Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng thử nghiệm đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng thử nghiệm đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311015 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 11:06:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,779,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cất nước 2 lần | 1 | cái | Máy cất nước hai lần 4 lít/giờ 1. Thông số kỹ thuật máy cất nước 2 lần: - Máy cất nước 2 lần hoàn toàn tự động - Chất lượng nước đạt tiêu chuẩn dùng trong thí nghiệm vi sinh , bệnh viện, dược phẩm - Hệ thống thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn IEC1010 và CE hoặc tương đương. - Hệ thống chưng cất bằng thuỷ tinh PYREX được đặt trong hộp bảo vệ, dễ tháo lắp và vệ sinh máy - Tự động ngừng máy khi nước yếu hoặc mất, quá nhiệt hoặc bình chứa đầy để bảo vệ điện trở - Hệ thống được thiết kế đặt trong buồng kim loại có cửa trong suốt để quan sát - Đạt tiêu chuẩn CE&ISO 9001:2008 hoặc tương đương - Điện trở bằng Silica 4 x 1.5 KW - Hệ thống cất bằng thủy tinh borosilicate - Công suất cất nước: 4 lít/giờ - Nước cung cấp: 2 lít/phút. Áp lực: 3 – 100 psi Chất lượng nước cất: - Độ pH: 5.0 – 6.5 - Độ dẩn điện: 1.0 – 1.5 mS/cm - Điện trở suất: 0.7 – 1.0 megOhm-cm - Pyrogen: Pyrogen free - Nhiệt độ: 25 – 350C - Điện: 220/240V, 50/60Hz, 1 pha, 30A | ||
| 2 | Máy khuấy Jatest - điều khiển 6 vị trí khác nhau | 1 | Chiếc | Máy khuấy Jatest - 6 vị trí dùng trong phòng thí nghiệm nước. Tính năng kỹ thuật: Số vị trí khuấy: 6 - Kết cấu được làm bằng thép không gỉ được sơn bằng lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường. Máy có đèn chiếu sáng phía sau thành máy, dễ dàng quan sat khi sử dụng. - Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ - Có thể điều chỉnh được độ cao - Động cơ điều khiển DC - Tốc độ khuấy có thể cài đặt ở 10-15-30-45-60-90-120-150-200 vòng/ phút và có thể đạt tới tốc độ 300vòng/ phút . Độ phân giải: 01 phút. - Điều chỉnh tốc độ khuấy độc lập cho mỗi vị trí khuấy - Thời gian được điều khiển bằng bộ vi xử lý có 2 khoảng : 0-999phút hoặc 0-99giờ - Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz -Cung cấp bao gồm máy, 06 cánh khuấy, 06 cốc 1000ml, Sách hướng dẫn sử dụng, CO và CQ. | ||
| 3 | Bể cách thủy ( bể ổn nhiệt). Thể tích 7 lít | 1 | Chiếc | - Nắp tháp bằng thép không gỉ. – Khoảng nhiệt độ hoạt động: đến 100 độ C – Độ phân giải nhiệt độ : 0.1 độ C – Hệ thống tự chẩn đoán: Bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID được hỗ trợ thêm chức năng fuzzy-logic và hệ thống tự động chẩn đoán chỉ thị báo lỗi – Sử dụng 2 đầu dò nhiệt độ Pt100 Class A, giám sát lẫn nhau và tiến hành thực hiện ở cùng giá trị nhiệt độ. – Chế độ hoạt động : hoạt động liên tục, hoạt động theo thời gian – Thời gian cài đặt : 0 – 999 giờ gồm chức năng chờ, chức năng giữ nhiệt không phụ thuộc vào thời gian cài đặt hoặc chức năng giữ nhiệt phụ thuộc vào thời gian cài đặt – Màn hình hiển thị bằng đèn LED các thông số nhiệt độ, trạng thái chương trình hoạt động, giá trị alarm – Khả năng hiệu chuẩn trên bộ điều khiển – Báo chuông khi kết thúc chương trình, quá nhiệt và mực nước thấp, bộ gia nhiệt tự động ngắt. – Tự động ngắt khi vượt quá nhiệt độ cài đặt 10 độ C (giá trị cố định) – Bộ kiểm soát quá nhiệt điện tử TWW cấp bảo vệ class 3.1 hay bộ giới hạn quá nhiệt bằng cơ TWB cấp bảo vệ class 3 hoạt động độc lập, được điều chỉnh trên màn hình bởi người sử dụng – Bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 30 độC trên nhiệt độ tối đa của bể – Cấu tạo bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh – Giá đỡ inox với độ cao 60 mm – Nguồn điện: 230V ± 10%, 50/60Hz, 1200W – Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của hãng | ||
| 4 | Máy đếm khuẩn lạc | 1 | Chiếc | Máy đếm khuẩn lạc dùng trong phòng thí nghiệm Tính năng kỹ thuật: - Vỏ máy bằng nhựa để dễ dàng vệ sinh - Chỉ thị hiện số kết quả bằng điện tử: 0 - 99999 - Khả năng đếm từ: 0 – 999 - Hiển thị kết quả trên màn hình tinh thể lỏng LCD - Đèn nền có thể điều chỉnh sáng tối và màu sắc - Sử dụng bút điện tử, có hệ thống âm thanh báo hiệu, Bút đếm thao tác bằng tay - Thích hợp đĩa Petri 145 mm, các đĩa petri nhỏ hơn vẫn có thể sử dụng nhờ có vòng đệm - Sử dụng nguồn sáng trực tiếp hoặc không trực tiếp, bề mặt làm việc 145 mm - Kính lúp với giá đỡ mềm - Nguồn sáng bên dưới, bề mặt làm việc được chia vạch cm2 và 1/9-cm2 - Điện: 220V / 50Hz Cung cấp bao gồm: + máy đếm khuẩn lạc với Kính lúp có giá đỡ mềm. + Bút đếm, đĩa nhựa chia vạch nền trắng và nền tối + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn + Hướng dẫn sử dụng | ||
| 5 | Tủ cấy vi sinh ( kèm đèn UV thay thế) | 1 | Chiếc | Tủ cấy vi sinh được sử dụng trong lĩnh vực nuôi cấy vi sinh, sinh học, phân tử... Thông số kỹ thuật: Kiểu tủ dành cho 1 người thao tác. Lưu lượng không khí theo chiều dọc. Màng lọc theo TC: Standard 209E Class2 hoặc tương đương Mức độ làm sạch: Class 100 (209E U.S. Federal) Số lượng khuẩn: ≤0.5per utensil.hour (90mmutensil) Tốc độ gió trung bình: 0.25~0.45m/s Độ ồn: ≤62dB Cường độ chiếu sáng: > 300LX Vật liệu bên trong buồng cấy bằng Inox 304, bên ngoài bằng thép sơn tĩnh điện Nguồn điện: AC 220V,50-60Hz Công suất: 400W Đèn UV, Đèn chiếu sáng | ||
| 6 | Tủ ấm Memmert | 1 | Chiếc | Tủ Ấm Memmert 74 lít Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 74 lít - Số khay cung cấp: 2 - Số gờ để khay tối đa: 6 - Khả năng để tối đa/khay: 50 kg - Khả năng để tối đa của tủ: 120 kg - Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 800C - Độ phân giải giá trị cài đặt: 0.10C - Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A - Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: một màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với màn hình màu TFT độ phân giải cao - Thời gian cài đặt: bộ đếm ngược thời gian cài đặt có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày - Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt - Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn tự do 3 giá trị nhiệt độ - Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (0C hoặc 0F), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian, múi giờ - Đối lưu không khí tự nhiên - Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí 10% - Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện - Kiểm soát nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 200C trên nhiệt độ cài đặt - Tự chẩn đoán để phân tích lỗi - Cổng kết nối qua mạng Ethernet - Cửa: cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điểm khóa, cửa trong bằng kính - Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm. - Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm - Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz Phụ kiện kèm theo: + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của hãng sản xuất. + Khay lưới bằng thép không gỉ, 1 cái + Hướng dẫn sử dụng | ||
| 7 | Bộ lọc vi sinh 3 vị trí | 1 | Chiếc | Bộ lọc chân không 3 vị trí INOX Bộ lọc vi sinh 3 vị trí dùng để phân tích vi sinh trong phòng thí nghiệm vi sinh, môi trường, thực phẩm, …, với phễu bằng thép không gỉ, có thể tiệt trùng trong nồi hấp ở 121 độ C Thông số kỹ thuật: Chất liệu làm giá và phễu: thép không gỉ 316L Thể tích phễu lọc: 300 ml, có nắp đậy Vật liệu làm van: PTFE Vật liệu làm kẹp: hợp kim nhôm Tích hợp màng lọc : 45/47 micromet | ||
| 8 | Nồi hấp chất thải inox 10 lít | 1 | chiếc | Chất liệu bằng inox chịu nhiệt có nắp đậy, thể tích 10 lít | ||
| 9 | Nhiệt ẩm kế | 2 | chiếc | Nhiệt ẩm kế điện tử chuyên dùng cho phòng thí nghiệm, phòng sạch... Thông số kỹ thuật: Độ chính xác cao và đáp ứng thay đổi độ ẩm và nhiệt độ môi trường nhanh chóng. Đo và hiển thị đồng thời nhiệt độ và độ ẩm không khí trên cùng màn hình. Tùy chọn đơn vị đo: oC hay oF. Cho phép truy xuất giá trị lớn nhất (max), giá trị nhỏ nhất (min) trong suốt quá trình đo. Khoảng đo nhiệt độ bên trong phòng: 0oC – 50oC (32oF – 122oF) Khoảng đo nhiệt độ bên ngoài phòng (Tủ lạnh): -50oC – 70oC (-58oF to 158oF) Khoảng đo độ ẩm bên trong và bên ngoài phòng: 10%RH – 99%RH Bước nhảy số đo của nhiệt độ: 0.1oC Bước nhảy số đo của độ ẩm: 1%RH Độ chính xác nhiệt độ: ±1°C (±2°F) Độ chính xác độ ẩm: ±5%RH Kích thước tổng thể: 110 × 102 × 20 mm Hiển thị số điện tử trên màn hình lớn, dễ đọc. Màn hình hiển thị LCD rộng: 81 x 63.5 mm Sử dụng trong 1 năm với chỉ 1 pin AAA. Đáp ứng tiêu chuẩn N.I.S.T hoặc tương đương. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn. | ||
| 10 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng sai số 0,1 | 2 | chiếc | Nhiệt kế thủy ngân chất lỏng sai số 0,1 theo tiêu chuẩn DIN hoặc tương đương. Chất liệu thủy tinh có chia vạch rỏ ràng, dễ nhìn thấy Nhiệt độ đo : -5 đến 105 ºC Độ chia nhiệt : 0,1ºC Giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 11 | Bút hút hóa chất (loại 2ml và 10ml). (Bơm nhựa pipet) | 2 | cái | Chất liệu: nhựa PP chịu được ăn mòn của axit và kiềm. Loại 2ml: 01 cái; loại 10ml: 01 cái | ||
| 12 | Buret 10ml cấp AS ( vạch chia 0,02) | 1 | chiếc | Thể tích 10ml, cấp AS. Vật liệu: thủy tinh borosilicate 3.3, khóa PTFE, vạch chia 0.02ml, dung sai ± 0.02ml. Chữ và vạch chia dễ nhìn, chi tiết và bền màu. Được hiệu chuẩn. Các yêu cầu kỹ thuật đáp ứng theo ISO 385 (ISOLAB) hoặc tương đương. | ||
| 13 | Pipet pasteur 1ml | 10 | chiếc | Chất liệu nhựa PP dẽo, trong có chia vạch | ||
| 14 | Pipet pasteur 2ml | 10 | chiếc | Chất liệu nhựa PP dẽo, trong có chia vạch | ||
| 15 | Pipet thẳng 1ml cấp A | 30 | chiếc | Sản xuất theo TCVN 7151:2010 ISO 648:2008 | ||
| 16 | Pipet thẳng 1ml cấp AS | 5 | chiếc | Sản xuất theo TCVN 7151:2010 ISO 648:2008 | ||
| 17 | Pipet thẳng 2ml cấp A | 20 | chiếc | Sản xuất theo TCVN 7151:2010 ISO 648:2008 | ||
| 18 | Pipet thẳng 2ml cấp AS | 5 | chiếc | Sản xuất theo TCVN 7151:2010 ISO 648:2008 | ||
| 19 | Pipet 5ml cấp A | 5 | chiếc | Sản xuất theo TCVN 7151:2010 ISO 648:2008 | ||
| 20 | Pipet bầu 5ml cấp A | 5 | chiếc | Sản xuất theo TCVN 7151:2010 ISO 648:2008 | ||
| 21 | Pipet bầu 20ml cấp A | 2 | chiếc | Sản xuất theo TCVN 7151:2010 ISO 648:2008 | ||
| 22 | Bình định mức 50ml cấp A | 10 | chiếc | Bình cổ hẹp. Nút nhựa, kích thước nút 14/23. Sản xuất theo TCVN 7153:2002 ISO 1042:1998 | ||
| 23 | Bình định mức 100ml cấp A | 5 | chiếc | Bình cổ hẹp. Nút nhựa, kích thước nút 14/23. Sản xuất theo TCVN 7153:2002 ISO 1042:1998 | ||
| 24 | Bình tam giác chịu nhiệt 250ml | 20 | chiếc | Bình cổ rộng. Nút nhựa, kích thước nút 14/23. Sản xuất theo TCVN 7153:2002 ISO 1042:1998 | ||
| 25 | Bình tam giác chịu nhiệt 100ml | 20 | chiếc | Bình cổ rộng. Nút nhựa, kích thước nút 14/23. Sản xuất theo TCVN 7153:2002 ISO 1042:1998 | ||
| 26 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000m | 4 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt độ cao (tối thiểu 121 độ C) (Pyrex), cấp A, cốc có mỏ, thành cốc có thang chia vạch rõ ràng. | ||
| 27 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500ml | 30 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt (Pyrex), cấp A, cốc có mỏ, thành cốc có thang chia vạch rõ ràng. | ||
| 28 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250ml | 5 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt (Pyrex), cấp A, cốc có mỏ, thành cốc có thang chia vạch rõ ràng. | ||
| 29 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | 30 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt (Pyrex), cấp A, cốc có mỏ, thành cốc có thang chia vạch rõ ràng. | ||
| 30 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 50ml | 30 | chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt (Pyrex), cấp A, cốc có mỏ, thành cốc có thang chia vạch rõ ràng. | ||
| 31 | Ống so màu thủy tinh có chia vạch 5ml nút nhám 50ml | COLOR-TUBE50 | 10 | chiếc | Ống so màu IWAKI 50 ml, Chất liệu thủy tinh chia vạch mỗi 5mm, nút nhám 19/22, dài 200mm | |
| 32 | Giá đựng ống nghiệm so màu thủy tinh (bằng nhựa trong, chứa10 ống 50ml) | 1 | chiếc | Chất liệu nhựa trong, đựng 10 ống nghiệm so màu thể tích 50ml | ||
| 33 | Ống đong 100ml. Cấp A | 1 | chiếc | Loại ống có mỏ. Sản xuất theo TCVN 8488:2010 ISO 4788:2005 | ||
| 34 | Ống đong 50ml. Cấp A | 2 | chiếc | Loại ống có mỏ. Sản xuất theo TCVN 8488:2010 ISO 4788:2005 | ||
| 35 | Chai thủy tinh nút nhám thử nghiệm 300ml | 10 | chiếc | Chất liệu thủy tinh, thể tích 300ml, miệng hẹp, nút nhám | ||
| 36 | Cá từ (con khuấy từ) 3cm | 5 | chiếc | Cá từ dùng cho máy khuấy từ dài 3 cm | ||
| 37 | Cá từ (con khuấy từ) 5cm | 3 | chiếc | Cá từ dùng cho máy khuấy từ dài 5 cm | ||
| 38 | Quả bóp cao su | 10 | chiếc | Chất liệu cao su tốt, loại 1 van. | ||
| 39 | Bình tia nước cất 500ml (loại tốt) | 10 | chiếc | Thể tích 500ml, bằng nhựa trong suốt, loại vòi liền | ||
| 40 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | chiếc | Loại nhỏ bằng sợi cước dùng cho ống nghiệm | ||
| 41 | Chổi rửa chai, lọ | 10 | chiếc | Loại to, bằng sợi cước dùng cho dụng cụ thủy tinh | ||
| 42 | Hạt hút ẩm | 1 | kg | Loại màu trắng, hạt có kích thước đồng đều sử dụng trong bình hút ẩm phòng thí nghiệm | ||
| 43 | Giá đựng phểu lọc bằng nhựa 2 vị trí | 2 | chiếc | Giá bằng nhựa 2 vị trí, đường kính trong vòng đỡ 6.5cm, dùng đỡ phiểu lọc. | ||
| 44 | Phểu lọc 300ml dùng cho giấy lọc có kích thước 47mm, đường kính lổ 0,2 µm | 1 | chiếc | Loại bằng nhựa thể tích 300ml, vạch chia 50ml, phễu gắn bằng nam châm, có nút gắn với bình. Phễu dùng cho giấy lọc có kích thước 47mm, đường kính lỗ lọc 0,2 µm | ||
| 45 | Thùng đựng mẫu (giữ nhiệt) 35L | 5 | chiếc | Chất liệu nhựa cách nhiệt, thể tích 35L Thùng được làm bằng nhựa PP 100% nguyên chất, bền dẻo, chịu va đập tốt, có thể sử dụng trong thời gian dài. Nắp đậy kín không làm nước tràn ra ngoài giúp duy trì nhiệt độ lâu hơn so với bình thường. Màu in rõ ràng, màu nhựa sắc sảo và tươi tắn. Thùng có nút thoát nước . | ||
| 46 | Chai thuỷ tinh có nắp vặn lấy mẫu vi sinh 500ml | 40 | chiếc | Chai thủy tinh trung tính, nắp vặn có vòng đệm bên trong. Chai và nắp chịu nhiệt ở 121 độ C | ||
| 47 | Đèn cồn | 5 | chiếc | Đèn cồn thuỷ tinh 100ml, có bấc và nắp đậy | ||
| 48 | Bông y tế không thấm nước | 1 | kg | Chất liệu cotton không thấm nước | ||
| 49 | Que cấy | 20 | chiếc | Bằng thủy tinh hoặc inox, loại đầu tròn (10 cái) và loại đầu tam giác (10 cái) | ||
| 50 | Kẹp gắp | 5 | chiếc | Loại nhỏ dùng gắp ống nghiệm, chất liệu gỗ hoặc inox 304 | ||
| 51 | Muỗng inox | 5 | chiếc | Chất liệu inox 304, chống ăn mòn, Loại một đầu | ||
| 52 | Ống durham 6x30mm | 1 | hộp | Bằng thủy tinh, kích thước 6x30mm | ||
| 53 | Giá inox đựng dụng cụ thuỷ tinh (giá phơi) | 1 | chiếc | Chất liệu bằng Inox 304, treo tường phù hợp với phòng lab sẵn có sử dụng để phơi đĩa peptri | ||
| 54 | Giá đựng pipet | 1 | chiếc | Loại giá hình tròn, chất liệu nhựa tốt, chống ăn mòn | ||
| 55 | Giá đựng ống nghiệm | 5 | chiếc | Giá đựng ống nghiệm 40 vị trí (có bốn hàng). Công suất: chứa được 40 ống nghiệm/01 chiếc Chất liệu: Nhựa chất lượng cao Kích thước lỗ: phi 18mm | ||
| 56 | Bộ thiết bị phản ứng phân tích Asen | 3 | bộ | Chất liệu bằng thủy tinh chịu nhiệt cho phân tích asen, bao gồm đầy đủ toàn bộ + Bình nón 3 cổ: các cổ lần lượt nối với ống lọc, nối với ống dẫn khí và 1 cổ còn lại được bịt kín bằng vách ngăn cao su hoặc tốt nhất bằng 1 nắp vặn (bằng TFE) có lỗ trên đỉnh để chèn vách ngăn silicon. + Ống lọc: đựng bông thủy tinh + Ống hấp thụ Bình nón nối với ống lọc và ống hấp thụ bằng các khớp nối có thể dễ dang tháo rời. Tham khảo hình vẽ bên dưới. PP thử sử dụng: SMEWW 3500-B:2017 | ||
| 57 | Bình cấp khí trơ | 1 | bộ | Loại bình thép bao gồm ba vòi sục, 1 bộ chia, van khóa bình Gồm: + Bình chứa khí trơ loại dùng cho phòng thí nghiệm. + 01 bộ van điều chỉnh với 03 vòi ra, điều chỉnh được tốc độ cấp khí qua các vòi với vận tốc 60ml/phút. + Ống dẫn loại thích hợp để dẫn khí trơ (Nitơ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi