Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327749-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210316933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 13:57:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,738,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V
E - HSMT
14,32 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V E - HSMT 43,2 m
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E - HSMT 8,82 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 0 m2
5 Tháo dỡ ốp chân tường gỗ Chương V E - HSMT 16,488 m2
6 Cắt mặt nền sàn Chương V E - HSMT 0,0906 100m
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E - HSMT 0,248 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 1,9843 1m3
9 Bể Bioga bằng nhựa 1M3 Chương V E - HSMT 1 cái
10 Đắp nền móng công trình Chương V E - HSMT 0,855 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 0,1451 m3
12 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E - HSMT 0,2157 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 0,0081 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E - HSMT 0,822 m3
15 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E - HSMT 0,0964 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 0,0088 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 Chương V E - HSMT 0,0013 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 Chương V E - HSMT 0,0053 tấn
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E - HSMT 0,0231 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E - HSMT 0,0065 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E - HSMT 0,0027 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E - HSMT 2 cái
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E - HSMT 6,54 m2
24 Chống thấm dạng quét Chương V E - HSMT 19,62 kg
25 Lát đá mặt bệ các loại, đá dày 20mm Chương V E - HSMT 1,0275 m2
26 Bộ khung đỡ bàn chậu Chương V E - HSMT 2 bộ
27 Lát đá chân cửa Chương V E - HSMT 0,484 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 2,8655 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 26,05 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x600mm, XM PCB30 Chương V E - HSMT 2,8 m2
31 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E - HSMT 0,154 m2
32 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V E - HSMT 0,396 m2
33 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V E - HSMT 4,9 1m
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 1,8 1m2
35 Cửa đi 1 cánh kết hợp vách kính, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Chương V E - HSMT 3,08 m2
36 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V E - HSMT 2 bộ
37 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 3,7202 m3
38 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E - HSMT 1,6632 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 59,841 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E - HSMT 6,426 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 9,2875 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 6,426 m2
43 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 400x800mm, XM PCB30 Chương V E - HSMT 38,436 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB30 Chương V E - HSMT 9,316 m2
45 Khuôn cửa đơn Chương V E - HSMT 16,989 m
46 Nẹp cửa 10x40 Chương V E - HSMT 16,102 m
47 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E - HSMT 16,102 1m
48 Cửa đi panô đặc (không chỉ bo) Chương V E - HSMT 3,1996 m2
49 Cửa sổ chớp gỗ Chương V E - HSMT 1,738 m2
50 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 14,1422 m2
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 4,9376 1m2
52 Khóa tay bẻ Chương V E - HSMT 2 bộ
53 Bản lề gông mạ Chương V E - HSMT 10 bộ
54 Clemon cửa sổ Chương V E - HSMT 1 bộ
55 Sen hoa cửa sổ Chương V E - HSMT 14,7308 kg
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E - HSMT 2,04 m2
57 Sản xuất cửa nhôm định hình kính trắng 6,38mm Chương V E - HSMT 2,04 m2
58 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V E - HSMT 3 bộ
59 Trần thạch cao khung xương chìm giật cấp Chương V E - HSMT 19,3701 m2
60 Trần thạch cao khung xương chìm phẳng Hệ trần chìm Chương V E - HSMT 6,3913 m2
61 Trần thạch cao chống ấm, trần phẳng Chương V E - HSMT 9,576 m2
62 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V E - HSMT 19,3701 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V E - HSMT 6,3913 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E - HSMT 30,548 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 30,548 m2
66 Phào chỉ bằng thạch cao Chương V E - HSMT 45,608 m
67 Di chuyển, lắp đặt lại điều hòa treo tường Chương V E - HSMT 3 bộ
68 Ốp tường bằng gỗ lát Chương V E - HSMT 87,8788 m2
69 Vách ngăn kết hợp với tủ bằng gỗ lát Chương V E - HSMT 22,77 m2
70 Ốp đá trắng vân mây kẻ chỉ đồng Chương V E - HSMT 7,3332 m2
71 Nẹp chỉ đồng Chương V E - HSMT 7,56 md
72 Ốp tường bằng gỗ, chống ẩm bằng tấm MDF Chương V E - HSMT 15,2745 m2
73 Ốp tường bằng gỗ, chống ẩm bằng tấm MDF Chương V E - HSMT 16,337 m2
74 Lắp đặt xí bệt + Lắp rửa cơ Chương V E - HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt xí bệt Chương V E - HSMT 1 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E - HSMT 2 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E - HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E - HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E - HSMT 1 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E - HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V E - HSMT 1 bộ
82 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Chương V E - HSMT 1 bộ
83 Lắp đặt gương soi Chương V E - HSMT 2 cái
84 Bồn tắm bằng nhựa Chương V E - HSMT 1 bộ
85 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 60l Chương V E - HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Chương V E - HSMT 1 bộ
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E - HSMT 2 cái
88 Ống PPR D60 Chương V E - HSMT 0,5 100m
89 Ống PPR D32 Chương V E - HSMT 0,04 100m
90 Ống PPR D25 Chương V E - HSMT 0,116 100m
91 Ống PPR D20 Chương V E - HSMT 0,12 100m
92 Côn PPR 32/25 Chương V E - HSMT 1 cái
93 Côn, cút PPR 25 Chương V E - HSMT 12 cái
94 Côn, cút PPR 20 Chương V E - HSMT 12 cái
95 Côn, cút PPR 60 Chương V E - HSMT 10 cái
96 Côn, cút PPR 20 Chương V E - HSMT 20 cái
97 van ren D25 Chương V E - HSMT 6 cái
98 ống PVC D110 Chương V E - HSMT 0,14 100m
99 ống PVC D90 Chương V E - HSMT 0,15 100m
100 ống PVC D76 Chương V E - HSMT 0,04 100m
101 ống PVC D42 Chương V E - HSMT 0,02 100m
102 Cút nhựa PVC D110 Chương V E - HSMT 7 cái
103 Cút nhựa PVC D90 Chương V E - HSMT 3 cái
104 Cút nhựa PVC D76 Chương V E - HSMT 8 cái
105 Cút nhựa PVC D42 Chương V E - HSMT 4 cái
106 MCB - 2P-25A Chương V E - HSMT 2 cái
107 MCB - 1P-10A Chương V E - HSMT 2 cái
108 đèn ốp trần tròn Chương V E - HSMT 2 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V E - HSMT 2 cái
110 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V E - HSMT 18,64 m
111 Tháo dỡ cửa Chương V E - HSMT 9,856 m2
112 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Chương V E - HSMT 1 bộ
113 Khuôn cửa kép 60x250mm gỗ Chương V E - HSMT 9,2 m
114 Khuôn cửa kép 100x250mm gỗ Chương V E - HSMT 5,8 m
115 Khuôn cửa kép 80x125mm gỗ Chương V E - HSMT 2,88 m
116 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V E - HSMT 15 1m
117 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E - HSMT 2,88 m cấu kiện
118 Nẹp ốp cửa gỗ rộng 200mm Chương V E - HSMT 12,04 m
119 Nẹp ốp cửa gỗ rộng 365mm Chương V E - HSMT 7,36 m
120 Cửa đi pano gỗ (chưa bao gồm cả chỉ bo) Chương V E - HSMT 7,1004 m2
121 Cửa đi pano kính (chưa bao gồm cả chỉ bo) Chương V E - HSMT 1,3968 m2
122 Chỉ bo cong Chương V E - HSMT 2,68 md
123 Chỉ bo thẳng Chương V E - HSMT 19,564 md
124 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 8,4972 1m2
125 Tay nắm bằng đồng Chương V E - HSMT 2 bộ
126 Khóa cửa không tay gạt Chương V E - HSMT 1 bộ
127 Bản lề cửa cường lực Chương V E - HSMT 2 bộ
128 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 28,1022 m2
129 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Chương V E - HSMT 2 máy
130 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm Chương V E - HSMT 0,06 100m
131 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm Chương V E - HSMT 0,06 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V E - HSMT 0,06 100m
133 Giá treo cục nóng Chương V E - HSMT 2 bộ
134 Lắp đặt dây dẫn 4 X10mm2 Chương V E - HSMT 55 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d25mm Chương V E - HSMT 50 m
136 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Chương V E - HSMT 2 cái
137 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V E - HSMT 2 cái
138 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E - HSMT 2 máy
139 Tháo dỡ phông rèm cũ, biển khẩu hiệu, hệ thống rèm che cửa cũ Chương V E - HSMT 4 công 3/7
140 Tháo dỡ tấm ốp chân tường gỗ Chương V E - HSMT 26,2464 m2
141 Tháo dỡ trần Chương V E - HSMT 117,3746 m2
142 Hệ trần chìm. Khung trần chìm. Trần phẳng, tấm thạch cao Tiêu chuẩn 9mm- (1220*2440*9)mm. Chương V E - HSMT 87,2046 m2
143 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V E - HSMT 87,2046 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E - HSMT 87,2046 m2
145 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 87,2046 m2
146 Phào chỉ bằng thạch cao Chương V E - HSMT 46,26 m
147 Ốp tường, cột bằng tấm nhựa chống ẩm bằng tấm chống ẩm MDF dày 9mm Chương V E - HSMT 104,682 m2
148 Làm trần bằng tấm nhựa phủ MDF Chương V E - HSMT 34,0722 m2
149 Rèm cửa bằng gỗ Chương V E - HSMT 67,2 m2
150 Nẹp ốp cửa gỗ rộng 200mm Chương V E - HSMT 82,28 m
151 Nẹp ốp cửa gỗ rộng 365mm Chương V E - HSMT 29,42 m
152 Lắp đặt đèn trang trí âm trần dowlight Chương V E - HSMT 52 bộ
153 Đèn led dây Chương V E - HSMT 67,644 m
154 Lắp đặt đèn trang trí âm trần vuông Chương V E - HSMT 6 bộ
155 Lắp đặt cửa gió điều hòa 600x600mm Chương V E - HSMT 4 cửa
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính25mm Chương V E - HSMT 550 m
157 Lắp đặt dây dẫn 4 x25mm2 Chương V E - HSMT 20 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Chương V E - HSMT 155 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Chương V E - HSMT 350 m
160 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Chương V E - HSMT 1 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Chương V E - HSMT 2 cái
162 Tủ điện phòng 2-4modul Chương V E - HSMT 1 hộp
163 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Chương V E - HSMT 4 máy
164 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm Chương V E - HSMT 0,47 100m
165 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm Chương V E - HSMT 0,47 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V E - HSMT 0,47 100m
167 Giá treo cục nóng Chương V E - HSMT 4 bộ
168 Chân kinh 200x100mm thép sơn tĩnh điện Chương V E - HSMT 5 m
169 Nạp gas bổ xung R32 Chương V E - HSMT 4 kg
170 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V E - HSMT 78 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E - HSMT 155 m
172 ống nhựa luồn dây D20 Chương V E - HSMT 200 m
173 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V E - HSMT 84,384 m2
174 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E - HSMT 50,706 m2
175 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E - HSMT 128,5568 m2
176 Sản xuất cửa nhôm định hình, cửa sổ mở quay 2 cánh kính dày 6,38ly Chương V E - HSMT 18,9 m2
177 Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay Chương V E - HSMT 8 bộ
178 Sản xuất sen hoa inox Chương V E - HSMT 130,1789 kg
179 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 4,6464 m3
180 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 56,72 m2
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E - HSMT 21,12 m2
182 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 21,12 m2
183 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 10,656 m2
184 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 800x800 Chương V E - HSMT 140,9418 m2
185 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60 Chương V E - HSMT 19,8645 m2
186 Hệ trần chìm. Khung trần chìm. Trần phẳng, tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm- (1220*2440*9)mm. Chương V E - HSMT 144,2904 m2
187 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V E - HSMT 144,2904 m2
188 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E - HSMT 144,2904 m2
189 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 144,2904 m2
190 Phào chỉ bằng thạch cao Chương V E - HSMT 173,28 m
191 Ốp tường, cột bằng tấm nhựa chống ẩm bằng tấm chống ẩm MDF dày 9mm Chương V E - HSMT 125,3997 m2
192 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E - HSMT 0,2763 m3
193 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E - HSMT 0,0528 100m2
194 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E - HSMT 0,04 tấn
195 Lắp đặt quạt trần 5 cánh có điều khiển Chương V E - HSMT 4 cái
196 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V E - HSMT 92 bộ
197 Đèn led dây Chương V E - HSMT 100 m
198 Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Chương V E - HSMT 25 m
199 quạt thông gió lắp âm trần 400x400 Chương V E - HSMT 3 cái
200 ống nhựa luồn dây D25 Chương V E - HSMT 550 m
201 CU/PVC/PVC 4x25mm2 Chương V E - HSMT 55 m
202 CU/PVC/PVC 4x10mm2 Chương V E - HSMT 78 m
203 CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 467 m
204 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V E - HSMT 8 bảng
205 MCCB 3P-200A Chương V E - HSMT 1 cái
206 MCCB 3P-100A Chương V E - HSMT 1 cái
207 MCCB 3P-25A Chương V E - HSMT 4 cái
208 MCB 1P-25A Chương V E - HSMT 5 cái
209 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 2 cái
210 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Chương V E - HSMT 4 máy
211 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm Chương V E - HSMT 0,47 100m
212 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm Chương V E - HSMT 0,47 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V E - HSMT 0,47 100m
214 Giá treo cục nóng Chương V E - HSMT 4 bộ
215 Chân kinh 200x100mm thép sơn tĩnh điện Chương V E - HSMT 5 m
216 Nạp gas bổ xung R32 Chương V E - HSMT 4 kg
217 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Chương V E - HSMT 78 m
218 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E - HSMT 155 m
219 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E - HSMT 200 m
220 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V E - HSMT 4 cái
221 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V E - HSMT 1 cái
222 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 102,06 m2
223 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 92,77 m2
224 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 194,83 m2
225 Xe đẩy thức ăn bằng inox Chương V E - HSMT 2 cái
226 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V E - HSMT 211,8 m2
227 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V E - HSMT 0,54 tấn
228 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E - HSMT 62,3 m3
229 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 0,623 100m3
230 Linon chống thấm Chương V E - HSMT 1.104,3589 m2
231 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V E - HSMT 110,4359 m3
232 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm Chương V E - HSMT 1.104,3589 m2
233 Cắt khe dọc, khe co Chương V E - HSMT 4,3158 100m
234 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 2,0988 m3
235 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V E - HSMT 18,954 m2
236 Mua đất mầu trồng cây Chương V E - HSMT 4,5828 m3
237 Cây vú sữa đường kính gốc từ 20-25cm, cao trung bình 5m Chương V E - HSMT 4 cây
238 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 0,6518 100m3
239 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E - HSMT 4,9738 m3
240 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 0,1552 100m2
241 Xây móng bằng gạch XM M100- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 21,3672 m3
242 Xây móng bằng gạch XM M100- Chiều dày Chương V E - HSMT 8,8103 m3
243 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V E - HSMT 0,033 tấn
244 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E - HSMT 0,1472 tấn
245 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 0,1552 100m2
246 Bê tông móng, Chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 2,5608 m3
247 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,1831 100m3
248 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 0,3663 100m3
249 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 32,681 m3
250 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E - HSMT 10,8765 m3
251 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E - HSMT 0,154 m3
252 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E - HSMT 0,0294 100m2
253 Cốt thép lanh tô D8 Chương V E - HSMT 0,004 tấn
254 Cốt thép lanh tô D10 Chương V E - HSMT 0,0086 tấn
255 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E - HSMT 132,398 m2
256 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E - HSMT 119,032 m2
257 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo thép hệ số hao hụt 1.05 Chương V E - HSMT 0,466 tấn
258 Gia công xà gồ thép Chương V E - HSMT 0,4896 tấn
259 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E - HSMT 0,4896 tấn
260 Lợp tôn múi dày 0,45mm Chương V E - HSMT 1,634 100m2
261 Tôn úp nóc Chương V E - HSMT 36,5 m
262 Lát nền bằng gạch terazo 40x40 Chương V E - HSMT 129,2984 m2
263 Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, XM PCB30 Chương V E - HSMT 58,44 m2
264 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 119,032 m2
265 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 132,398 m2
266 Cửa cuốn dày 9mm Chương V E - HSMT 27 m2
267 Motor 300kg Chương V E - HSMT 3 bộ
268 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V E - HSMT 27 m2
269 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 8 cái
270 ống nhựa luồn dây D16 Chương V E - HSMT 50 m
271 CU/PVC/pvc 2x1,5 Chương V E - HSMT 50 m
272 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E - HSMT 1 cái
273 MCB 1P-10A Chương V E - HSMT 3 cái
274 MCB 2P-25A Chương V E - HSMT 1 cái
275 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E - HSMT 6 bộ
276 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 0,1104 100m3
277 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E - HSMT 0,736 m3
278 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 0,011 100m2
279 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E - HSMT 0 100kg
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E - HSMT 0,1081 tấn
281 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E - HSMT 0,0783 tấn
282 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 0,0519 100m2
283 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 1,3551 m3
284 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E - HSMT 1,942 m3
285 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E - HSMT 0,1435 m3
286 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 0,013 100m2
287 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 12,348 m2
288 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E - HSMT 12,348 m2
289 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E - HSMT 12,24 m2
290 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 4,2496 m2
291 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E - HSMT 0,0492 tấn
292 Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 0,63 m3
293 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E - HSMT 0,0374 100m2
294 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V E - HSMT 6 cái
295 Tủ tổng ATS 800A Chương V E - HSMT 0 bộ
296 Tủ điện tổng ATS 600A Chương V E - HSMT 0 bộ
297 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 Chương V E - HSMT 450 m
298 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E - HSMT 0,6605 100m3
299 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E - HSMT 0,6605 100m3
300 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V E - HSMT 255,85 md
301 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V E - HSMT 2.304 viên
302 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E - HSMT 1,28 100m2
303 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E - HSMT 2,304 1000v
304 Ống HDPE 130/100 Chương V E - HSMT 450 m
305 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V E - HSMT 4,5 100m
306 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V E - HSMT 16 1đầu cáp (3 pha)
307 Tháo dỡ bóng đèn cao áp, đèn sân vườn bằng xe cẩu Chương V E - HSMT 1 ca
308 Lắp đặt đèn cầu Chương V E - HSMT 4 bộ
309 Mua cầu PMMA trắng trong tán phản quang D400 Chương V E - HSMT 20 quả
310 Cần đèn cao áp gắn tường Chương V E - HSMT 6 bộ
311 Lắp choá đèn 150W+ bóng gắn tường Chương V E - HSMT 6 bộ
312 Lắp choá đèn 150W+ bóng Chương V E - HSMT 7 bộ
313 Đèn chiếu hắt Chương V E - HSMT 10 bộ
314 ống luồn dây D20 Chương V E - HSMT 350 m
315 CU/PVC/2X2,5mm2 Chương V E - HSMT 350 m
316 Tủ điện chiếu sáng 210x210x100mm Chương V E - HSMT 1 tủ
317 MCB 1P-16A-6ka Chương V E - HSMT 2 cái
318 MCB 1P-10A-6ka Chương V E - HSMT 8 cái
319 Hệ thống lọc nước trung tâm Chương V E - HSMT 1 bộ
320 Đèn chiếu hắt Chương V E - HSMT 14 bộ
321 ống nhựa luồn day D20 Chương V E - HSMT 650 m
322 Tủ điện chiếu sáng 210x210x100mm Chương V E - HSMT 1 1 tủ
323 CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 650 m
324 MCB 1P-16A-6ka Chương V E - HSMT 2 cái
325 MCB 1P-10A-6ka Chương V E - HSMT 8 cái
326 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 0,2627 100m3
327 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E - HSMT 0,2627 100m3
328 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E - HSMT 2,736 m3
329 Ván khuôn móng dài Chương V E - HSMT 0,0912 100m2
330 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E - HSMT 13,3 m3
331 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 0,608 100m2
332 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V E - HSMT 10 Cái
333 Khung móng cột M16x250x250x500 Chương V E - HSMT 9 Cái
334 Ống nhựa D20- luồn dây Chương V E - HSMT 300 m
335 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Chương V E - HSMT 4,5 100m
336 Cần đèn cao áp gắn tường Chương V E - HSMT 6 bộ
337 Cột thép Bát giác, Tròn côn Chương V E - HSMT 9 cột
338 choá đèn 150W trên cột cao 8m Chương V E - HSMT 15 bộ
339 Mua cầu PMMA trắng trong tán phản quang D400 Chương V E - HSMT 90 quả
340 Lắp đặt đèn cầu Chương V E - HSMT 10 bộ
341 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới. cột gang chiều cao cột 5m Chương V E - HSMT 10 cột
342 Đèn chiếu hắt Chương V E - HSMT 11 bộ
343 CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 978 m
344 Làm đầu cáp khô Chương V E - HSMT 38 đầu cáp
345 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E - HSMT 38 đầu cáp
346 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E - HSMT 19 bảng
347 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T2C-2,5 Chương V E - HSMT 19 bộ
348 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V E - HSMT 136,3142 m2
349 Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm Chương V E - HSMT 141,6046 m2
350 Cửa đi 1 cánh kết hợp vách kính, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Chương V E - HSMT 5,28 m2
351 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V E - HSMT 2 bộ
352 Tháo dỡ bệ xí Chương V E - HSMT 4 bộ
353 Tháo dỡ cửa Chương V E - HSMT 20,88 m2
354 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 165,56 m2
355 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,7578 tấn
356 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V E - HSMT 31,416 m3
357 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V E - HSMT 9,0539 m3
358 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E - HSMT 0,4047 100m3
359 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 0,8028 100m3
360 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E - HSMT 7,6558 m3
361 Ván khuôn lót móng Chương V E - HSMT 0,2564 100m2
362 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V E - HSMT 0,0441 tấn
363 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E - HSMT 0,135 tấn
364 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V E - HSMT 0,1683 tấn
365 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E - HSMT 0,2646 100m2
366 Bu long móng cột M16 Chương V E - HSMT 72 bộ
367 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 6,2775 m3
368 Xây móng bằng gạch XM M100- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 12,6694 m3
369 Xây móng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 12,614 m3
370 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V E - HSMT 0,0191 tấn
371 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E - HSMT 0,0829 tấn
372 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E - HSMT 0,0896 100m2
373 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 1,4784 m3
374 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,0555 100m3
375 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E - HSMT 23,2276 m3
376 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,0737 100m2
377 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,0208 tấn
378 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,0885 tấn
379 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E - HSMT 0,726 m3
380 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E - HSMT 0,0594 m3
381 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E - HSMT 0,0163 100m2
382 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E - HSMT 0,0043 tấn
383 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E - HSMT 93,04 m2
384 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E - HSMT 138,1012 m2
385 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo thép hệ số hao hụt 1.02 Chương V E - HSMT 2,8621 tấn
386 Gia công hệ khung nhà xe thép hình Chương V E - HSMT 2,7134 tấn
387 Lắp dựng hệ khung nhà xe thép hình Chương V E - HSMT 2,7134 tấn
388 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45mm Chương V E - HSMT 3,4953 100m2
389 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.35mm Chương V E - HSMT 1,24 100m2
390 Tôn úp Nóc Chương V E - HSMT 25,8 md
391 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 194,9119 m2
392 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm Chương V E - HSMT 59,9588 m2
393 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm Chương V E - HSMT 26,532 m2
394 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 231,1012 m2
395 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 1 cái
396 ống nhựa PVC D16 luồn dây Chương V E - HSMT 50 m
397 CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 50 m
398 MCB 1P 10A Chương V E - HSMT 1 cái
399 Tủ điện phòng 2-4modul Chương V E - HSMT 1 hộp
400 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V E - HSMT 15,6 m2
401 Mua thép V làm cầu ô tô Chương V E - HSMT 491,6457 kg
402 Gia công hệ khung dàn làm cầu ô tô Chương V E - HSMT 0,4682 tấn
403 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,3217 100m3
404 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E - HSMT 44,4834 m3
405 Linon chống mất nước Chương V E - HSMT 447,1776 m2
406 gạch terrazzo KT 400x400mm Chương V E - HSMT 200 m2
407 Cây vú sữa đường kính gốc từ 20-25cm, cao trung bình 5m Chương V E - HSMT 2 cây
408 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V E - HSMT 2 cái
409 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường loại 30L Chương V E - HSMT 3 bộ
410 Tháo dỡ bệ xí Chương V E - HSMT 4 bộ
411 Lắp đặt xí bệt Chương V E - HSMT 4 bộ
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Loa treo ARRAY BASS 30 TrueSound, Loa 2 đường tiếng; Bass 10” x 1, Treble 1,7" x 2, Công suất 900 RMS/ 2700W Peak Chương V
E - HSMT
6 Chiếc
2 Loa Full Pro12 _ TrueSound Loa Monitor, loa delay. Loa 2 đường tiếng; Bass 10” x 1, Treble 1,7" x 1. Công suất 450 RMS/ 1800W Peak Chương V E - HSMT 4 Đôi
3 Loa Trầm đơn 50 - SUB 118 TrueSound Loa siêu trầm sử dụng 2 Bass 18” Ultra Sub, Công Suất 2400W RMS/ 4800W Peak Chương V E - HSMT 2 Chiếc
4 Công Suất PQM8_TrueSound Stereo: 800W x 4/ 8ohm Stereo: 1200W x 4/ 4ohm Chương V E - HSMT 3 Chiếc
5 Mixer Tính năng như một bộ tổng hợp tín hiệu Chương V E - HSMT 1 Chiếc
6 Micro. Không dây tích hợp tính năng chống hú, rít gây nhiễu tần số thu và phát Chương V E - HSMT 1 Bộ
7 Vang số. Chức năng là một hệ thống âm số có đầy đủ các tính năng các ngõ vào và ra Chương V E - HSMT 1 Chiếc
8 Quản lý nguồn P9 Quản lý nguồn bật tắt tuần tự, tránh xung điện, chập cháy ko đáng có, bảo vệ thiết bị Chương V E - HSMT 1 Chiếc
9 Bộ dây, Jack kết nối hệ thống âm thanh Chương V E - HSMT 4 bộ
10 Tủ thiết bị 16 gỗ, có quạt gió Chương V E - HSMT 1 Tủ
11 Dây Loa Chương V E - HSMT 150 m
12 Điều hòa tủ đứng 1chieu 42000BTU Chương V E - HSMT 2 bộ
13 Điều hòa âm trần 2 chiều inverter 50.000 BTU 3 pha Chương V E - HSMT 4 bộ
14 Màn hình hiển thị 65"- Kích thước màn hình: 65 inches- Độ sáng: 450 cd/m2- Độ phân giải: Ultra HD 4K Chương V E - HSMT 4 bộ
15 Loa Bose 402 IV Chương V E - HSMT 4 cái
16 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh Chương V E - HSMT 1 cái
17 Ampli K6 Plus Chương V E - HSMT 1 cái
18 Bàn trộn tín hiệu analog Chương V E - HSMT 1 cái
19 Thiết bị xử lý tín hiệu Chương V E - HSMT 1 cái
20 Micro không dây Chương V E - HSMT 1 bộ
21 Bộ dây, Jack kết nối hệ thống âm thanh Chương V E - HSMT 4 bộ
22 Dây loa Chương V E - HSMT 80 m
23 Bộ cấp nguồn tự động Chương V E - HSMT 1 cái
24 Tủ thiết bị Rack16, có quạt gió Chương V E - HSMT 1 Tủ
25 Rèm cửa Chương V E - HSMT 67,2 m2
26 Điều hòa âm trần 2 chiều inverter 34.000BTU, 3 pha Chương V E - HSMT 4 bộ
27 Hệ thống bát, chén, cốc nhà ăn khách Chương V E - HSMT 1 Toàn bộ
28 Tủ gỗ 2 mặt lộ , sơn màu theo chỉ định Chương V E - HSMT 2 cái
29 Vách CNC Chương V E - HSMT 6,5805 m2
30 Rèm cửa Chương V E - HSMT 22,626 m2
31 Điều hòa treo tường 18000 BTU Chương V E - HSMT 2 bộ
32 Rèm phòng làm việc tầng 2 Chương V E - HSMT 1,738 m2
33 Mua tivi Sony 43inch Chương V E - HSMT 1 cái
34 Mua ti vi Samsung 65inch Chương V E - HSMT 1 cái
35 Mua tủ lạnh 50l Chương V E - HSMT 1 cái
36 Thảm trải sàn Chương V E - HSMT 49,96 m2
37 Bộ bàn ăn bằng gỗ bao gồm 01 bàn tròn 2 tầng, xoay tầng 2, 10 ghế ngồi Chương V E - HSMT 40 bộ
38 Bàn tiếp khách gỗ đá tay 12 kiểu bao gồm 6 món Chương V E - HSMT 4 bộ
39 Bàn làm việc kiểu obama bằng gỗ Chân bàn cong kiểu chữ C. Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông, Yếm lửng, Kích thước: 1970xD1070x H800 Chương V E - HSMT 4 bộ
40 Loại loa 2 đường tiếng, Bas 30cm, Công suất 450W/900W, kích thước 580x365x419mm Chương V E - HSMT 4 thiết bị
41 Lắp đặt loa trầm, công suất 1200W/4800W, tần số đáp ứng 41Hz - 200Hz, độ nhạy 1M/1W: 99dB, trở kháng 8ohm Chương V E - HSMT 2 thiết bị
42 Tăng âm công suất 4x800W, 8ohm; 4x1400W 4ohm, kích thước 89x483x480mm Chương V E - HSMT 1 thiết bị
43 Tăng âm công suất 2x800W, 8 ohm; 4x1400W 4ohm, kích thước 89x483x480mm Chương V E - HSMT 1 thiết bị
44 Vang số, tốc độ xử lý: 255Mhz, 96kHZ, chuyển đổi AD/DA: 24 bit, bộ xử lý 32 bit, 21 cấu hình cho người dùng, phần mềm điều khiển từ máy tính Chương V E - HSMT 1 thiết bị
45 Bộ micro không dây. Tự ngắt khi sử dụng, tần số kênh 740 MHz - 790MHz. Chống rú rít Chương V E - HSMT 1 thiết bị
46 Màn hình hiển thị 65"- Kích thước màn hình: 65 inches- Độ sáng: 450 cd/m2- Độ phân giải: Ultra HD 4K Chương V E - HSMT 2 thiết bị
47 Đầu Karaoke 4TB và màn hình cảm ứng chọn bài Chương V E - HSMT 1 thiết bị
48 Lắp đặt bộ quản lý nguồn. Tự động bật tắt nguồn tuần tự Chương V E - HSMT 1 cái
49 Lắp đặt giá treo màn hình. Lắp trên tường Chương V E - HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt giá treo loa và phụ kiện Chương V E - HSMT 4 bộ
51 Giắc canon Chương V E - HSMT 8 1 giắc cắm
52 Dây 6.3mmx6.3mm Chương V E - HSMT 2 cái
53 Dây công suất Chương V E - HSMT 10 cái
54 Lắp đặt cáp loa 2x2.0mm2 Chương V E - HSMT 150 m
55 Lắp đặt tủ kỹ thuật 12U, tủ gỗ. Chương V E - HSMT 1 tủ
56 Lắp đặt bổ sung 03 bộ camera bảo vệ Chương V E - HSMT 3 bộ
57 Tủ quần áo Gỗ 03 buồng 04 cánh kích thước: dài 2,45m cao 2,1m sâu 0,65m Chương V E - HSMT 1 bộ
58 Đôn ngồi Gỗ KT 50x60x60 cm. Chương V E - HSMT 1 cái
59 Đôn ngồi Gỗ KT 40x40x41 cm. Chương V E - HSMT 5 cái
60 Bàn hội trường: Chất liệu: Gỗ, kích thước 180x60x76cm Chương V E - HSMT 7 chiếc
61 Ghế hội trường: Chất liệu: Gỗ, kích thước 43x52x103cm Chương V E - HSMT 30 chiếc
62 Bàn làm việc: Chất liệu: Gỗ, kích thước 190x90x80cm Chương V E - HSMT 2 chiếc
63 Bục để tượng Bác Hồ: Chất liệu: Gỗ, kích thước 109x48x81cm Chương V E - HSMT 1 chiếc
64 Bục phát biểu: Chất liệu: Gỗ, kích thước 90x60x120 cm Chương V E - HSMT 1 chiếc
65 Tượng Bác Hồ: Chất liệu: bằng đồng, kích thước 90x60 cm Chương V E - HSMT 1 tượng
66 Phông sân khấu: Phông nền vải kích thước 5,18x3,05m Chương V E - HSMT 15,799 m2
67 Phông sân khấu: Phông nền cờ bằng vải kích thước 2,5x3,05m Chương V E - HSMT 7,625 m2
68 Sao vàng: Chất liệu: inox 304 kích thước 60cm Chương V E - HSMT 1 cái
69 Búa liềm: Chất liệu: inox 304 kích thước 60cm Chương V E - HSMT 1 bộ
70 Khẩu hiệu: "Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm" chất liệu bằng amilu kích thước 5,18x0,5 Chương V E - HSMT 2,59 m2
71 Máy chiếu hội trường Chương V E - HSMT 1 bộ
72 Điều hòa 12000BTU 2 chiều inverter Chương V E - HSMT 2 bộ
73 Tủ tổng ATS 600A Chương V E - HSMT 1 bộ
74 Tủ điện tổng ATS 400A Chương V E - HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.354E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là Công trình Dân dụng cấp III, Có hạng mục: Xây lắp và lắp đặt thiết bị tương tự với gói thầu đang xét - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 7.826.000.000 VND (Bảy tỷ tám trăm hai mươi sáu triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.826.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->