Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357520-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên in Tiến Bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210107997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 17:05:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,432,172,644 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,482,589 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn năm trăm tám mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1 Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 752,3673 m2
2 Vách đứng bằng tấm trần tôn bề mặt sơn hoàn thiện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 257,088 m2
3 Sơn trần tôn lạnh, hoàn thiện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 257,088 m2
4 Gia công hệ dàn tăng cường để treo ti trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2,3243 tấn
5 Lắp dựng hệ dàn tăng cường Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2,3243 tấn
6 Ty ren D10 mạ kẽm treo giá tăng cường Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 86,38 kg
7 Kẹp xà gồ bằng thép mạ điện treo ty ren M10 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 56 cái
8 Sơn thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 222,9216 m2
9 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,7513 tấn
10 Khoan cấy bu lông neo M12x100, xuống sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 96 cái
11 Thép bản chân cột, đục lỗ bắt bulông Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 39,564 kg
B Lắp dựng cột thép
1 Gia công giằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,6063 tấn
2 Lắp dựng giằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,6063 tấn
3 Thép bản 50x50x3, đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 3,768 kg
4 Tăng đơ D12 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 64 cái
5 Gia công hệ dàn tăng cường để treo ti trần thạch cao, thép V50 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,8822 tấn
6 Lắp dựng hệ dàn tăng cường Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,8822 tấn
7 Sơn sắt thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 81,306 m2
8 Ty ren D12 mạ kẽm treo giá tăng cường Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 421,504 kg
9 Kẹp xà gồ bằng thép mạ điện treo ty ren M12 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 148 cái
10 Mặt phủ sàn thép gân chống trơn, mạ kẽm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2.624,785 kg
11 Lan can lưới thép B40 sợi 3mm mạ kẽm, khung sắt V30 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 216,56 m2
12 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 216,56 m2
13 Rèm PVC trong suốt rộng 300 dày 2mm, cao 3m, ngăn lạnh, cách nhiệt điều hòa kèm phụ kiện, khung xương treo rèm và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 251,88 m2
14 Vách thạch cao, kèm khung xương Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 120,975 m2
15 Sơn vách thạch cao -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 120,975 1m2
16 Xe nâng 12m để lắp dựng các cấu kiện trên cao Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 20 ca
17 Vệ sinh hàng ngày trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 TB
C PHẦN ĐIỆN
1 Aptomat MCB 40A 3P-10kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
2 Aptomat MCB 20A 1P-6kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 8 cái
3 Aptomat MCB 10A 1P-6kA Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 16 cái
4 Contactor 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 16 cái
5 Nút ấn ON/OFF kèm đèn báo D25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 32 cái
6 Đèn báo pha (Đ-V-X) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 6 cái
7 Đồng hồ Vôn 0-500A + Chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
8 Cầu chì hạ thế 3P-2A Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 bộ
9 Thanh cái đồng 63A Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 bộ
10 Vỏ tủ điện treo tường kt: C800xR800xS200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 vỏ
11 Đèn downlight âm trần chip led cob 1x30w, chiếu sâu 30-35 độ, ánh sáng trắng T=6000-6500K, tuổi thọ t>=30,000h Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 290 bộ
12 Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 14 cái
13 Dây CU/PVC (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1.500 m
14 Dây CU/PVC (1x4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 300 m
15 Cáp 0.6/1kV- CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 35 m
16 CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 150 m
17 CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 35 m
18 Máng cáp có nắp W200xH75 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 60 M
19 Giá đỡ máng cáp W200xH75 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 50 Bộ
20 Ống ghen cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 900 m
21 Ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 290 m
22 Hộp chia ngả 2/3 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 290 hộp
D PHẦN PCCC
1 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 Cái
2 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 24 bộ
3 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 24 bộ
4 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 48 bộ
5 Đèn hiển thị vị trí đầu báo cháy trên trần giả Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 24 bộ
6 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 bộ
7 Module địa chỉ cho kênh báo cháy Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 800 m
9 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 920 m
10 Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 HT
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
12 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 bộ
13 Đèn chỉ lối thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 4 bộ
14 Dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 120 m
15 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 100 m
16 Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 HT
17 Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 75 Cái
18 Nắp che chân đầu phun xuống Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 75 Cái
19 Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 Bình
20 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 75 cái
21 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,66 100m
22 Ống thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,12 100m
23 Ống thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1,2 100m
24 Ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 22,7 100m
25 Tê thép đen D150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 4 cái
26 Tê thép tráng kẽm D40/25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 13 cái
27 Tê thép tráng kẽm D32/25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 31 cái
28 Cút thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 26 cái
29 Cút thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 62 cái
30 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 99 cái
31 Kép thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 13 cái
32 Kép thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 31 cái
33 Kép thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 33 cái
34 Côn thép tráng kẽm D40/32 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 13 cái
35 Côn thép tráng kẽm D32/25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 31 cái
36 Côn thép tráng kẽm D25/15 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 75 cái
37 Đai treo ống D150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 15 Bộ
38 Đai treo ống D40 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 13 Bộ
39 Đai treo ống D32 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 31 Bộ
40 Đai treo ống D25 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 33 Bộ
41 Khoét lỗ D40, D32 trên đường ống chính D150 bằng phương pháp cắt hơi Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 15 Mối
42 Hàn ống D40, D32 trên đường ống chính D150 bằng phương pháp hàn hồ quang Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 15 Mối
43 Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn…hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 HT
E ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,92 100m
2 Lắp đặt ống đồng D12.7 dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,26 100m
3 Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt ống đồng D19.1 dày 1.0mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1,14 100m
5 Lắp đặt ống đồng D28.6 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,18 100m
6 Lắp đặt ống đồng D34.9, dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,14 100m
7 Lắp đặt ống đồng D41,3 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,2 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,92 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,26 100m
10 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,04 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1,14 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,18 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,14 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,2 100m
15 Giá đỡ ống gas (Ty ren M8, đai treo,…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 132 Bộ
16 Ni tơ thổi sạch và thử kín đường ống Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 288 m
17 Gas nạp bổ sung R410A Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
18 Phụ kiện (côn, cút, măng xông…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
19 Vật tư phụ (keo, băng quấn, que hàn bạc, băng dính…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
20 ống PVC class 1, D27 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1,12 100m
21 ống PVC class 1, D34 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,15 100m
22 ống PVC class 1, D42 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,2 100m
23 ống PVC class 1, D48 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,3 100m
24 Bảo ôn ống D27 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1,12 100m
25 Bảo ôn ống D34 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,15 100m
26 Bảo ôn ống D42 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,2 100m
27 Bảo ôn ống D48 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 0,3 100m
28 Giá đỡ ống nước ngưng (Ty ren M8, đai treo,…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 150 Bộ
29 Phụ kiện (côn, cút, tê, măng xông…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
30 Vật tư phụ (keo, băng quấn, băng dính…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
31 Hộp gió cấp đầu máy Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 cái
32 Hộp gió hồi sau máy Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 cái
33 Cửa cấp gió kèm van O.B.D, KT: 600x200mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 48 cái
34 Cửa cấp hồi dạng nan, KT: 1200x400mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 24 cái
35 Hộp cho cửa gió cấp, KT: 600x200mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 48 cái
36 Hộp cho cửa gió hồi, KT: 1200x400mm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 24 cái
37 Ống gió thẳng, KT 700x250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 57 m
38 Ống gió thẳng, KT 400x250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 75,6 m
39 Chạc ba, KT: 700x250/250x400/250x400 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 cái
40 Cút 90, KT: 700x250, R350 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 cái
41 Ống mềm D250 có bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 144 m
42 Bạt nối mềm chống rung máy Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 24 Cái
43 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 84 Cái
44 Giá treo cửa gió Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 24 Cái
45 Vật tư phụ (silicol, vít tự khoan, nở đóng, long đen, êcu,…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
46 Cửa chớp, KT: 800x250 kèm LCTT Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
47 Hộp cho cửa gió, KT: 800x250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
48 Ống gió thẳng, KT: 300x250 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 10 m
49 Ống gió thẳng, KT: 300x200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 32,5 m
50 Côn chuyển, KT: 300x250/300x200 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
51 Côn đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 4 cái
52 Chân rẽ KT: 250x150/150x150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 cái
53 Van gió KT: 150x150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 cái
54 Chuyển vuông tròn 150x150/D150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 cái
55 Ống gió mềm không bảo ôn D150 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 60 m
56 Bạt nối mềm chống rung Quạt Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 4 cái
57 Giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 30 Cái
58 Vật tư phụ (silicol, vít tự khoan, nở đóng, long đen, êcu,…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
59 Tủ điện điều hòa Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 cái
60 Aptomat 3P-300A Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 cái
61 Aptomat 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 cái
62 Aptomat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 14 cái
63 Dây cáp nguồn XLPE/PVC/Cu (3x35+1x25) + (25)(E) mm2; Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 100 m
64 Dây nguồn cho dàn lạnh 2x2.5+E(2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 392 m
65 Dây điện tín hiệu 2x1.5mm2 nối dàn nóng và dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 150 m
66 Dây thermostat 2x075mm2 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 180 m
67 ống luồn dây SP D20 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 722 m
68 ống luồn dây SP D40 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 100 m
69 Vật tư phụ (contactor, đèn báo, nút nhấn, ampe kế, vôn kế, chuyển mạch, dây thít, dây nguồn, đầu cos…) Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1
F PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Dàn cột tầng 3m Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 729 md
2 Dàn cột tầng 6m Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1.458 md
3 Dàn khóa ngang 1 tầng- 5 tầng Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 4.860 md
4 Dàn khóa dọc - 5 tầng Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2.400 md
5 Bè che làm giàn ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 432 cái
6 Bè che thi công phần treo ty Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 50 cái
7 Bạt xanh che toàn bộ sàn Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1.000 m2
8 Tôn che đặt trên sàn Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 200 m2
9 Khóa cùm Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2.500 cái
10 Bạt che chống bụi trực tiếp máy in Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 576 m2
11 Chi phí vận chuyển vật tư cho biện pháp Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 toàn bộ
12 Chi phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 1 toàn bộ
G THIẾT BỊ
1 Dàn nóng giải nhiệt gió :Dàn nóng trung tâm VRV/VRF - 50HP
Dàn nóng VRF, 1 chiều lạnh, biến tần, MCL R410A:
Tổ hợp dàn nóng Công suất lạnh (KW): 136.0
- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Công suất lạnh: ≥ 136 KW
- Độ ồn: ≤ 68dB(A)
- Công suất điện lạnh(KW): ≤ 39,42
- Hiệu suất EER: ≥ 3,45
- Công suất motor của 1 máy nén: ≥ 10,8 (KW)
- Máy nén là loại xoắn ốc biến tần
- Không sử dụng đường ống cân bằng giữa các dàn nóng đơn vị.
- Môi chất lạnh: R-410A
- Nguồn điện vào p/v/hz: 3/380/50
- Giải nhiệt độ hoạt động: 10 ÷ 52 độ C
- Dàn trao đổi nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn trong điều kiện môi trường đô thị.
Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 Tổ
2 Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh cao, không kèm bơm nước ngưng: Dàn lạnh âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 22,4 (kW) - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Công suất lạnh: ≥ 22,4 (kW) - Lưu lượng gió: ≥ 467 l/s - Áp suất tĩnh: 100-250(PA) - Công suất điện: ≤ 0,26 (kW) - Độ ồn: ≤ 41,0 dB(A) - Nguồn điện vào p/v/hz: 1/220/50 Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 Dàn
3 Bộ chia ga dàn nóng > 26HP Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 4 Bộ
4 Bộ chia ga dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 10 Bộ
5 Bộ điều khiển nối dây Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 12 Bộ
6 Quạt cấp gió tươi loại hướng trục: LL: 1.050 m3/h; cột áp: 150Pa; Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.648E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.329651793E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: xây dựng, phần PCCC, điều hoà thông gió.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.205.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->