Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 13:57:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,738,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E - HSMT |
14,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V E - HSMT | 43,2 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E - HSMT | 8,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E - HSMT | 0 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ốp chân tường gỗ | Chương V E - HSMT | 16,488 | m2 |
| 6 | Cắt mặt nền sàn | Chương V E - HSMT | 0,0906 | 100m |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E - HSMT | 0,248 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 1,9843 | 1m3 |
| 9 | Bể Bioga bằng nhựa 1M3 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Chương V E - HSMT | 0,855 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 0,1451 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E - HSMT | 0,2157 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E - HSMT | 0,822 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E - HSMT | 0,0964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Chương V E - HSMT | 0,0013 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Chương V E - HSMT | 0,0053 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 0,0231 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,0027 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E - HSMT | 6,54 | m2 |
| 24 | Chống thấm dạng quét | Chương V E - HSMT | 19,62 | kg |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, đá dày 20mm | Chương V E - HSMT | 1,0275 | m2 |
| 26 | Bộ khung đỡ bàn chậu | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lát đá chân cửa | Chương V E - HSMT | 0,484 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,8655 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 26,05 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x600mm, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,8 | m2 |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V E - HSMT | 0,154 | m2 |
| 32 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V E - HSMT | 0,396 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E - HSMT | 4,9 | 1m |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 1,8 | 1m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh kết hợp vách kính, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Chương V E - HSMT | 3,08 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 3,7202 | m3 |
| 38 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E - HSMT | 1,6632 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 59,841 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 6,426 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 9,2875 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 6,426 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 400x800mm, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 38,436 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 9,316 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa đơn | Chương V E - HSMT | 16,989 | m |
| 46 | Nẹp cửa 10x40 | Chương V E - HSMT | 16,102 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E - HSMT | 16,102 | 1m |
| 48 | Cửa đi panô đặc (không chỉ bo) | Chương V E - HSMT | 3,1996 | m2 |
| 49 | Cửa sổ chớp gỗ | Chương V E - HSMT | 1,738 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 14,1422 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 4,9376 | 1m2 |
| 52 | Khóa tay bẻ | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề gông mạ | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 54 | Clemon cửa sổ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Sen hoa cửa sổ | Chương V E - HSMT | 14,7308 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 2,04 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa nhôm định hình kính trắng 6,38mm | Chương V E - HSMT | 2,04 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Trần thạch cao khung xương chìm giật cấp | Chương V E - HSMT | 19,3701 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao khung xương chìm phẳng Hệ trần chìm | Chương V E - HSMT | 6,3913 | m2 |
| 61 | Trần thạch cao chống ấm, trần phẳng | Chương V E - HSMT | 9,576 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E - HSMT | 19,3701 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E - HSMT | 6,3913 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 30,548 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 30,548 | m2 |
| 66 | Phào chỉ bằng thạch cao | Chương V E - HSMT | 45,608 | m |
| 67 | Di chuyển, lắp đặt lại điều hòa treo tường | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Ốp tường bằng gỗ lát | Chương V E - HSMT | 87,8788 | m2 |
| 69 | Vách ngăn kết hợp với tủ bằng gỗ lát | Chương V E - HSMT | 22,77 | m2 |
| 70 | Ốp đá trắng vân mây kẻ chỉ đồng | Chương V E - HSMT | 7,3332 | m2 |
| 71 | Nẹp chỉ đồng | Chương V E - HSMT | 7,56 | md |
| 72 | Ốp tường bằng gỗ, chống ẩm bằng tấm MDF | Chương V E - HSMT | 15,2745 | m2 |
| 73 | Ốp tường bằng gỗ, chống ẩm bằng tấm MDF | Chương V E - HSMT | 16,337 | m2 |
| 74 | Lắp đặt xí bệt + Lắp rửa cơ | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 84 | Bồn tắm bằng nhựa | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 60l | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 88 | Ống PPR D60 | Chương V E - HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Ống PPR D32 | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 90 | Ống PPR D25 | Chương V E - HSMT | 0,116 | 100m |
| 91 | Ống PPR D20 | Chương V E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 92 | Côn PPR 32/25 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 93 | Côn, cút PPR 25 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 94 | Côn, cút PPR 20 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 95 | Côn, cút PPR 60 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 96 | Côn, cút PPR 20 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 97 | van ren D25 | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 98 | ống PVC D110 | Chương V E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 99 | ống PVC D90 | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 100 | ống PVC D76 | Chương V E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 101 | ống PVC D42 | Chương V E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 102 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 103 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 104 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 105 | Cút nhựa PVC D42 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 106 | MCB - 2P-25A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 107 | MCB - 1P-10A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 108 | đèn ốp trần tròn | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 110 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V E - HSMT | 18,64 | m |
| 111 | Tháo dỡ cửa | Chương V E - HSMT | 9,856 | m2 |
| 112 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Khuôn cửa kép 60x250mm gỗ | Chương V E - HSMT | 9,2 | m |
| 114 | Khuôn cửa kép 100x250mm gỗ | Chương V E - HSMT | 5,8 | m |
| 115 | Khuôn cửa kép 80x125mm gỗ | Chương V E - HSMT | 2,88 | m |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E - HSMT | 15 | 1m |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E - HSMT | 2,88 | m cấu kiện |
| 118 | Nẹp ốp cửa gỗ rộng 200mm | Chương V E - HSMT | 12,04 | m |
| 119 | Nẹp ốp cửa gỗ rộng 365mm | Chương V E - HSMT | 7,36 | m |
| 120 | Cửa đi pano gỗ (chưa bao gồm cả chỉ bo) | Chương V E - HSMT | 7,1004 | m2 |
| 121 | Cửa đi pano kính (chưa bao gồm cả chỉ bo) | Chương V E - HSMT | 1,3968 | m2 |
| 122 | Chỉ bo cong | Chương V E - HSMT | 2,68 | md |
| 123 | Chỉ bo thẳng | Chương V E - HSMT | 19,564 | md |
| 124 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 8,4972 | 1m2 |
| 125 | Tay nắm bằng đồng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Khóa cửa không tay gạt | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Bản lề cửa cường lực | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 28,1022 | m2 |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Chương V E - HSMT | 2 | máy |
| 130 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 133 | Giá treo cục nóng | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 X10mm2 | Chương V E - HSMT | 55 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d25mm | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 137 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E - HSMT | 2 | máy |
| 139 | Tháo dỡ phông rèm cũ, biển khẩu hiệu, hệ thống rèm che cửa cũ | Chương V E - HSMT | 4 | công 3/7 |
| 140 | Tháo dỡ tấm ốp chân tường gỗ | Chương V E - HSMT | 26,2464 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 117,3746 | m2 |
| 142 | Hệ trần chìm. Khung trần chìm. Trần phẳng, tấm thạch cao Tiêu chuẩn 9mm- (1220*2440*9)mm. | Chương V E - HSMT | 87,2046 | m2 |
| 143 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E - HSMT | 87,2046 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 87,2046 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 87,2046 | m2 |
| 146 | Phào chỉ bằng thạch cao | Chương V E - HSMT | 46,26 | m |
| 147 | Ốp tường, cột bằng tấm nhựa chống ẩm bằng tấm chống ẩm MDF dày 9mm | Chương V E - HSMT | 104,682 | m2 |
| 148 | Làm trần bằng tấm nhựa phủ MDF | Chương V E - HSMT | 34,0722 | m2 |
| 149 | Rèm cửa bằng gỗ | Chương V E - HSMT | 67,2 | m2 |
| 150 | Nẹp ốp cửa gỗ rộng 200mm | Chương V E - HSMT | 82,28 | m |
| 151 | Nẹp ốp cửa gỗ rộng 365mm | Chương V E - HSMT | 29,42 | m |
| 152 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight | Chương V E - HSMT | 52 | bộ |
| 153 | Đèn led dây | Chương V E - HSMT | 67,644 | m |
| 154 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần vuông | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt cửa gió điều hòa 600x600mm | Chương V E - HSMT | 4 | cửa |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính25mm | Chương V E - HSMT | 550 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 4 x25mm2 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Chương V E - HSMT | 155 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 350 | m |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 162 | Tủ điện phòng 2-4modul | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V E - HSMT | 4 | máy |
| 164 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m |
| 167 | Giá treo cục nóng | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Chân kinh 200x100mm thép sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 5 | m |
| 169 | Nạp gas bổ xung R32 | Chương V E - HSMT | 4 | kg |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E - HSMT | 78 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 155 | m |
| 172 | ống nhựa luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 200 | m |
| 173 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E - HSMT | 84,384 | m2 |
| 174 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E - HSMT | 50,706 | m2 |
| 175 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E - HSMT | 128,5568 | m2 |
| 176 | Sản xuất cửa nhôm định hình, cửa sổ mở quay 2 cánh kính dày 6,38ly | Chương V E - HSMT | 18,9 | m2 |
| 177 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay | Chương V E - HSMT | 8 | bộ |
| 178 | Sản xuất sen hoa inox | Chương V E - HSMT | 130,1789 | kg |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 4,6464 | m3 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 56,72 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 21,12 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 21,12 | m2 |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 10,656 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800 | Chương V E - HSMT | 140,9418 | m2 |
| 185 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 | Chương V E - HSMT | 19,8645 | m2 |
| 186 | Hệ trần chìm. Khung trần chìm. Trần phẳng, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm- (1220*2440*9)mm. | Chương V E - HSMT | 144,2904 | m2 |
| 187 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E - HSMT | 144,2904 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 144,2904 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 144,2904 | m2 |
| 190 | Phào chỉ bằng thạch cao | Chương V E - HSMT | 173,28 | m |
| 191 | Ốp tường, cột bằng tấm nhựa chống ẩm bằng tấm chống ẩm MDF dày 9mm | Chương V E - HSMT | 125,3997 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 0,2763 | m3 |
| 193 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E - HSMT | 0,04 | tấn |
| 195 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh có điều khiển | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V E - HSMT | 92 | bộ |
| 197 | Đèn led dây | Chương V E - HSMT | 100 | m |
| 198 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Chương V E - HSMT | 25 | m |
| 199 | quạt thông gió lắp âm trần 400x400 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 200 | ống nhựa luồn dây D25 | Chương V E - HSMT | 550 | m |
| 201 | CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương V E - HSMT | 55 | m |
| 202 | CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V E - HSMT | 78 | m |
| 203 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 467 | m |
| 204 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E - HSMT | 8 | bảng |
| 205 | MCCB 3P-200A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 206 | MCCB 3P-100A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 207 | MCCB 3P-25A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 208 | MCB 1P-25A | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V E - HSMT | 4 | máy |
| 211 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m |
| 212 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E - HSMT | 0,47 | 100m |
| 214 | Giá treo cục nóng | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 215 | Chân kinh 200x100mm thép sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 5 | m |
| 216 | Nạp gas bổ xung R32 | Chương V E - HSMT | 4 | kg |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E - HSMT | 78 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E - HSMT | 155 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E - HSMT | 200 | m |
| 220 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 222 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E - HSMT | 102,06 | m2 |
| 223 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E - HSMT | 92,77 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 194,83 | m2 |
| 225 | Xe đẩy thức ăn bằng inox | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 226 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V E - HSMT | 211,8 | m2 |
| 227 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V E - HSMT | 0,54 | tấn |
| 228 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E - HSMT | 62,3 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 230 | Linon chống thấm | Chương V E - HSMT | 1.104,3589 | m2 |
| 231 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E - HSMT | 110,4359 | m3 |
| 232 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm | Chương V E - HSMT | 1.104,3589 | m2 |
| 233 | Cắt khe dọc, khe co | Chương V E - HSMT | 4,3158 | 100m |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,0988 | m3 |
| 235 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V E - HSMT | 18,954 | m2 |
| 236 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V E - HSMT | 4,5828 | m3 |
| 237 | Cây vú sữa đường kính gốc từ 20-25cm, cao trung bình 5m | Chương V E - HSMT | 4 | cây |
| 238 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,6518 | 100m3 |
| 239 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E - HSMT | 4,9738 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 241 | Xây móng bằng gạch XM M100- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 21,3672 | m3 |
| 242 | Xây móng bằng gạch XM M100- Chiều dày | Chương V E - HSMT | 8,8103 | m3 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E - HSMT | 0,033 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E - HSMT | 0,1472 | tấn |
| 245 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,1552 | 100m2 |
| 246 | Bê tông móng, Chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,5608 | m3 |
| 247 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1831 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,3663 | 100m3 |
| 249 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 32,681 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E - HSMT | 10,8765 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 0,154 | m3 |
| 252 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 253 | Cốt thép lanh tô D8 | Chương V E - HSMT | 0,004 | tấn |
| 254 | Cốt thép lanh tô D10 | Chương V E - HSMT | 0,0086 | tấn |
| 255 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E - HSMT | 132,398 | m2 |
| 256 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E - HSMT | 119,032 | m2 |
| 257 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo thép hệ số hao hụt 1.05 | Chương V E - HSMT | 0,466 | tấn |
| 258 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,4896 | tấn |
| 259 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 0,4896 | tấn |
| 260 | Lợp tôn múi dày 0,45mm | Chương V E - HSMT | 1,634 | 100m2 |
| 261 | Tôn úp nóc | Chương V E - HSMT | 36,5 | m |
| 262 | Lát nền bằng gạch terazo 40x40 | Chương V E - HSMT | 129,2984 | m2 |
| 263 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 58,44 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 119,032 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 132,398 | m2 |
| 266 | Cửa cuốn dày 9mm | Chương V E - HSMT | 27 | m2 |
| 267 | Motor 300kg | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 268 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E - HSMT | 27 | m2 |
| 269 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 270 | ống nhựa luồn dây D16 | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 271 | CU/PVC/pvc 2x1,5 | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 272 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 273 | MCB 1P-10A | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 274 | MCB 2P-25A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 276 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 277 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 0,736 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 279 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0 | 100kg |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E - HSMT | 0,1081 | tấn |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E - HSMT | 0,0783 | tấn |
| 282 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 283 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 1,3551 | m3 |
| 284 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 1,942 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E - HSMT | 0,1435 | m3 |
| 286 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 287 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 12,348 | m2 |
| 288 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E - HSMT | 12,348 | m2 |
| 289 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E - HSMT | 12,24 | m2 |
| 290 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 4,2496 | m2 |
| 291 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E - HSMT | 0,0492 | tấn |
| 292 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 0,63 | m3 |
| 293 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 295 | Tủ tổng ATS 800A | Chương V E - HSMT | 0 | bộ |
| 296 | Tủ điện tổng ATS 600A | Chương V E - HSMT | 0 | bộ |
| 297 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Chương V E - HSMT | 450 | m |
| 298 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E - HSMT | 0,6605 | 100m3 |
| 299 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,6605 | 100m3 |
| 300 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E - HSMT | 255,85 | md |
| 301 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E - HSMT | 2.304 | viên |
| 302 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E - HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 303 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E - HSMT | 2,304 | 1000v |
| 304 | Ống HDPE 130/100 | Chương V E - HSMT | 450 | m |
| 305 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V E - HSMT | 4,5 | 100m |
| 306 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V E - HSMT | 16 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 307 | Tháo dỡ bóng đèn cao áp, đèn sân vườn bằng xe cẩu | Chương V E - HSMT | 1 | ca |
| 308 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 309 | Mua cầu PMMA trắng trong tán phản quang D400 | Chương V E - HSMT | 20 | quả |
| 310 | Cần đèn cao áp gắn tường | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 311 | Lắp choá đèn 150W+ bóng gắn tường | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 312 | Lắp choá đèn 150W+ bóng | Chương V E - HSMT | 7 | bộ |
| 313 | Đèn chiếu hắt | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 314 | ống luồn dây D20 | Chương V E - HSMT | 350 | m |
| 315 | CU/PVC/2X2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 350 | m |
| 316 | Tủ điện chiếu sáng 210x210x100mm | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 317 | MCB 1P-16A-6ka | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 318 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 319 | Hệ thống lọc nước trung tâm | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 320 | Đèn chiếu hắt | Chương V E - HSMT | 14 | bộ |
| 321 | ống nhựa luồn day D20 | Chương V E - HSMT | 650 | m |
| 322 | Tủ điện chiếu sáng 210x210x100mm | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 323 | CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 650 | m |
| 324 | MCB 1P-16A-6ka | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 325 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 326 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 327 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,2627 | 100m3 |
| 328 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,736 | m3 |
| 329 | Ván khuôn móng dài | Chương V E - HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 330 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E - HSMT | 13,3 | m3 |
| 331 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 332 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V E - HSMT | 10 | Cái |
| 333 | Khung móng cột M16x250x250x500 | Chương V E - HSMT | 9 | Cái |
| 334 | Ống nhựa D20- luồn dây | Chương V E - HSMT | 300 | m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V E - HSMT | 4,5 | 100m |
| 336 | Cần đèn cao áp gắn tường | Chương V E - HSMT | 6 | bộ |
| 337 | Cột thép Bát giác, Tròn côn | Chương V E - HSMT | 9 | cột |
| 338 | choá đèn 150W trên cột cao 8m | Chương V E - HSMT | 15 | bộ |
| 339 | Mua cầu PMMA trắng trong tán phản quang D400 | Chương V E - HSMT | 90 | quả |
| 340 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V E - HSMT | 10 | bộ |
| 341 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới. cột gang chiều cao cột 5m | Chương V E - HSMT | 10 | cột |
| 342 | Đèn chiếu hắt | Chương V E - HSMT | 11 | bộ |
| 343 | CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 978 | m |
| 344 | Làm đầu cáp khô | Chương V E - HSMT | 38 | đầu cáp |
| 345 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E - HSMT | 38 | đầu cáp |
| 346 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E - HSMT | 19 | bảng |
| 347 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T2C-2,5 | Chương V E - HSMT | 19 | bộ |
| 348 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V E - HSMT | 136,3142 | m2 |
| 349 | Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Chương V E - HSMT | 141,6046 | m2 |
| 350 | Cửa đi 1 cánh kết hợp vách kính, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Chương V E - HSMT | 5,28 | m2 |
| 351 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 352 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 353 | Tháo dỡ cửa | Chương V E - HSMT | 20,88 | m2 |
| 354 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 165,56 | m2 |
| 355 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,7578 | tấn |
| 356 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E - HSMT | 31,416 | m3 |
| 357 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E - HSMT | 9,0539 | m3 |
| 358 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 0,4047 | 100m3 |
| 359 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,8028 | 100m3 |
| 360 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E - HSMT | 7,6558 | m3 |
| 361 | Ván khuôn lót móng | Chương V E - HSMT | 0,2564 | 100m2 |
| 362 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E - HSMT | 0,0441 | tấn |
| 363 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E - HSMT | 0,135 | tấn |
| 364 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E - HSMT | 0,1683 | tấn |
| 365 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E - HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 366 | Bu long móng cột M16 | Chương V E - HSMT | 72 | bộ |
| 367 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 6,2775 | m3 |
| 368 | Xây móng bằng gạch XM M100- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 12,6694 | m3 |
| 369 | Xây móng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 12,614 | m3 |
| 370 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E - HSMT | 0,0191 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E - HSMT | 0,0829 | tấn |
| 372 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E - HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 373 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 1,4784 | m3 |
| 374 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 375 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E - HSMT | 23,2276 | m3 |
| 376 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 377 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0208 | tấn |
| 378 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,0885 | tấn |
| 379 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 0,726 | m3 |
| 380 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E - HSMT | 0,0594 | m3 |
| 381 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E - HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E - HSMT | 0,0043 | tấn |
| 383 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E - HSMT | 93,04 | m2 |
| 384 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E - HSMT | 138,1012 | m2 |
| 385 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo thép hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E - HSMT | 2,8621 | tấn |
| 386 | Gia công hệ khung nhà xe thép hình | Chương V E - HSMT | 2,7134 | tấn |
| 387 | Lắp dựng hệ khung nhà xe thép hình | Chương V E - HSMT | 2,7134 | tấn |
| 388 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45mm | Chương V E - HSMT | 3,4953 | 100m2 |
| 389 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.35mm | Chương V E - HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 390 | Tôn úp Nóc | Chương V E - HSMT | 25,8 | md |
| 391 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 194,9119 | m2 |
| 392 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm | Chương V E - HSMT | 59,9588 | m2 |
| 393 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Chương V E - HSMT | 26,532 | m2 |
| 394 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 231,1012 | m2 |
| 395 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 396 | ống nhựa PVC D16 luồn dây | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 397 | CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 50 | m |
| 398 | MCB 1P 10A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 399 | Tủ điện phòng 2-4modul | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 400 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E - HSMT | 15,6 | m2 |
| 401 | Mua thép V làm cầu ô tô | Chương V E - HSMT | 491,6457 | kg |
| 402 | Gia công hệ khung dàn làm cầu ô tô | Chương V E - HSMT | 0,4682 | tấn |
| 403 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,3217 | 100m3 |
| 404 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E - HSMT | 44,4834 | m3 |
| 405 | Linon chống mất nước | Chương V E - HSMT | 447,1776 | m2 |
| 406 | gạch terrazzo KT 400x400mm | Chương V E - HSMT | 200 | m2 |
| 407 | Cây vú sữa đường kính gốc từ 20-25cm, cao trung bình 5m | Chương V E - HSMT | 2 | cây |
| 408 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường loại 30L | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 410 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 411 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa treo ARRAY BASS 30 TrueSound, Loa 2 đường tiếng; Bass 10” x 1, Treble 1,7" x 2, Công suất 900 RMS/ 2700W Peak | Chương V E - HSMT |
6 | Chiếc |
| 2 | Loa Full Pro12 _ TrueSound Loa Monitor, loa delay. Loa 2 đường tiếng; Bass 10” x 1, Treble 1,7" x 1. Công suất 450 RMS/ 1800W Peak | Chương V E - HSMT | 4 | Đôi |
| 3 | Loa Trầm đơn 50 - SUB 118 TrueSound Loa siêu trầm sử dụng 2 Bass 18” Ultra Sub, Công Suất 2400W RMS/ 4800W Peak | Chương V E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Công Suất PQM8_TrueSound Stereo: 800W x 4/ 8ohm Stereo: 1200W x 4/ 4ohm | Chương V E - HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | Mixer Tính năng như một bộ tổng hợp tín hiệu | Chương V E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Micro. Không dây tích hợp tính năng chống hú, rít gây nhiễu tần số thu và phát | Chương V E - HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Vang số. Chức năng là một hệ thống âm số có đầy đủ các tính năng các ngõ vào và ra | Chương V E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Quản lý nguồn P9 Quản lý nguồn bật tắt tuần tự, tránh xung điện, chập cháy ko đáng có, bảo vệ thiết bị | Chương V E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ dây, Jack kết nối hệ thống âm thanh | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Tủ thiết bị 16 gỗ, có quạt gió | Chương V E - HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Dây Loa | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 12 | Điều hòa tủ đứng 1chieu 42000BTU | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Điều hòa âm trần 2 chiều inverter 50.000 BTU 3 pha | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Màn hình hiển thị 65"- Kích thước màn hình: 65 inches- Độ sáng: 450 cd/m2- Độ phân giải: Ultra HD 4K | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Loa Bose 402 IV | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ampli K6 Plus | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bàn trộn tín hiệu analog | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thiết bị xử lý tín hiệu | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Micro không dây | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ dây, Jack kết nối hệ thống âm thanh | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Dây loa | Chương V E - HSMT | 80 | m |
| 23 | Bộ cấp nguồn tự động | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ thiết bị Rack16, có quạt gió | Chương V E - HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Rèm cửa | Chương V E - HSMT | 67,2 | m2 |
| 26 | Điều hòa âm trần 2 chiều inverter 34.000BTU, 3 pha | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Hệ thống bát, chén, cốc nhà ăn khách | Chương V E - HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 28 | Tủ gỗ 2 mặt lộ , sơn màu theo chỉ định | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Vách CNC | Chương V E - HSMT | 6,5805 | m2 |
| 30 | Rèm cửa | Chương V E - HSMT | 22,626 | m2 |
| 31 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Rèm phòng làm việc tầng 2 | Chương V E - HSMT | 1,738 | m2 |
| 33 | Mua tivi Sony 43inch | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Mua ti vi Samsung 65inch | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Mua tủ lạnh 50l | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thảm trải sàn | Chương V E - HSMT | 49,96 | m2 |
| 37 | Bộ bàn ăn bằng gỗ bao gồm 01 bàn tròn 2 tầng, xoay tầng 2, 10 ghế ngồi | Chương V E - HSMT | 40 | bộ |
| 38 | Bàn tiếp khách gỗ đá tay 12 kiểu bao gồm 6 món | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Bàn làm việc kiểu obama bằng gỗ Chân bàn cong kiểu chữ C. Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, Yếm lửng, Kích thước: 1970xD1070x H800 | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Loại loa 2 đường tiếng, Bas 30cm, Công suất 450W/900W, kích thước 580x365x419mm | Chương V E - HSMT | 4 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt loa trầm, công suất 1200W/4800W, tần số đáp ứng 41Hz - 200Hz, độ nhạy 1M/1W: 99dB, trở kháng 8ohm | Chương V E - HSMT | 2 | thiết bị |
| 42 | Tăng âm công suất 4x800W, 8ohm; 4x1400W 4ohm, kích thước 89x483x480mm | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 43 | Tăng âm công suất 2x800W, 8 ohm; 4x1400W 4ohm, kích thước 89x483x480mm | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 44 | Vang số, tốc độ xử lý: 255Mhz, 96kHZ, chuyển đổi AD/DA: 24 bit, bộ xử lý 32 bit, 21 cấu hình cho người dùng, phần mềm điều khiển từ máy tính | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 45 | Bộ micro không dây. Tự ngắt khi sử dụng, tần số kênh 740 MHz - 790MHz. Chống rú rít | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 46 | Màn hình hiển thị 65"- Kích thước màn hình: 65 inches- Độ sáng: 450 cd/m2- Độ phân giải: Ultra HD 4K | Chương V E - HSMT | 2 | thiết bị |
| 47 | Đầu Karaoke 4TB và màn hình cảm ứng chọn bài | Chương V E - HSMT | 1 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt bộ quản lý nguồn. Tự động bật tắt nguồn tuần tự | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo màn hình. Lắp trên tường | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt giá treo loa và phụ kiện | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Giắc canon | Chương V E - HSMT | 8 | 1 giắc cắm |
| 52 | Dây 6.3mmx6.3mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 53 | Dây công suất | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cáp loa 2x2.0mm2 | Chương V E - HSMT | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ kỹ thuật 12U, tủ gỗ. | Chương V E - HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt bổ sung 03 bộ camera bảo vệ | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Tủ quần áo Gỗ 03 buồng 04 cánh kích thước: dài 2,45m cao 2,1m sâu 0,65m | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Đôn ngồi Gỗ KT 50x60x60 cm. | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đôn ngồi Gỗ KT 40x40x41 cm. | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 60 | Bàn hội trường: Chất liệu: Gỗ, kích thước 180x60x76cm | Chương V E - HSMT | 7 | chiếc |
| 61 | Ghế hội trường: Chất liệu: Gỗ, kích thước 43x52x103cm | Chương V E - HSMT | 30 | chiếc |
| 62 | Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ, kích thước 190x90x80cm | Chương V E - HSMT | 2 | chiếc |
| 63 | Bục để tượng Bác Hồ: Chất liệu: Gỗ, kích thước 109x48x81cm | Chương V E - HSMT | 1 | chiếc |
| 64 | Bục phát biểu: Chất liệu: Gỗ, kích thước 90x60x120 cm | Chương V E - HSMT | 1 | chiếc |
| 65 | Tượng Bác Hồ: Chất liệu: bằng đồng, kích thước 90x60 cm | Chương V E - HSMT | 1 | tượng |
| 66 | Phông sân khấu: Phông nền vải kích thước 5,18x3,05m | Chương V E - HSMT | 15,799 | m2 |
| 67 | Phông sân khấu: Phông nền cờ bằng vải kích thước 2,5x3,05m | Chương V E - HSMT | 7,625 | m2 |
| 68 | Sao vàng: Chất liệu: inox 304 kích thước 60cm | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Búa liềm: Chất liệu: inox 304 kích thước 60cm | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Khẩu hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm" chất liệu bằng amilu kích thước 5,18x0,5 | Chương V E - HSMT | 2,59 | m2 |
| 71 | Máy chiếu hội trường | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Điều hòa 12000BTU 2 chiều inverter | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tủ tổng ATS 600A | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Tủ điện tổng ATS 400A | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình Dân dụng cấp III, Có hạng mục: Xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 7.826.000.000 VND (Bảy tỷ tám trăm hai mươi sáu triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.826.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi