trí | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 190 | m |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả KT theo chương V | 56 | m |
| 85 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 86 | Thép L 63*63*6: | Mô tả KT theo chương V | 114,4 | kg |
| 87 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả KT theo chương V | 280 | cái |
| 88 | ống nhựa PVC D 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Đai INOX 3mm ( đai ống nhựa ) | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 18 | 1m3 |
| 91 | Lấp đất đường ống = đào | Mô tả KT theo chương V | 18 | m3 |
| 92 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Sơn chống dỉ: | Mô tả KT theo chương V | 20 | kg |
| 95 | hóa chất làm giảm điện trở gen | Mô tả KT theo chương V | 55 | kg |
| 96 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Bình chữa cháy MFZL bột ABC - 4kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Ống UPVC , ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 101 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 102 | Ống UPVC , ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Ống UPVC , ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Ống HDPE cấp nước lên tét , ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | 100 m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 110 | Tê nhựa 90 độ PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Tê nhựa 90 độ PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê nhựa 90 độ PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Tê nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 114 | Tê nhựa 90 độ PPR D32*25 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Tê nhựa 90 độ PPR D40*32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Tê nhựa 90 độ PPR D50*40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Cút nhựa PPR D50: | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D40: | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D32: | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D25: | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D32*25 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Côn nhựa PPR D50*40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Côn nhựa PPR D50*25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Côn nhựa PPR D40*32 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Côn nhựa PPR D32*25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Măng sông D40 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Măng sông D25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Kép nhựa PPR D50: | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Kép nhựa PPR D40: | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Kép nhựa PPR D32: | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Kép nhựa PPR D25: | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 132 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 135 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC D110- 135độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC , ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Tê nhựa UPVC , ĐK 90 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Tê nhựa UPVC , ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Tê nhựa UPVC , ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Cút nhựa UPVC , ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Cút nhựa UPVC , ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 143 | Cút nhựa UPVC , ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Cút nhựa UPVC , ĐK 110 - 135 độ | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Cút nhựa UPVC , ĐK 48mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Côn nhựa UPVC , ĐK 110*60 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 147 | Côn nhựa UPVC , ĐK 90*60 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Côn nhựa UPVC , ĐK 90*48 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 149 | Vòi đồng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Phễu thu INOX- D90mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 151 | Van khóa - D50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Van khóa -D40mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Van khóa -D25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa WC + chậu rửa bếp | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 155 | Xí bệt VIGLACE RA (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 156 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 157 | chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Vòi xịt tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 159 | chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Chậu rửa VIGLACE RA (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Chậu rửa INOX bếp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Vòi gật gù JODEN + Sen tắm VIGLACERA (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 165 | Bồn nước Inox 2000L nằm ngang + chân đỡ bồn | Mô tả KT theo chương V | 2 | bồn |
| 166 | Van phao PP-R , ĐK32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Keo dán nhựa | Mô tả KT theo chương V | 150 | tuýp |
| 168 | Băng tan | Mô tả KT theo chương V | 150 | cuộn |
| 169 | ống kiểm tra mặt bích - D110mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 170 | ống kiểm tra mặt bích - D90mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Bình nóng lạnh ARISTON 30L (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| C | THOÁT NƯỚC NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,0314 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2539 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5623 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,6771 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,9304 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,3605 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,049 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,125 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45,9 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 6,9768 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 2,9102 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,3922 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 129 | cái |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,817 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,699 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,895 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,0863 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,2643 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,6427 | tấn |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,0415 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,4148 | tấn |
| D | CẤP ĐIỆN NGOÀI , SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 14,88 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,7 | m2 |
| 5 | Lớp lưới bảo vệ cáp | Mô tả KT theo chương V | 21,7 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 10,54 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 9 | Khung móng cột thép đèn cao áp | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Sắt tròn D12 L=2,5m | Mô tả KT theo chương V | 2,2 | kg |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Sắt góc L63*63*5 L=2500: | Mô tả KT theo chương V | 28,6 | kg |
| 13 | Que hàn | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | kg |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 15 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC - 0.6/1kw - 2*4mm2 ( ra các đèn chiếu sáng ) | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 16 | Dây từ bảng điện của cột lên đèn CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 17 | Bảng điện của cột lên cao áp lắp MTM 10A ( lắp trong thân cột đèn ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ Đèn led chiếu sáng sân đường - 150w ( Trọn bộ ): | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cột |
| 20 | Cột đèn cao áp ( Tính đến chân CT ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 22 | Cần đèn D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao = 8m | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn chịu lực Đk 32/25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 25 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m3 |
| 30 | Cắt khe co dãn | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | ca |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,13 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 1,128 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,2451 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,8453 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả KT theo chương V | 0,5595 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,595 | tấn |
| E | THÍ NGIỆM ÉP TĨNH CỌC ÉP NHÀ KHÁCH + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả KT theo chương V | 200 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Mô tả KT theo chương V | 26 | 10 tấn/1km |
| 5 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình | Mô tả KT theo chương V | 6,5 | ca |
| 6 | Nhân công 4/7 phục vụ công tác trung chuyển: | Mô tả KT theo chương V | 6 | công |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 2 cực 2 chiều 36000BTU | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy điều hòa âm trần 2 cực 2 chiều 12000BTU | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Máy bơm Q=3m3/h: 5.000.000 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRONG NHÀ ( PHÒNG ĂN + BẾP + KHÁCH ) | |||
| 1 | Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ lạnh 90l-150l Panasonic ( phòng ngủ ) (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Tủ lạnh 300l-360l Panasonic ( phòng bếp ) (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ lạnh cấp đông 02 ngăn alaska ( phòng bếp ) (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bếp gas đôi ( phòng bếp ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn ăn + ghế 10 người ( bằng kim loại hoặc gỗ ) | Mô tả KT theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Máy chiếu phòng ăn : ( Cường độ chiếu sáng: 450 Ansi Lumens, Độ phân giải máy chiếu: WXGA (1280 x 800) Pixels, Độ tương phản: 10.000:1, Cổng kết nối: HDMI x 1.3, Micro SD Card slot, kết nối Wireless (Option USB Wireless), Audio In và Audio Out, Công suất tiêu thụ: 65W, Kích thước: 105.3 x 104 x 36.5mm ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giường ngủ đơn phòng ngủ + chăn ga gối đêm ( kt 1,2x1,9 m) | Mô tả KT theo chương V | 19 | Bộ |
| 9 | Tủ quần áo 02 ngăn | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ sôfa bằng gỗ tại phòng ngủ 01 người | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ti vi sony 32 inch phòng ngủ + kệ ti vi (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483502E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là bê tông cốt thép. Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.483.502.000 VND, trong vòng 03năm gần đây (2018, 2019, 2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.025.634.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.076.903.500 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi