Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:55:00 đến ngày 2021-03-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,166,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.133,4 | m2 |
| 2 | Đào đất vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m3 |
| 3 | Đầm chặt nền vỉa hè, K>0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | 100m3 |
| 5 | Trải ni lông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,334 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,004 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.133,4 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.133,4 | m2 |
| B | BÓ VỈA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,895 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,022 | m3 |
| C | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố trồng cây đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,416 | m3 |
| 4 | Đệm cát gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m3 |
| 5 | Lát gạch lỗ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,208 | m2 |
| D | BÓ VỈA LIÊN BỒN | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| E | HỐ GA CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | Đào móng thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D200, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m |
| 7 | Bê tông chèn ống đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông trám hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Bê tông trám thân hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 11 | Gia công lưới chắn rác, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 13 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| F | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo hình tròn 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo hình chủ nhật I.441b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hình chủ nhật I.441c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cọc bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Sơn trắng đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 12 | Cọc gỗ đường kình >4cm, L=1,6m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Băng cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.751E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, từ cấp IV trở lên. Trường hợp có nhiều hợp đồng cộng lại, phải có ít nhất 1 hợp đồng có phần nền bê tông và lát gạch vỉa hè. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.502.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi