Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373673-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210373412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:20:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,934,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 16 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 16 gốc cây
3 Giải tỏa cây gãy,đổ.Đường kính cây 15 - 40 cm 16 Cây
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 22,97 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,51 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3148 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3148 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,3148 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 13,0109 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,081 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1301 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1301 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,1301 100m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,6045 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,0662 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,2339 m3
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 10,26 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,3183 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,162 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,069 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,069 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,069 100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT SÂN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I 4,3035 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2439 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2869 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2869 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,2869 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 5,8776 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,8776 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,8776 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 5,8776 100m3
10 Cày xới mặt đường trước khi lu lèn lại 11,0339 100m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11,0339 100m2
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,2058 100m3
13 Mua đất đồi về đắp đầm K98 23,8728 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,86 m3
15 Rải lớp nilong tái sinh 106,92 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,8 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,6214 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,1444 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 44,3221 100m2
20 Rải lưới sợi cacsbon mặt đường 44,3221 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 33,1467 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 2,168 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 52,9617 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 52,9617 100m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 66,5 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 384 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 42,24 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,4304 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,657 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,657 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km 0,657 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,9424 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0748 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5146 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6796 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6796 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,6796 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,152 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,8 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 36,3264 m3
16 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 115,2 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 414,72 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,025 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2415 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4071 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 384 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 23,04 m3
23 Cắt đường bê tông cũ 3,1 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,736 m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,276 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1201 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1201 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1201 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,209 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0465 100m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 1,466 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0504 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 0,93 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,56 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0336 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0566 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
38 Cắt đường bê tông cũ 20,8 10m
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,87 m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,624 m3
41 Đào kênh mương, chiều rộng 0,5962 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8211 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8211 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,8211 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 48,85 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,94 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm 0,1 100m
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,2455 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,61 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0521 100m2
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,23 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,11 m2
53 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 2,52 m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0918 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 1,01 m3
56 Nắp đậy hố ga gang composit (tải 25T) 7 cái
57 Lắp đặt nắp ga 7 cái
58 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 7 cấu kiện
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0045 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0045 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0045 100m3
62 Nắp đậy hố ga gang composit (tải 25T) 7 cái
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7 cái
64 Đổ bê tông bù, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,291 m3
65 Cắt đường bê tông cũ 3,33 10m
66 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,7425 m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,228 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,371 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,872 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1215 100m2
71 Nắp hố thu nước mặt Composit (loại lòng đường) 9 cái
72 Lắp đặt nắp ga Composit bằng thủ công 9 cái
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÂY XANH BỒN HOA
1 Di chuyển cây xoài sang vị trí mới đường kính thân 15cm (khu vực nhà xe) 1 cây
2 Trồng mới cây vú sữa đường kính thân 25-30cm (khu vực trước nhà ở học viên) 1 cây
3 Mua đá xanh tự nhiên nguyên khối làm biển hiệu sau cổng (kèm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) 4,06 m3
4 Biển hiệu gắn mặt đá"Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Quốc Phòng- Tổng Cục CNQP" kèm thông tin địa chỉ số điện thoại- Fax bằng inox 0.8/201 màu vàng gương 1 ht
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0165 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,031 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,594 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 75,51 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 13,61 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 50,06 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 202,56 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 92,01 m2
13 Ốp đá chẻ tường bồn hoa 131,94 m2
14 Công tác ốp gạch gạch thẻ đỏ 23,11 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7551 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7551 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,7551 100m3
18 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m 56,7672 1m3
19 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây 1,9016 100m2/lần
20 Trồng, chăm sóc cây bồn hoa (Tính trung bình cho cây cảnh và thảm cỏ) 190,16 m2/tháng
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 12 cột
2 Mua cột đèn cần đơn cao 8m 7 cột
3 Mua cột đèn chùm trang trí 5 cột
4 Cung cấp lắp đặt đèn Led 200W 7 bộ
5 Cung cấp lắp đặt đèn compac 40W 5 bộ
6 Vật tư phụ lắp đặt cột (bản mạch, attomat..) 1 gói
7 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
9 Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 1 1 tủ
10 Luồn cáp ngầm cửa cột 12 đầu cáp
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,3 100m
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 30 m
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 3,4 100m
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 340 m
15 Dây tiếp địa Cu/pvc 1x6 340 m
16 Ống nhựa HDPE-D60/50 bảo vệ cáp 3,7 100m
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn.Cáp đồng Cu/PVC/PVC 2 x 2,5mm2 1,02 100m
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 12 bộ
19 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 2 bộ
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 24 m
21 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,85 100m2
22 Mua lưới báo hiệu cáp 370 m
23 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 3,33 1000v
24 Rải gạch chỉ 3.330 viên
25 Đầu cốt đồng M16 8 đầu cốt
26 Đầu cốt đồng M10 48 đầu cốt
27 Đầu cốt đồng M2.5 188 đầu cốt
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 17,16 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,68 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,432 100m2
32 Đắp đất nền móng công trình 8,28 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0888 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0888 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0888 100m3
36 Khung móng cột đèn 12 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,4 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,06 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,14 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0303 100m2
41 Cắt đường bê tông cũ 36 10m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,5 m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 45,5 m3
44 Đào kênh mương, chiều rộng 0,455 100m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 26,27 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5884 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2627 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2627 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,2627 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,5 m3
51 Gia công và đóng cọc chống sét 1 cọc
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 4x40mm 15 m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ BỒN CÂY, HOA
1 Lắp đặt đèn nấm chiếu sáng bồn hoa 22 bộ
2 Đổ bê tông móng đèn nấm 25*25*10cm, đá 1x2, mác 200 0,1375 m3
3 Lắp đặt đèn hắt ngoài trời 9W 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2(2x1.5mm2) 450 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 450 m
G HẠNG MỤC: CỔNG, BỐT GÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1442 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,6564 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,7611 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1878 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1006 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,9335 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,3946 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,1441 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1684 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0964 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5349 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1697 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,735 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,812 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,5113 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0691 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3367 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3314 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 3,872 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3519 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1309 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4661 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2279 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 12,7119 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,3416 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7658 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,006 tấn
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 21,8668 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 126,0435 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,99 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 65,6417 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 199,6752 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 19,65 m2
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 58,9814 m2
37 Ngói bò 86 viên
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 18,72 m
39 Gia công cổng sắt 0,4983 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 22,332 m2
41 Bản lề cối 12 chiếc
42 Khóa cửa ( bao gồm cả phụ kiện) 2 Chiếc
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,333 m2
44 Biển hiệu mặt trước cổng "DOANH TRẠI - QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM", huy hiệu quân đội bằng inox màu vàng đồng trên nền alumi màu đỏ cờ 1 ht
45 Biển hiệu mặt sau cổng "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI", bằng inox màu vàng đồng trên nền alumi màu đỏ cờ 1 ht
46 Biển phụ gắn ngoài 50X50 CM chất liệu inox 1 ht
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,3841 100m2
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,5202 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0351 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3678 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4907 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,0532 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,213 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0194 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0162 tấn
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,4987 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9292 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0844 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0137 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0682 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,6846 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,177 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1742 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0836 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0056 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0076 100m2
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,5996 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,134 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 8,44 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 100 17,7 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 66,92 m
73 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,32 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,5996 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,274 m2
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0072 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,483 m3
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 5,006 m2
79 Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4 mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện 1,76 m2
80 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện 2,43 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,19 m2
82 Gia công song chắn cửa 0,0748 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,7216 m2
84 Lắp dựng song chắn cửa 1,215 m2
85 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 9,6 m2
86 Ngói bò 27 viên
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,5202 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0351 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3678 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,4907 m3
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,0532 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,213 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0194 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0162 tấn
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,4987 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9292 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0844 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0137 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0682 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,6846 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,177 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1742 tấn
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0836 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0056 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0076 100m2
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,5996 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,134 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 8,44 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 100 17,7 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 66,92 m
112 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,32 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,5996 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,274 m2
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0072 100m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,483 m3
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch 5,006 m2
118 Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1.4 mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện 1,76 m2
119 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm kính trắng an toàn 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện 2,43 m2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4,19 m2
121 Gia công song chắn 0,0748 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,7216 m2
123 Lắp dựng song chắn cửa 1,215 m2
124 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 9,6 m2
125 Ngói bò 27 viên
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
127 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
128 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 2 cái
129 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 3 bộ
130 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 100 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35 m
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 12,4194 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0472 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 2,38 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 7,2114 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ 2,5228 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 25,5808 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 25,5808 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 26,5651 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0728 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0728 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0728 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1929 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0952 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,5228 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,2114 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1904 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0398 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2394 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,38 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,7022 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,3 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,704 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 217,564 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 95,2 m
25 Gia công hàng rào sắt 0,3701 tấn
26 Lắp dựng hàng rào sắt 23,8 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,4704 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 252,028 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 127,8075 m2
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 127,8075 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 104 m
32 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 127,8075 m2
33 Gia công hàng rào sắt 0,4042 tấn
34 Lắp dựng hàng rào sắt 26 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,0218 m2
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,5562 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,5562 m3
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 80 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 80 m2
40 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 80 m2
41 Gia công hàng rào sắt 0,2489 tấn
42 Lắp dựng hàng rào sắt 16 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,0591 m2
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,6 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,6 m3
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 151,65 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 151,65 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 116 m
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 151,65 m2
50 Gia công hàng rào sắt 0,4504 tấn
51 Lắp dựng hàng rào sắt 29 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,3931 m2
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,033 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,033 m3
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 317,568 m2
56 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 317,568 m2
57 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 317,568 m2
58 Gia công hàng rào sắt 0,848 tấn
59 Lắp dựng hàng rào sắt 63,5 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,8644 m2
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,3514 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 6,3514 m3
63 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 37,17 m2
64 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 37,17 m2
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Cắt đường bê tông cũ 0,72 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,324 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,8775 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,1275 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0107 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0107 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0107 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,036 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,05 m3
10 Bulong neo chân cột ϕ20 4 cái
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,116 m3
12 Lát đá bậc, vữa XM mác 75 6,32 m2
13 Lắp đặt cột cờ Inox 304 cao 8m + hệ thống nâng hạ cờ 1 bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 21,042 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0745 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0745 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0745 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,73 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,718 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4056 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0871 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5824 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1359 100m3
11 Gia công hệ khung dàn 1,6894 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 1,6894 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,6105 m2
14 Bu lông M18 24 Bộ
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,56 100m2
16 Ống thoát mái upvc d90 0,264 100m
17 Máng thu nước 26 md
18 Cầu chắn rác inox 6 cái
19 Đai ôm 24 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 30,114 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1026 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1026 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1026 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,39 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,874 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5608 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1196 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7953 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1985 100m3
30 Gia công hệ khung dàn 2,2257 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,2257 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,8102 m2
33 Bu lông M18 32 Bộ
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,16 100m2
35 Ống thoát mái upvc d90 0,352 100m
36 Máng thu nước 36 md
37 Cầu chắn rác 8 cái
38 Đai ôm 32 cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG H3
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.416,3937 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 894,0504 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 607,0259 m2
4 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự 82,1187 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 82,1187 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 12,1405 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,1405 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,1405 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 607,0259 m2
10 Vệ sinh đánh bóng lại bậc cầu thang tam cấp 1 t bộ
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.917,4699 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 16,5786 100m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 775,3563 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 68,75 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.342,6957 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 68,75 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 28,2289 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 28,2289 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 28,2289 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1.342,6957 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 68,75 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 512,316 m
23 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.255,5519 1m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 26,748 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->