Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352518-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210320654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:32:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,693,745,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,7521 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,4667 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1148 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17,5202 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,9307 100m3
6 Mua đất cấp III để đắp (7km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,0176 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 32,336 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 32,336 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 32,336 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6577 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6577 100m3
12 Trộn đá hỗn hợp tại bãi ủ bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,8027 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,8027 100m3
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 98,0266 10m3/1km
15 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 tháng
16 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ô tô 16m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,8289 ca
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,7964 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,7964 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,7964 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,1569 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Chương V Phần 2 của E-HSMT 34,1569 100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8939 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,9321 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5191 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,028 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,9788 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,1139 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2164 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,55 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,222 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 37 cấu kiện
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,963 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,298 100m3
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 53,2513 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,3125 m2
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 trụ
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 trụ
5 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 cái
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 cái
F TUYẾN 2
G PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 56,372 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,775 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,5593 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,6033 100m3
5 Mua đất cấp III để đắp (7km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 56,396 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,3875 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,3875 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,3875 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,7721 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,7721 100m3
11 Trộn đá hỗn hợp tại bãi ủ bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,1491 100m3
12 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,1491 100m3
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 181,4911 10m3/1km
14 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 tháng
15 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ô tô 16m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,386 ca
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,7314 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,7314 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,7314 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,2375 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,2375 100m2
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,3017 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0251 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,3901 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5733 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20,5616 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,9033 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18,6338 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,059 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,8 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,192 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 32 cấu kiện
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0061 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3417 100m3
J PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 100,3463 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 74,25 m2
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11 trụ
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3 trụ
5 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13 cái
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 cái
K TUYẾN 3
L PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,4943 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,3512 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8239 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,2183 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,7409 100m3
6 Mua đất cấp III để đắp (7km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,205 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,1352 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,1352 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,1352 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3598 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3598 100m3
12 Trộn đá hỗn hợp tại bãi ủ bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,3244 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,3244 100m3
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 63,2437 10m3/1km
15 Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 tháng
16 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ô tô 16m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1799 ca
M PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,74 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,74 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,74 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,0389 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,0389 100m2
N PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,508 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,6449 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3187 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,5208 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,2557 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,0929 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7874 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,144 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 cấu kiện
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,2334 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1693 100m3
O PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 29,38 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 30,9375 m2
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 trụ
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1 trụ
5 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
9 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.153E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV, mặt đường bê tông nhựa nóng.Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng và các tờ khai thuế để xác nhận doanh thu theo quy định pháp luật về kê khai thuế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->