Gói thầu: Gói thầu 03-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Cửa Nam, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền, Hàng Bài, Hàng Trống năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311806-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 03-XL: Thi công công trình Đầu tư, cải tạo các trạm biến áp phường Cửa Nam, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Tràng Tiền, Hàng Bài, Hàng Trống năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210228992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 11:01:00 đến ngày 2021-03-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,831,522,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí thực hiện bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSMT 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSMT 1 khoản
B Phần vật tư A cấp
C HẠNG MỤC 1: TBA BÔNG NHUỘM
D PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
E PHẦN THIẾT BỊ
F PHẦN VẬT LIỆU
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
I PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
J PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
K PHẦN THIẾT BỊ
L PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 6 Bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 Theo HSMT 1 Bộ
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-Al-4x 120mm2 Theo HSMT 4 Bộ
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 18 m
M HẠNG MỤC 2: TBA PHAN BỘI CHÂU 3
N PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
O PHẦN THIẾT BỊ
P PHẦN VẬT LIỆU
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
S PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
T PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
U PHẦN THIẾT BỊ
V PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 4 Bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-Al-4x 185mm2 Theo HSMT 5 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 40 m
W HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG VÔI
X PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Y PHẦN THIẾT BỊ
Z PHẦN VẬT LIỆU
AA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AB PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AC PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 10 Bộ
2 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 10 m
AG HẠNG MỤC 4: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
AH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AI PHẦN THIẾT BỊ
AJ PHẦN VẬT LIỆU
AK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AL PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AM PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 40 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AN PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AO PHẦN THIẾT BỊ
AP PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 10 Bộ
2 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 18 m
AQ HẠNG MỤC 5: TBA THỦY LỢI 1
AR PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AS PHẦN THIẾT BỊ
AT PHẦN VẬT LIỆU
AU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AV PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
AW PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
AX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
AY PHẦN THIẾT BỊ
AZ PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 8 Bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 Theo HSMT 4 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 35 m
BA HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN GIA THIỀU
BB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BC PHẦN THIẾT BỊ
BD PHẦN VẬT LIỆU
BE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BF PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
BG PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BH PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BI PHẦN THIẾT BỊ
BJ PHẦN VẬT LIỆU
1 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 Theo HSMT 8 Bộ
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 4 Bộ
3 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 12 Bộ
4 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 24 m
BK HẠNG MỤC 7: TBA SỐ 2 TRIỆU QUỐC ĐẠT
BL PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BM PHẦN THIẾT BỊ
BN PHẦN VẬT LIỆU
BO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BP PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
BQ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
BR PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BS PHẦN THIẾT BỊ
BT PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 4 Bộ
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 2 Bộ
3 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 Theo HSMT 2 Bộ
4 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 Theo HSMT 2 Bộ
5 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 32 m
BU HẠNG MỤC 8: TBA TRẦN QUỐC TOẢN 2
BV PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BW Phần thiết bị
BX Phần vật liệu
BY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BZ PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
CA PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
CB PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CC PHẦN THIẾT BỊ
CD PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 10 Bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 Theo HSMT 2 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 20 m
CE HẠNG MỤC 9: TBA NGUYỄN KHẮC CẦN
CF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CG Phần thiết bị
CH Phần vật liệu
CI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CJ PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
CK PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 40 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
CL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CM PHẦN THIẾT BỊ
CN PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 3 Bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 Theo HSMT 5 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 5 m
CO HẠNG MỤC 10: TBA TT BỘ TÀI CHÍNH
CP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CQ Phần thiết bị
CR Phần vật liệu
CS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CT PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
CU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
CV PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CW PHẦN THIẾT BỊ
CX PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 12 Bộ
2 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 22 m
CY HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN QUỐC TOẢN 3
CZ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DA Phần thiết bị
DB Phần vật liệu
DC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DD PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DE PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DF PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DG PHẦN THIẾT BỊ
DH PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 16 Bộ
2 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 Theo HSMT 2 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 34 m
DI HẠNG MỤC 12: TBA CHÂN CẦM
DJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DK Phần thiết bị
DL Phần vật liệu
DM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DN PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1000kVA - 01 MCCB tổng 1600A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 160A bảo vệ tụ và tụ bù (2x50)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1600/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DO PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 66 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DP PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DQ PHẦN THIẾT BỊ
DR PHẦN VẬT LIỆU
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 2 Bộ
2 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 12 Bộ
3 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 22 m
DS HẠNG MỤC 13: TBA VỌNG ĐỨC
DT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DU Phần thiết bị
DV Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Theo HSMT 12 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo HSMT 1 Hộp
DW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DX PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 630kVA - 01 MCCB tổng 1000A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 100A bảo vệ tụ và tụ bù (2x30)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng, 03 biến dòng điện hạ áp 1000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
DY PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 12 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 46 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
DZ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EA PHẦN THIẾT BỊ
EB PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*95 mm2 Theo HSMT 72 m
2 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 Theo HSMT 6 Bộ
3 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Al-4x185mm2 Theo HSMT 2 Bộ
4 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 6 Bộ
5 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-Al-4x 185mm2 Theo HSMT 2 Bộ
6 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 24 m
EC HẠNG MỤC 14: TBA NGÔ QUYỀN
ED PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EE Phần thiết bị
EF Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Theo HSMT 8,5 m
2 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Theo HSMT 2 Hộp
EG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EH PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC200A) Indoor (có đầu T-plug 24kV Cu 3x240mm2- 02 bộ 3 pha, đầu T-plug 24kV-Cu 1x50mm2- 03 bộ 1 pha, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) Theo HSMT 1 Tủ
2 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế + trung thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 1250kVA - 01 ACB tổng 2000A, 01 MCCB 630A, 04 MCCB 400A, 01 MCCB 200A bảo vệ tụ và tụ bù (4x40)kVAR, 01 MCB 25A tự dùng, 03 biến dòng điện hạ áp 2000/5A-ccx0,5 cho bộ đếm, 01 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng. Theo HSMT 1 Bộ
EI PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 Theo HSMT 24 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50mm2) Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 (Cáp sang tụ bù hạ thế) Theo HSMT 24 m
4 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 Theo HSMT 86 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 Theo HSMT 19 m
EJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EK PHẦN THIẾT BỊ
EL PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Theo HSMT 72 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 Theo HSMT 84 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*95 mm2 Theo HSMT 12 m
4 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 Theo HSMT 7 Bộ
5 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 Theo HSMT 6 Bộ
6 Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(70-95)mm2 Theo HSMT 1 Bộ
7 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 Theo HSMT 7 Bộ
8 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 6 Bộ
9 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 Theo HSMT 3 Bộ
10 ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 Theo HSMT 112 m
EM Phần Vật tư B cấp
EN HẠNG MỤC 1: TBA BÔNG NHUỘM
EO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EP PHẦN THIẾT BỊ
EQ PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 3 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,119 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 30 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 3 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
ER PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ES PHẦN THIẾT BỊ
ET PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
EU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EV PHẦN THIẾT BỊ
EW PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,608 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 80 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 8 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 11 Cái
EX HẠNG MỤC 2: TBA PHAN BỘI CHÂU 3
EY PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EZ PHẦN THIẾT BỊ
FA PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,492 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 40 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
FB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FC PHẦN THIẾT BỊ
FD PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
FE PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FF PHẦN THIẾT BỊ
FG PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Theo HSMT 11 m
2 Đầu cốt xử lý AM185 Theo HSMT 8 Cái
3 Đầu cốt xử lý AM120 Theo HSMT 4 Cái
4 Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:32.77kg/bộ) Theo HSMT 1 bộ
5 Cát đen Theo HSMT 5,513 m3
6 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 260 viên
7 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 32 m
8 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 5 Cái
9 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 13 Cái
10 Vít nở sắt Theo HSMT 16 Cái
11 Đai ôm cáp lên tường Theo HSMT 8 Cái
FH HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG VÔI
FI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FJ PHẦN THIẾT BỊ
FK PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 5 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,865 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 50 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 5 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
FL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FM PHẦN THIẾT BỊ
FN PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
FO PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FP PHẦN THIẾT BỊ
FQ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 0,664 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 30 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 3 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
FR HẠNG MỤC 4: TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
FS PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FT PHẦN THIẾT BỊ
FU PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 5 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,865 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 50 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 5 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
FV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FW PHẦN THIẾT BỊ
FX PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC 4x70 mm2 Theo HSMT 6 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
4 Đầu cốt M50 Theo HSMT 40 Cái
5 Đầu cốt M70 Theo HSMT 8 Cái
6 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
7 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
8 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
9 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
10 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
11 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
12 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
13 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
14 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
15 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
16 Bu lông neo móng phi 27 Theo HSMT 47,12 kg
17 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
FY PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FZ PHẦN THIẾT BỊ
GA PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,526 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 80 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 8 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 10 Cái
GB HẠNG MỤC 5: TBA THỦY LỢI 1
GC PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GD PHẦN THIẾT BỊ
GE PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 3 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,089 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 30 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 3 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
GF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GG PHẦN THIẾT BỊ
GH PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
GI PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GJ PHẦN THIẾT BỊ
GK PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*50 mm2 Theo HSMT 8 m
2 Cát đen Theo HSMT 3,362 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 180 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 18 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
6 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 9 Cái
7 Vít nở sắt Theo HSMT 16 Chai
8 Đai ôm cáp lên tường Theo HSMT 8 Chai
GL HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN GIA THIỀU
GM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GN PHẦN THIẾT BỊ
GO PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 2 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 0,746 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 20 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 2 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
GP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GQ PHẦN THIẾT BỊ
GR PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
GS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
GT PHẦN THIẾT BỊ
GU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Theo HSMT 40 m
2 Cát đen Theo HSMT 1,719 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 90 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 9 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
6 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 16 Cái
GV HẠNG MỤC 7: TBA SỐ 2 TRIỆU QUỐC ĐẠT
GW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GX PHẦN THIẾT BỊ
GY PHẦN VẬT LIỆU
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,492 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 40 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
GZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HA PHẦN THIẾT BỊ
HB PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
HC PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HD PHẦN THIẾT BỊ
HE PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Theo HSMT 11 m
2 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*70 mm2 Theo HSMT 11 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*50 mm2 Theo HSMT 11 m
4 Đầu cốt M50 Theo HSMT 8 Cái
5 Đầu cốt M70 Theo HSMT 4 Cái
6 Đầu cốt xử lý AM120 Theo HSMT 4 Cái
7 Hộp phân dây Composite trọn bộ Theo HSMT 1 hòm
8 Cát đen Theo HSMT 2,364 m3
9 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 120 viên
10 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12 m
11 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 4 Cái
12 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 7 Cái
13 Vít nở sắt Theo HSMT 48 Chai
14 Đai ôm cáp lên tường Theo HSMT 24 Chai
HF HẠNG MỤC 8: TBA TRẦN QUỐC TOẢN 2
HG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HH Phần thiết bị
HI Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,332 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 40 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
HJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HK PHẦN THIẾT BỊ
HL PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Bu lông neo móng phi 27 Theo HSMT 47,12 kg
15 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
HM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HN PHẦN THIẾT BỊ
HO PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*50 mm2 Theo HSMT 5 m
2 Cát đen Theo HSMT 1,55 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 80 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 8 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
6 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 12 Cái
7 Vít nở sắt Theo HSMT 8 Chai
HP HẠNG MỤC 9: TBA NGUYỄN KHẮC CẦN
HQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HR Phần thiết bị
HS Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,492 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 40 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
HT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HU PHẦN THIẾT BỊ
HV PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC 4x70 mm2 Theo HSMT 6 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
4 Đầu cốt M50 Theo HSMT 40 Cái
5 Đầu cốt M70 Theo HSMT 8 Cái
6 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
7 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
8 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
9 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
10 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
11 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
12 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
13 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
14 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
15 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
16 Bu lông neo móng phi 27 Theo HSMT 47,12 kg
17 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
HW PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HX PHẦN THIẾT BỊ
HY PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,43 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 50 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 10 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 3 Cái
6 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Theo HSMT 3 Cái
8 Khung móng bệ đỡ tủ Pillar (TL:30.374kg/bộ) Theo HSMT 1 Bộ
HZ Tiếp địa tủ Pillar, phân dây
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (TL: 14.3kg/cọc x1 cọc/vị trí) Theo HSMT 14,3 kg
2 Thép dẹt 25*4 (TL: 0.79kg/m x2m/vị trí) Theo HSMT 1,58 kg
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 Theo HSMT 1 m
4 Đầu cốt M35 Theo HSMT 4 Cái
IA HẠNG MỤC 10: TBA TT BỘ TÀI CHÍNH
IB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IC Phần thiết bị
ID Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 6 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,238 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 60 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 6 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
IE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IF PHẦN THIẾT BỊ
IG PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
IH PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
II PHẦN THIẾT BỊ
IJ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 Theo HSMT 20 m
2 Đầu cốt xử lý AM120 Theo HSMT 8 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 2,342 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 120 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12 m
6 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 4 Cái
7 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 12 Cái
8 Vít nở sắt Theo HSMT 16 Chai
9 Đai ôm cáp lên tường Theo HSMT 8 Chai
IK HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN QUỐC TOẢN 3
IL PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IM Phần thiết bị
IN Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,452 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 40 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
IO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IP PHẦN THIẾT BỊ
IQ PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
2 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
3 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
4 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
5 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
6 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
8 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
9 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
10 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
11 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
12 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
13 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
IR PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IS PHẦN THIẾT BỊ
IT PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*50 mm2 Theo HSMT 5 m
2 Hộp phân dây Composite trọn bộ Theo HSMT 1 hòm
3 Cát đen Theo HSMT 2,674 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 140 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 14 m
6 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 Cái
7 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 18 Cái
8 Vít nở sắt Theo HSMT 16 Chai
IU HẠNG MỤC 12: TBA CHÂN CẦM
IV PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IW Phần thiết bị
IX Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 1,292 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 40 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
IY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IZ PHẦN THIẾT BỊ
JA PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 26 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
JB PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
JC PHẦN THIẾT BỊ
JD PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 1,567 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 80 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 8 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 14 Cái
JE HẠNG MỤC 13: TBA VỌNG ĐỨC
JF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JG Phần thiết bị
JH Phần vật liệu
1 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 11 m
2 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 4 Cái
3 Cát đen Theo HSMT 6,663 m3
4 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 350 viên
5 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 35 m
6 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 3 kg
JI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JJ PHẦN THIẾT BỊ
JK PHẦN VẬT LIỆU
1 Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp Theo HSMT 1 Bộ 3 pha
2 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
3 Đầu cốt M50 Theo HSMT 36 Cái
4 Đầu cốt M240 Theo HSMT 18 Cái
5 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
6 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
8 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
9 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
10 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
11 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
12 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
13 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
14 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
JL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
JM PHẦN THIẾT BỊ
JN PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 Theo HSMT 24 m
2 Cát đen Theo HSMT 2,652 m3
3 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 120 viên
4 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 12 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 4 Cái
6 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 8 Cái
JO HẠNG MỤC 14: TBA NGÔ QUYỀN
JP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JQ Phần thiết bị
JR Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 Theo HSMT 3,5 m
2 ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 Theo HSMT 4 m
3 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 Cái
4 Cát đen Theo HSMT 1,492 m3
5 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 40 viên
6 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 4 m
7 Bitum bịt đầu ống Theo HSMT 2 kg
JS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JT PHẦN THIẾT BỊ
JU PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 Theo HSMT 4 m
2 Đầu cốt M50 Theo HSMT 40 Cái
3 Đầu cốt M240 Theo HSMT 34 Cái
4 Băng cách điện hạ thế Theo HSMT 15 Cuộn
5 Biển sơ đồ một sợi (20x30cm) Theo HSMT 1 Cái
6 Biển cấm trèo Theo HSMT 1 Cái
7 Biển cấm lại gần Theo HSMT 4 Cái
8 Biển tên tủ Theo HSMT 1 Cái
9 Biển tên lộ (lắp tại mặt tủ RMU) Theo HSMT 9 Cái
10 Biển tên trạm (40x60cm) Theo HSMT 1 Cái
11 Khóa Minh Khai Theo HSMT 2 Cái
12 Keo bọt nở (bịt đầu ống) Theo HSMT 2 Lọ
13 Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:126.38kg/bộ) x 1bộ Theo HSMT 126,38 kg
JV PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
JW PHẦN THIẾT BỊ
JX PHẦN VẬT LIỆU
1 Cát đen Theo HSMT 5,752 m3
2 Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 Theo HSMT 320 viên
3 Băng báo hiệu cáp Theo HSMT 32 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 Cái
5 Biển báo (chỉ dẫn cáp) Theo HSMT 16 Cái
JY PHẦN B THỰC HIỆN
JZ HẠNG MỤC 1: TBA BÔNG NHUỘM
KA PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,03 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
KB Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,12 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,254 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,03 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,119 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,006 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,398 m3
KC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
KD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KE Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
KF Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
KG Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay chống sét van Theo HSMT 1 bộ 3 pha
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
KH Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
KI Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
KJ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
KK Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
KL Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
KM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,006 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,28 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
17 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
23 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
25 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
27 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
28 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th Theo HSMT 1 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
KN PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,3 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
3 Tháo, lắp đặt lại cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,18 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 11 bộ
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 6 đầu
7 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 1 đầu
8 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 4 đầu
KO Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,05 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,164 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,927 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,08 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,608 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,016 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,121 m3
KP PHẦN VẬN CHUYỂN
KQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KR VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
KS THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
KT PHẦN ĐỀN BÙ
KU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 1,5 m2
KV PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
KW PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2,05 m2
KX HẠNG MỤC 2 TBA PHAN BỘI CHÂU 3
KY PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,04 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
KZ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,16 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,672 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,04 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,492 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,008 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,864 m3
LA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
LB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
LC Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
LD Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
LE Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,4 1MVAR
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
LF Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
LG Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
LH Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
LI Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
LJ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
LK Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 3 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
LL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
3 Tháo, lắp đặt lại cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x185mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,21 100m
4 Tháo, lắp đặt lại cáp ABC-4x185 đi ngầm tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,4 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 13 bộ
7 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 4 đầu
8 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 5 đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,4 10đầu
11 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:30.562kg/bộ) Theo HSMT 1 Bộ
LM Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 8 m
2 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 5,7 m2
3 Phá hè BTXM Theo HSMT 2,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,456 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 6,458 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,26 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 5,513 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,064 100m2
9 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 5 viên
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 7,108 m3
LN PHẦN VẬN CHUYỂN
LO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
LP VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
LQ THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
LR PHẦN ĐỀN BÙ
LS PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2 m2
LT PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
LU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 2,2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 5,7 m2
LV HẠNG MỤC 3: TBA HÀNG VÔI
LW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,05 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
LX Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,2 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,09 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,05 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,865 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,01 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,33 m3
LY Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
LZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
MA Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
MB Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
MC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
MD Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
ME Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
MF Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
MG Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
MH Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
MI Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,006 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
MJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,1 100m
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
4 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 10 đầu
MK Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 0,75 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,06 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 0,818 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,03 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,664 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,006 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 1 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,889 m3
ML PHẦN VẬN CHUYỂN
MM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
MN VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
MO THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
MP PHẦN ĐỀN BÙ
MQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2,5 m2
MR PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
MS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 0,75 m2
MT HẠNG MỤC 4 TBA NGUYỄN HỮU HUÂN
MU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,05 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
MV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,2 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,09 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,05 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,865 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,01 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,33 m3
MW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
MX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
MY Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
MZ Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế tháo từ trên cột, lắp lại trên bệ dưới đất Theo HSMT 1 tủ
6 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
NA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 1 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
NB Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,4 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo HSMT 6 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 4 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
11 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
17 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
NC Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
ND Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
NE Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
NF Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,841 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0288 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0724 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,64 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
NG Bệ đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế, bệ đỡ tủ điện 0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT 0,264 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 0,096 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,1445 m3
4 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 1,05 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,264 m3
6 Lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:47.12kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0471 tấn
7 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
NH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,006 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
NI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,18 100m
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 10 bộ
4 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 10 đầu
NJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,05 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,164 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,845 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,08 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,526 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,016 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,039 m3
NK PHẦN VẬN CHUYỂN
NL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
NM VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
NN THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
NO PHẦN ĐỀN BÙ
NP PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2,5 m2
NQ PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
NR PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2,05 m2
NS HẠNG MỤC 5: TBA THỦY LỢI 1
NT PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,03 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
NU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá hè BTXM Theo HSMT 1,5 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,343 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,03 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,089 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,006 100m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,283 m3
NV Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
NW PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
NX Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
NY Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
NZ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay chống sét van Theo HSMT 1 bộ 3 pha
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
OA Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
OB Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
OC Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
OD Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
OE Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo HSMT 7,58 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0288 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0724 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
OF Phần xây dựng tường rào bao quanh trạm
1 Phá hè BTXM dày 5cm để đào móng tường Theo HSMT 3,06 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 1,53 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT 1,77 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Theo HSMT 2,42 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSMT 4,6 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 7,92 m2
7 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 12,52 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 1x2 vữa BT mác 150 Theo HSMT 11,24 m3
9 Sản xuất hàng rào song sắt Theo HSMT 34,5 m2
10 Sản xuất cửa song sắt Theo HSMT 2,4 m2
11 Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 36,9 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (1 nước lót, 2 nước phủ) Theo HSMT 36,9 m2
OG Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
17 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
27 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 4 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
OH PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,35 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 8 đầu
7 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 4 đầu
OI Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 18 m
2 Phá hè BTXM Theo HSMT 4,95 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 4,29 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,18 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 3,362 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,036 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 4,538 m3
OJ PHẦN VẬN CHUYỂN
OK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
OL VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
OM THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
ON PHẦN ĐỀN BÙ
OO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 1,5 m2
OP PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 6,26 m2
OQ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 4,95 m2
OR HẠNG MỤC 6: TBA NGUYỄN GIA THIỀU
OS PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,02 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
OT Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,08 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 0,836 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,02 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 0,746 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,004 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,932 m3
OU Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
OV PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
OW Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
OX Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
OY Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
OZ Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
PA Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
PB Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
PC Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
PD Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0337 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
PE Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,3 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT 50x5-th Theo HSMT 0,006 km
7 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.2m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,187 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 2,31 m3
22 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
23 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
24 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
25 Thu hồi trụ đỡ MBA trạm 1 cột Theo HSMT 1 cột
26 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-175A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
PF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,4 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,16 100m
3 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,24 100m
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 16 bộ
6 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 8 hộp
7 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 4 đầu
8 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 12 đầu
PG Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,25 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,18 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,115 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,09 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,719 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,018 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,328 m3
PH PHẦN VẬN CHUYỂN
PI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
PJ VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
PK THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
PL PHẦN ĐỀN BÙ
PM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 1 m2
PN PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
PO PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2,25 m2
PP HẠNG MỤC 7: TBA SỐ 2 TRIỆU QUỐC ĐẠT
PQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,04 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
PR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,16 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,672 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,04 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,492 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,008 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,864 m3
PS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
PT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
PU Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
PV Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
PW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
PX Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
PY Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
PZ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
QA Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
QB Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0288 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0724 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
QC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 3 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 1 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
QD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,32 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 7 bộ
7 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 4 đầu
8 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 2 đầu
9 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 2 đầu
10 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 2 đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,4 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,8 10đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,4 10đầu
14 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 Theo HSMT 1 hộp
15 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Theo HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt hộp phân dây Theo HSMT 1 hộp
QE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,264 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,774 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,12 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,364 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,024 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 4 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,086 m3
QF PHẦN VẬN CHUYỂN
QG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
QH VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
QI THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
QJ PHẦN ĐỀN BÙ
QK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2 m2
QL PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
QM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,3 m2
QN HẠNG MỤC 8: TBA TRẦN QUỐC TOẢN 2
QO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,04 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
QP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch block Theo HSMT 2 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,77 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,04 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,332 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,008 100m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,776 m3
QQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
QR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
QS Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
QT Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Tủ điện 0,4kV tháo từ trên cột, lắp lại trên bệ dưới đất Theo HSMT 1 tủ
6 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
QU Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay chống sét van Theo HSMT 1 bộ 3 pha
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
QV Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo HSMT 5 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
10 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
16 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
QW Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
QX Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
QY Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
QZ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0337 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
10 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
RA Bệ đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế, bệ đỡ tủ điện 0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT 0,264 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 0,096 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,1445 m3
4 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 1,05 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,264 m3
6 Lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:47.12kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0471 tấn
7 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
RB Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,8 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
27 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
RC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,2 100m
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 12 bộ
5 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 10 đầu
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 2 đầu
7 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 Theo HSMT 1 hộp
8 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Theo HSMT 1 hộp
RD Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo HSMT 2,2 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,178 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,08 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,55 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,016 100m2
6 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,184 m3
RE PHẦN VẬN CHUYỂN
RF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
RG VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
RH THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
RI PHẦN ĐỀN BÙ
RJ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Theo HSMT 2 m2
RK PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Theo HSMT 6,26 m2
RL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu Theo HSMT 2,2 m2
RM HẠNG MỤC 9: TBA NGUYỄN KHẮC CẦN
RN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,04 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
RO Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,16 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,672 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,04 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,492 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,008 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,864 m3
RP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
RQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
RR Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
RS Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế tháo từ trên cột, lắp lại trên bệ dưới đất Theo HSMT 1 tủ
6 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
RT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay chống sét van Theo HSMT 1 bộ 3 pha
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
RU Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,4 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo HSMT 6 m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 4 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,8 10đầu
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
11 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
17 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
RV Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
RW Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
RX Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
RY Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,841 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0288 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0724 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,64 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
RZ Bệ đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế, bệ đỡ tủ điện 0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT 0,264 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 0,096 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,1445 m3
4 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 1,05 m2
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,264 m3
6 Lắp đặt Giá đỡ tủ điều khiển tụ bù hạ thế (TL:47.12kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0471 tấn
7 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
SA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
17 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
27 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
28 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th Theo HSMT 1 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
SB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
SC PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo, lắp đặt lại tủ Pillar Theo HSMT 1 tủ
SD PHẦN VẬT LIỆU
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,05 100m
3 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 3 bộ
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 3 bộ
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 3 đầu
7 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 5 đầu
SE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,16 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,58 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,05 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,43 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,02 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,77 m3
SF Phần tiếp địa tủ Pillar, tủ PD
1 Phá mặt hè gạch block Theo HSMT 0,75 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 0,45 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 0,45 m3
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,1 10cọc
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 3,2 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,1 10m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,4 10đầu
SG Xây bệ đỡ tủ Pillar, tủ phân dây
1 Lắp đặt khung móng tủ Pillar Theo HSMT 0,0235 tấn
2 Phá mặt hè gạch block Theo HSMT 0,62 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo HSMT 0,618 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,096 m3
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 0,178 m3
6 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 0,0042 m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 0,522 m3
SH PHẦN VẬN CHUYỂN
SI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
SJ VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
SK THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
SL PHẦN ĐỀN BÙ
SM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2 m2
SN PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
SO PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (Phần làm móng tủ + tiếp địa) Theo HSMT 1,37 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2 m2
SP HẠNG MỤC 10: TBA TT BỘ TÀI CHÍNH
SQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,06 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
SR Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,24 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 2,508 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,06 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,238 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,012 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,796 m3
SS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
ST PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
SU Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
SV Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
SW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,8 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
SX Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
SY Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
SZ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
TA Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
TB Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0288 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0724 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
TC Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-100A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 1 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
TD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,2 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,22 100m
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 12 bộ
5 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 12 đầu
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,8 10đầu
TE Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,264 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 2,692 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,12 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,342 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,024 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 4 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,004 m3
TF PHẦN VẬN CHUYỂN
TG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
TH VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 1 ca
TI THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 1 ca
TJ PHẦN ĐỀN BÙ
TK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3 m2
TL PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
TM PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,3 m2
TN HẠNG MỤC 11: TBA TRẦN QUỐC TOẢN 3
TO PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,04 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
TP Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá hè BTXM Theo HSMT 2 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,79 m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,04 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,452 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,008 100m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,71 m3
TQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
TR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
TS Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
TT Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
TU Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,4 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
TV Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
TW Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
TX Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
TY Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
TZ Móng trụ đỡ TBA hợp bộ chống ngập nước
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo HSMT 7,58 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 2,109 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0337 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0917 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,248 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
UA Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,8 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,48 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
14 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
16 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 3 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
UB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,34 100m
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 18 bộ
5 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 16 đầu
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 2 đầu
7 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 Theo HSMT 2 hộp
8 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Theo HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt hộp phân dây Theo HSMT 1 hộp
UC Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm Theo HSMT 12 m
2 Phá hè BTXM Theo HSMT 3,7 m2
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,535 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,14 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,674 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,028 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,72 m3
UD PHẦN VẬN CHUYỂN
UE PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UF VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 1 ca
UG THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 1 ca
UH PHẦN ĐỀN BÙ
UI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 2 m2
UJ PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 6,26 m2
UK PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Theo HSMT 3,7 m2
UL HẠNG MỤC 12: TBA CHÂN CẦM
UM PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,04 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
UN Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSMT 8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,16 m3
3 Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan Theo HSMT 0,9 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,432 m3
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,04 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,292 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,008 100m2
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,492 m3
UO Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
UP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UQ Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
UR Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
US Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 1 1MVAR
4 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
UT Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 1000kVA Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,66 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 2,6 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
UU Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
UV Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
UW Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
UX Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0288 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0724 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
UY Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 1,1 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,44 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
15 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
17 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
27 Thu hồi lưới chắn bảo vệ Theo HSMT 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-200A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 2 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
UZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,1 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,22 100m
4 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 14 bộ
5 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 2 đầu
6 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 12 đầu
VA Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2,05 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,164 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 1,927 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,08 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,567 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,016 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 2 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,121 m3
VB PHẦN VẬN CHUYỂN
VC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VD VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 1 ca
VE THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 1 ca
VF PHẦN ĐỀN BÙ
VG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo HSMT 2 m2
VH PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
VI PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2,05 m2
VJ HẠNG MỤC 13: TBA VỌNG ĐỨC
VK PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,07 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,11 100m
3 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-tận dụng - Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
4 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo HSMT 1 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,11 100m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,64 100m
7 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 4 viên
VL Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Cắt mặt đường bê tông Asphal, chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSMT 16 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,672 m3
3 Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoan Theo HSMT 3,784 m3
4 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 1,5 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,12 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 8,014 m3
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,35 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 6,663 m3
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,07 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 12,614 m3
VM Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2- Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
VN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
VO Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
VP Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
VQ Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Thay chống sét van Theo HSMT 1 bộ 3 pha
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
4 Tháo hệ thống tụ bù 0,4kV trong tủ Theo HSMT 0,6 1MVAR
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Theo HSMT 2 bộ
VR Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Rút ruột thay sứ Elbow 24 kV , thay gioăng cho MBA 630 Theo HSMT 1 CV
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,46 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,6 10đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 1,8 10đầu
9 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
VS Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0752 tấn
VT Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
VU Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
VV Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0289 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0725 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0772 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
VW Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cầu chì tự rơi 24kV Theo HSMT 1 1 bộ (3 pha)
2 Tháo đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV Theo HSMT 3 quả
3 Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn Theo HSMT 0,7 10 quả
4 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
5 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
6 Thu hồi thanh đồng MT-80x5mm2-th Theo HSMT 0,0064 km
7 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
8 Thu hồi cáp Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,06 100m
9 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,32 100m
10 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
11 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
12 Thu hồi Giá đỡ chống sét van mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
13 Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
15 Thu hồi Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn Theo HSMT 2 bộ
16 Thu hồi Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn Theo HSMT 2 bộ
17 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
18 Thu hồi Ghế cách điện trạm treo 2.6m Theo HSMT 1 bộ
19 Thu hồi Thang sắt Theo HSMT 1 bộ
20 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
21 Thu hồi Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Theo HSMT 1 bộ
22 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo HSMT 2 cột
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 1,54 m3
24 Tháo nắp chụp silicon chống sét van Theo HSMT 3 1 bộ
25 Tháo nắp chụp silicon SI Theo HSMT 3 1 bộ
26 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 3 1 bộ
27 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
28 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
29 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-125A-th Theo HSMT 1 cái
30 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 1 cái
31 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
32 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
33 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1000A-th Theo HSMT 1 cái
VX PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,22 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,72 100m
3 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
4 Tháo, lắp đặt lại cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x185mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 0,24 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 8 bộ
7 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 6 hộp
8 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 2 hộp
9 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 6 đầu
10 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 2 đầu
VY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,264 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 3,102 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,12 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 2,652 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,024 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 4 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 3,414 m3
VZ PHẦN VẬN CHUYỂN
WA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
WB VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
WC THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
WD PHẦN ĐỀN BÙ
WE PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo HSMT 8,4 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 1,5 m2
WF PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,26 m2
WG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 3,3 m2
WH HẠNG MỤC 14: TBA NGÔ QUYỀN
WI PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,04 100m
3 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Theo HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) Theo HSMT 0,04 100m
5 Gắn mốc báo cáp Theo HSMT 2 viên
WJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo HSMT 0,16 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công Theo HSMT 1,672 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,04 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 1,492 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,008 100m2
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 1,864 m3
WK PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
WL Phần thiết bị lắp mới
1 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt trụ đỡ thép Theo HSMT 1,5 tấn
WM Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS> 750KVA Theo HSMT 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại >= 750 kVA Theo HSMT 1 máy
3 Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
4 Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại Theo HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử tận dụng) Theo HSMT 1 bộ
WN Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện hạ thế điện áp Theo HSMT 1 tủ
2 Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV Theo HSMT 1 tủ
3 Tháo máy biến dòng điện 3 pha loại Theo HSMT 6 bộ
WO Phần vật liệu
1 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 1x50mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 3 đầu
2 Làm và lắp đặt đầu cáp Tplug 24kV - 3x240mm2 (trong tủ RMU) Theo HSMT 2 đầu
3 Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha , Cáp có tiết diện Theo HSMT 3 đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,86 100m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 4 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 3,4 10đầu
8 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 1,9 10m
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
11 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 4 bộ
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
13 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 9 bộ
14 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt dây 2 ruột tiết diện dây Theo HSMT 4 m
WP Lắp đặt xà trạm các loại
1 Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:35.747kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0357 tấn
2 Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) - Lắp đặt giá đỡ Theo HSMT 0,0272 tấn
WQ Công tác lắp đặt cáp sang MBA
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,24 100m
WR Lắp đặt tiếp địa TBA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 5,0625 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,0625 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Theo HSMT 0,6 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 2,3 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) Theo HSMT 0,6 10m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo HSMT 0,2 10đầu
WS Móng trụ đỡ TBA hợp bộ trung hạ thế
1 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo HSMT 7,581 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công Theo HSMT 8,142 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSMT 5,894 m3
4 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Theo HSMT 0,273 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền , đá 2x4 M200 Theo HSMT 1,86 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0288 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo HSMT 0,0724 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,013 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0771 100m2
10 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 2,627 m3
11 Ốp gạch thẻ tường trụ, cột Theo HSMT 2,31 m2
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (cát vàng) Theo HSMT 0,6435 m3
13 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo HSMT 5,075 m3
WT Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo Vol mét thu hồi Theo HSMT 1 bộ
2 Tháo Ampe mét thu hồi Theo HSMT 3 bộ
3 Thu hồi thanh đồng MT-100x5mm2-th Theo HSMT 0,008 km
4 Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC/W 24kV-1x50mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,09 100m
5 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,3 100m
6 Thu hồi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,03 100m
7 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp Theo HSMT 1 bộ
8 Thu hồi Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA Theo HSMT 1 bộ
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSMT 0,264 m3
10 Tháo nắp chụp silicon MBA Theo HSMT 4 1 bộ
11 Thu hồi vỏ trạm kios - Thay xà thép cột đỡ, TL Theo HSMT 1 bộ
12 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCB-600V-25A-th Theo HSMT 1 cái
13 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-250A-th Theo HSMT 3 cái
14 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-400A-th Theo HSMT 2 cái
15 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-630A-th Theo HSMT 1 cái
16 Tháo Aptomat trong tủ hạ thế thu hồi - MCCB-600V-1600A-th Theo HSMT 1 cái
WU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,71 100m
2 Tháo, lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 tận dụng - Thay cáp ngầm trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,05 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,84 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo HSMT 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) Theo HSMT 1,12 100m
6 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Theo HSMT 16 bộ
7 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 7 hộp
8 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 6 hộp
9 Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Theo HSMT 1 hộp
10 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 7 đầu
11 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 6 đầu
12 Làm đầu cáp khô Theo HSMT 3 đầu
13 Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f Theo HSMT 1 hộp
WV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Phá mặt hè gạch đá xẻ Theo HSMT 6,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công Theo HSMT 0,544 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rông Theo HSMT 7,416 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSMT 0,32 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSMT 5,752 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HSMT 0,064 100m2
7 Làm mốc báo hiệu cáp Theo HSMT 3 viên
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km Theo HSMT 8,064 m3
WW PHẦN VẬN CHUYỂN
WX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
WY VẬT LIỆU
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Theo HSMT 2 ca
WZ THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T Theo HSMT 2 ca
XA PHẦN ĐỀN BÙ
XB PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 2 m2
XC PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 17,73 m2
XD PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 30x30 Theo HSMT 6,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, các tài liệu liên quan (Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.955.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->