Gói thầu: Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài hàng rào Khu công nghiệp và Khu dân cư Becamex Bình Phước (Giai đoạn II). Ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314676-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài hàng rào Khu công nghiệp và Khu dân cư Becamex Bình Phước (Giai đoạn II). Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20201024747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 15:41:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,681,168,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG SỐ 01
B KÊNH TIÊU
1 Đào móng, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 282,1766 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 292,1414 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 98,539 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 147,8084 tấn
5 Ván khuôn móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,0532 100m2
6 Ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,7909 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.385,8838 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.078,8257 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,248 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 294,8689 m2
11 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.193,862 m
12 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8339 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,1769 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa d=50mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,5873 100m
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 163,98 100m2
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 233,7607 100m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 rọ
18 Đất đào thủ công  Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,116 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 41,3726 100m3
20 San ủi đường thi công, máy ủi 110CV  Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,598 100m3
21 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 732 cái
C Cống tiêu vào D100, D80, Cống qua đường
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 50 mối nối
3 Bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,702 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,168 m3
5 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 380,4236 m3
6 Ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,3922 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,289 tấn
8 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 239,8084 m
9 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 88 cái
10 Sản xuất cột báo hiệu đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Sản xuất biển báo hiệu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 m2
12 Sản xuất thép lan can, cửa van  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,9807 tấn
13 Lắp dựng lan can, cửa van  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,9807 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,0423 m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,82 m2
16 Đào móng, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,2085 100m3
17 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,8992 100m3
D TUYẾN MƯƠNG T2
E KÊNH TIÊU
1 Đào móng, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 559,2835 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 502,5816 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 208,2603 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 312,3905 tấn
5 Ván khuôn móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 104,5851 100m2
6 Ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 244,0318 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.854,9403 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4.282,4104 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,464 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 607,4341 m2
11 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.238,108 m
12 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,8791 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 112,0189 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa d=50mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,0707 100m
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 263,25 100m2
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 521,4756 100m3
17 Thảm đá (4x2x0.3)m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
18 Đất đào thủ công  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,088 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 66,4675 100m3
20 San ủi đường thi công, máy ủi 110CV  Chương V Phần 2 của E-HSMT 58,725 100m3
21 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.176 cái
F Cống tiêu vào D100, D80, Cống qua đường
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 68 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 68 mối nối
3 Bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,396 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,584 m3
5 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 213,0421 m3
6 Ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,9306 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,5964 tấn
8 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 241 m
9 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 44 cái
10 Sản xuất cột báo hiệu đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
11 Sản xuất biển báo hiệu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 m2
12 Sản xuất thép lan can, cửa van  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,617 tấn
13 Lắp dựng lan can, cửa van  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,617 tấn
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 67,28 m2
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,52 m2
16 Đào móng, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,5429 100m3
17 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,2815 100m3
G TUYẾN MƯƠNG T3
H KÊNH TIÊU T3
1 Đào móng, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 345,3984 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 325,0702 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,7447 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 185,6171 tấn
5 Ván khuôn móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 64,1118 100m2
6 Ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 149,5942 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.788,2734 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2.682,4101 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,976 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 380,4837 m2
11 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.392,801 m
12 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,3138 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 69,4909 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa d=50mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,9364 100m
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 175,5 100m2
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 250,039 100m3
17 Thảm đá (4x2x0.3)m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
18 Đất đào thủ công  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,392 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 44,3117 100m3
20 San ủi đường thi công, máy ủi 110CV  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,55 100m3
21 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 784 cái
I Cống tiêu vào D100, D80
1 Ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6429 100m2
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,078 m3
3 Rải bạc xác rắn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2554 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 38 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 38 mối nối
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,915 m2
7 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 100,1 m
8 Đào móng, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7236 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,459 100m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,5863 tấn
J TUYẾN MƯƠNG SỐ 04
1 Đào móng, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24,8893 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,9987 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,5179 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,7768 tấn
5 Ván khuôn móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,2895 100m2
6 Ván khuôn tường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,6754 100m2
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 94,7929 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 142,1893 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,588 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,1687 m2
11 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Chương V Phần 2 của E-HSMT 73,186 m
12 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2725 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,471 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa d=50mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7659 100m
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 100m2
16 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,1658 100m3
17 Đất đào thủ công  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,646 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3738 100m3
19 San ủi đường thi công, máy ủi 110CV  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9 100m3
20 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT 42 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.24E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình Nông nghiệp và PTNT/công trình thủy lợi/hạ tầng kỹ thuật thoát nước cấp IV trở lên, có hạng mục chính là: Xây dựng tuyến kênh mương có giá trị hợp đồng là ≥52,3 tỷ đồng . Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 104.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->