Gói thầu: Thi công xây dựng: Đường giao thông; lát gạch vĩa hè; điện lưới sinh hoạt, hệ thống chiếu sáng công cộng; cấp nước sinh hoạt.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Đường giao thông; lát gạch vĩa hè; điện lưới sinh hoạt, hệ thống chiếu sáng công cộng; cấp nước sinh hoạt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:26:00 đến ngày 2021-03-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,510,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 544,25 | m3 |
| 2 | Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. | Theo hồ sơ thiết kế | 106,4138 | 100m2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0355 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đà chắn đất ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4291 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đà chắn đất ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0519 | tấn |
| 6 | Bê tông đà chắn đất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,355 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 195,6119 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.086,733 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,9589 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 dày 6cm (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 619,7976 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.329,96 | m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10.329,96 | m2 |
| 13 | Đắp vữa xi măng Mác 75 đầu gạch ô trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1.056 | m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 29,24 | 100m |
| 15 | Rải bạc ni lon sọc 3 màu chắn đất gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9037 | 100M3 |
| 20 | Đắp đất lề K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7359 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5652 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1616 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0911 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0711 | 100m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8393 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8393 | 100m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8393 | 100m2 |
| 28 | Đào cát đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9411 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | 100m |
| 30 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,304 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng gối cống, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,304 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gối cống đúc sẳn gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 206 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 103,45 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | mối nối |
| 35 | Đắp cát thân cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2053 | 100m3 |
| 36 | Đào cát hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8666 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 27,44 | 100m |
| 38 | Đắp cát đầu cừ dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 39 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4422 | tấn |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4816 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,776 | m3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4918 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9184 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2991 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh giằng hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1934 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,052 | m3 |
| 48 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 thanh giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2279 | Tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đal hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0806 | 100m2 |
| 50 | SXLĐ cốt thép nắp đan hố ga Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1959 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan,đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6128 | m3 |
| 52 | Sản xuất khung thép hình V40x40x3 đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | Tấn |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rảnh thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 54 | SXLĐ cốt thép đan rãnh thu nước, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan rãnh thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2646 | m3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi gà (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4312 | 100m2 |
| 57 | SXLĐ cốt thép lưỡi gà, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 58 | Bê tông lưỡi gà,đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2856 | m3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn máng thu nước (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1176 | 100m2 |
| 60 | SXLĐ cốt thép máng thu nước, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan máng thu nước,đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 62 | SXLĐ song chắn rác, Đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0241 | tấn |
| 63 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 64 | Đắp cát hố ga bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5773 | 100m3 |
| 65 | Rải bạc ni lon đen ngăn cách nền. | Theo hồ sơ thiết kế | 20,043 | 100m2 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đà chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4043 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8639 | Tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,105 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 không nung, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 77,8853 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 432,696 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bù vênh vỉa hè). | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2113 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 116,154 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.935,9 | m2 |
| 75 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.935,9 | m2 |
| 76 | Đắp vữa xi măng Mác 75 đầu gạch ô trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 77 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,114 | 100m |
| 78 | Rải bạc ni lon sọc 3 màu chắn đất gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,863 | 100m2 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8355 | 100m2 |
| 80 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 60,9833 | m3 |
| 81 | Bê tông mặt đường dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,508 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6368 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 443,872 | m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 341,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.141 | m |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,201 | 1000v |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,67 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1853 | tấn |
| 12 | Rải cáp ngầm chiếu sáng 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,02 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cột |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cột |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | 10 cột |
| 17 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cần |
| 18 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | chóa |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 100m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 24 | Lắp MCCB 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bảng |
| C | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | M3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 472 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 459,9618 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | 100M |
| 5 | Lắp đặt manchon gang D.150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt manchon gang D.100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tee giảm uPVC D.168x114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng ty chìm ĐP Dn.100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt BU đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tee uPVC D.114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khâu rút uPVC D.114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Van uPVC D.60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Lắp nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | 100M |
| 15 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | 100M |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Trụ 14 Ghép-Móng bêtông M200 (1,6x1,4x1)m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 3 | Bộ đà 24K | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | Trọn bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 6 | PHẦN THIẾT BỊ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Trụ 8-Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | móng |
| 3 | Trụ 8 Ghép-Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 4 | Trụ BTLT 8m5 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 8m5 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 6 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Trọn bộ |
| 8 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| F | HẠNG MỤC TRẠM BIÊN ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 3 | Phụ kiện trạm 160kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 4 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ dây trung áp trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bộ đà lắp FCO, LA trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đà 1 máy biến áp 3 pha trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đà thùng điện kế trạm giàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện kế 2 ngăn 1x1x0,42m (STĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông có các phần việc thi công: hệ thống đường giao thông (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa), lát gạch vĩa hè, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu là: 8.100.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi