Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:20:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,934,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 16 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 16 | gốc cây | |
| 3 | Giải tỏa cây gãy,đổ.Đường kính cây 15 - 40 cm | 16 | Cây | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,97 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,51 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3148 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3148 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,3148 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,0109 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,081 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1301 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1301 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,1301 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,6045 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,0662 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,2339 | m3 | |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 10,26 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,3183 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,162 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,069 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,069 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,069 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 4,3035 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2439 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2869 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2869 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,2869 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 5,8776 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,8776 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,8776 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 5,8776 | 100m3 | |
| 10 | Cày xới mặt đường trước khi lu lèn lại | 11,0339 | 100m2 | |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11,0339 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,2058 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đồi về đắp đầm K98 | 23,8728 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,86 | m3 | |
| 15 | Rải lớp nilong tái sinh | 106,92 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,8 | m3 | |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,6214 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,1444 | 100m3 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 44,3221 | 100m2 | |
| 20 | Rải lưới sợi cacsbon mặt đường | 44,3221 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 33,1467 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 2,168 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 52,9617 | 100m2 | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 52,9617 | 100m2 | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 66,5 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 384 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 42,24 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,4304 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,657 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,657 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,657 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,9424 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0748 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5146 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6796 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6796 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,6796 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,152 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,8 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | 36,3264 | m3 | |
| 16 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 115,2 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 414,72 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,025 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2415 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4071 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 384 | cấu kiện | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 | 23,04 | m3 | |
| 23 | Cắt đường bê tông cũ | 3,1 | 10m | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,736 | m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,276 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1201 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1201 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1201 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,209 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0465 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | 1,466 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0504 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,93 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,56 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0566 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 16 | cấu kiện | |
| 38 | Cắt đường bê tông cũ | 20,8 | 10m | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,87 | m3 | |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,624 | m3 | |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5962 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8211 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8211 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,8211 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 48,85 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,94 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,1 | 100m | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2455 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,61 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0521 | 100m2 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,23 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,11 | m2 | |
| 53 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,52 | m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0918 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,01 | m3 | |
| 56 | Nắp đậy hố ga gang composit (tải 25T) | 7 | cái | |
| 57 | Lắp đặt nắp ga | 7 | cái | |
| 58 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 7 | cấu kiện | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0045 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0045 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0045 | 100m3 | |
| 62 | Nắp đậy hố ga gang composit (tải 25T) | 7 | cái | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 64 | Đổ bê tông bù, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,291 | m3 | |
| 65 | Cắt đường bê tông cũ | 3,33 | 10m | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,7425 | m3 | |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,228 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,371 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,872 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1215 | 100m2 | |
| 71 | Nắp hố thu nước mặt Composit (loại lòng đường) | 9 | cái | |
| 72 | Lắp đặt nắp ga Composit bằng thủ công | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÂY XANH BỒN HOA | |||
| 1 | Di chuyển cây xoài sang vị trí mới đường kính thân 15cm (khu vực nhà xe) | 1 | cây | |
| 2 | Trồng mới cây vú sữa đường kính thân 25-30cm (khu vực trước nhà ở học viên) | 1 | cây | |
| 3 | Mua đá xanh tự nhiên nguyên khối làm biển hiệu sau cổng (kèm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | 4,06 | m3 | |
| 4 | Biển hiệu gắn mặt đá"Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Quốc Phòng- Tổng Cục CNQP" kèm thông tin địa chỉ số điện thoại- Fax bằng inox 0.8/201 màu vàng gương | 1 | ht | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0165 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,594 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 75,51 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,61 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 50,06 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 202,56 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 92,01 | m2 | |
| 13 | Ốp đá chẻ tường bồn hoa | 131,94 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch gạch thẻ đỏ | 23,11 | m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7551 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7551 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,7551 | 100m3 | |
| 18 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | 56,7672 | 1m3 | |
| 19 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | 1,9016 | 100m2/lần | |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây bồn hoa (Tính trung bình cho cây cảnh và thảm cỏ) | 190,16 | m2/tháng | |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 12 | cột | |
| 2 | Mua cột đèn cần đơn cao 8m | 7 | cột | |
| 3 | Mua cột đèn chùm trang trí | 5 | cột | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn Led 200W | 7 | bộ | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn compac 40W | 5 | bộ | |
| 6 | Vật tư phụ lắp đặt cột (bản mạch, attomat..) | 1 | gói | |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 12 | đầu cáp | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | 30 | m | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3,4 | 100m | |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | 340 | m | |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6 | 340 | m | |
| 16 | Ống nhựa HDPE-D60/50 bảo vệ cáp | 3,7 | 100m | |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn.Cáp đồng Cu/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 | 1,02 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 12 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 2 | bộ | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 24 | m | |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,85 | 100m2 | |
| 22 | Mua lưới báo hiệu cáp | 370 | m | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 3,33 | 1000v | |
| 24 | Rải gạch chỉ | 3.330 | viên | |
| 25 | Đầu cốt đồng M16 | 8 | đầu cốt | |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | 48 | đầu cốt | |
| 27 | Đầu cốt đồng M2.5 | 188 | đầu cốt | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 17,16 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,68 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,432 | 100m2 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | 8,28 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0888 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0888 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0888 | 100m3 | |
| 36 | Khung móng cột đèn | 12 | cái | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,06 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 0,14 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0303 | 100m2 | |
| 41 | Cắt đường bê tông cũ | 36 | 10m | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,5 | m3 | |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 45,5 | m3 | |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,455 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 26,27 | m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5884 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2627 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2627 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2627 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 13,5 | m3 | |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | 1 | cọc | |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 4x40mm | 15 | m | |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ BỒN CÂY, HOA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn nấm chiếu sáng bồn hoa | 22 | bộ | |
| 2 | Đổ bê tông móng đèn nấm 25*25*10cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1375 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt đèn hắt ngoài trời 9W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2(2x1.5mm2) | 450 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 450 | m | |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1442 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,6564 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,7611 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1878 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1006 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1006 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1006 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9335 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,3946 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1441 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1684 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0964 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5349 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1697 | tấn | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,735 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,812 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5113 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0691 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3367 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3314 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 3,872 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3519 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1309 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4661 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2279 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 12,7119 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,3416 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7658 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,006 | tấn | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 21,8668 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,0435 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,99 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 65,6417 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,6752 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 19,65 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 58,9814 | m2 | |
| 37 | Ngói bò | 86 | viên | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 18,72 | m | |
| 39 | Gia công cổng sắt | 0,4983 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,332 | m2 | |
| 41 | Bản lề cối | 12 | chiếc | |
| 42 | Khóa cửa ( bao gồm cả phụ kiện) | 2 | Chiếc | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,333 | m2 | |
| 44 | Biển hiệu mặt trước cổng "DOANH TRẠI - QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM", huy hiệu quân đội bằng inox màu vàng đồng trên nền alumi màu đỏ cờ | 1 | ht | |
| 45 | Biển hiệu mặt sau cổng "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI", bằng inox màu vàng đồng trên nền alumi màu đỏ cờ | 1 | ht | |
| 46 | Biển phụ gắn ngoài 50X50 CM chất liệu inox | 1 | ht | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,3841 | 100m2 | |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,5202 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0351 | 100m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3678 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4907 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,0532 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,213 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0194 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0162 | tấn | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4987 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9292 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0844 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0137 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0682 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,6846 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,177 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1742 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0836 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0056 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0076 | 100m2 | |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,5996 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,134 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 8,44 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 17,7 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 66,92 | m | |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,32 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,5996 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,274 | m2 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0072 | 100m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,483 | m3 | |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,006 | m2 | |
| 79 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4 mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | 1,76 | m2 | |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | 2,43 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,19 | m2 | |
| 82 | Gia công song chắn cửa | 0,0748 | tấn | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,7216 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng song chắn cửa | 1,215 | m2 | |
| 85 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 9,6 | m2 | |
| 86 | Ngói bò | 27 | viên | |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,5202 | m3 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0351 | 100m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3678 | m3 | |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4907 | m3 | |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,0532 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,213 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0194 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0162 | tấn | |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,4987 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9292 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0844 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0137 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0682 | tấn | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,6846 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,177 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1742 | tấn | |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0836 | m3 | |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0056 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0076 | 100m2 | |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,5996 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,134 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 8,44 | m2 | |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 17,7 | m2 | |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 66,92 | m | |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,32 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,5996 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,274 | m2 | |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0072 | 100m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,483 | m3 | |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,006 | m2 | |
| 118 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4 mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | 1,76 | m2 | |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | 2,43 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,19 | m2 | |
| 121 | Gia công song chắn | 0,0748 | tấn | |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,7216 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng song chắn cửa | 1,215 | m2 | |
| 124 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 9,6 | m2 | |
| 125 | Ngói bò | 27 | viên | |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,4194 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,0472 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 2,38 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 7,2114 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 2,5228 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,5808 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,5808 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 26,5651 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0728 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0728 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0728 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1929 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0952 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,5228 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,2114 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1904 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0398 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2394 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,38 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,7022 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,3 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,704 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 217,564 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 95,2 | m | |
| 25 | Gia công hàng rào sắt | 0,3701 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | 23,8 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,4704 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,028 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 127,8075 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 127,8075 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 104 | m | |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,8075 | m2 | |
| 33 | Gia công hàng rào sắt | 0,4042 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | 26 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,0218 | m2 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,5562 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,5562 | m3 | |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 80 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 80 | m2 | |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 80 | m2 | |
| 41 | Gia công hàng rào sắt | 0,2489 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hàng rào sắt | 16 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,0591 | m2 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,6 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,6 | m3 | |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 151,65 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 151,65 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 116 | m | |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,65 | m2 | |
| 50 | Gia công hàng rào sắt | 0,4504 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hàng rào sắt | 29 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,3931 | m2 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,033 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,033 | m3 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 317,568 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 317,568 | m2 | |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 317,568 | m2 | |
| 58 | Gia công hàng rào sắt | 0,848 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hàng rào sắt | 63,5 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,8644 | m2 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,3514 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,3514 | m3 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 37,17 | m2 | |
| 64 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,17 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông cũ | 0,72 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,324 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,8775 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,1275 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0107 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0107 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0107 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 10 | Bulong neo chân cột ϕ20 | 4 | cái | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,116 | m3 | |
| 12 | Lát đá bậc, vữa XM mác 75 | 6,32 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt cột cờ Inox 304 cao 8m + hệ thống nâng hạ cờ | 1 | bộ | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 21,042 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0745 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0745 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0745 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,73 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,718 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4056 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0871 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5824 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1359 | 100m3 | |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | 1,6894 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,6894 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,6105 | m2 | |
| 14 | Bu lông M18 | 24 | Bộ | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,56 | 100m2 | |
| 16 | Ống thoát mái upvc d90 | 0,264 | 100m | |
| 17 | Máng thu nước | 26 | md | |
| 18 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 19 | Đai ôm | 24 | cái | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 30,114 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1026 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1026 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1026 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,39 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,874 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5608 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1196 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7953 | tấn | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1985 | 100m3 | |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | 2,2257 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 2,2257 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,8102 | m2 | |
| 33 | Bu lông M18 | 32 | Bộ | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,16 | 100m2 | |
| 35 | Ống thoát mái upvc d90 | 0,352 | 100m | |
| 36 | Máng thu nước | 36 | md | |
| 37 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 38 | Đai ôm | 32 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG H3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.416,3937 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 894,0504 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 607,0259 | m2 | |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | 82,1187 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,1187 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,1405 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,1405 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,1405 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 607,0259 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh đánh bóng lại bậc cầu thang tam cấp | 1 | t bộ | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.917,4699 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,5786 | 100m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 775,3563 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 68,75 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.342,6957 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 68,75 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 28,2289 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 28,2289 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 28,2289 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.342,6957 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 68,75 | m2 | |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 512,316 | m | |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.255,5519 | 1m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 26,748 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.550.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi