Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên in Tiến Bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 17:05:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,432,172,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,482,589 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn năm trăm tám mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 752,3673 | m2 |
| 2 | Vách đứng bằng tấm trần tôn bề mặt sơn hoàn thiện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 257,088 | m2 |
| 3 | Sơn trần tôn lạnh, hoàn thiện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 257,088 | m2 |
| 4 | Gia công hệ dàn tăng cường để treo ti trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2,3243 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ dàn tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2,3243 | tấn |
| 6 | Ty ren D10 mạ kẽm treo giá tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 86,38 | kg |
| 7 | Kẹp xà gồ bằng thép mạ điện treo ty ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 56 | cái |
| 8 | Sơn thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 222,9216 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,7513 | tấn |
| 10 | Khoan cấy bu lông neo M12x100, xuống sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 96 | cái |
| 11 | Thép bản chân cột, đục lỗ bắt bulông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 39,564 | kg |
| B | Lắp dựng cột thép | |||
| 1 | Gia công giằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,6063 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,6063 | tấn |
| 3 | Thép bản 50x50x3, đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 3,768 | kg |
| 4 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 64 | cái |
| 5 | Gia công hệ dàn tăng cường để treo ti trần thạch cao, thép V50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,8822 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ dàn tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,8822 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 81,306 | m2 |
| 8 | Ty ren D12 mạ kẽm treo giá tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 421,504 | kg |
| 9 | Kẹp xà gồ bằng thép mạ điện treo ty ren M12 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 148 | cái |
| 10 | Mặt phủ sàn thép gân chống trơn, mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2.624,785 | kg |
| 11 | Lan can lưới thép B40 sợi 3mm mạ kẽm, khung sắt V30 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 216,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 216,56 | m2 |
| 13 | Rèm PVC trong suốt rộng 300 dày 2mm, cao 3m, ngăn lạnh, cách nhiệt điều hòa kèm phụ kiện, khung xương treo rèm và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 251,88 | m2 |
| 14 | Vách thạch cao, kèm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 120,975 | m2 |
| 15 | Sơn vách thạch cao -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 120,975 | 1m2 |
| 16 | Xe nâng 12m để lắp dựng các cấu kiện trên cao | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 20 | ca |
| 17 | Vệ sinh hàng ngày trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | TB |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCB 40A 3P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 8 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 16 | cái |
| 4 | Contactor 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 16 | cái |
| 5 | Nút ấn ON/OFF kèm đèn báo D25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 32 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đồng hồ Vôn 0-500A + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 63A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C800xR800xS200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | vỏ |
| 11 | Đèn downlight âm trần chip led cob 1x30w, chiếu sâu 30-35 độ, ánh sáng trắng T=6000-6500K, tuổi thọ t>=30,000h | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 290 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 14 | cái |
| 13 | Dây CU/PVC (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Dây CU/PVC (1x4,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 300 | m |
| 15 | Cáp 0.6/1kV- CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 35 | m |
| 16 | CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 150 | m |
| 17 | CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 35 | m |
| 18 | Máng cáp có nắp W200xH75 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 60 | M |
| 19 | Giá đỡ máng cáp W200xH75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 50 | Bộ |
| 20 | Ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 900 | m |
| 21 | Ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 290 | m |
| 22 | Hộp chia ngả 2/3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 290 | hộp |
| D | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Đèn hiển thị vị trí đầu báo cháy trên trần giả | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Module địa chỉ cho kênh báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 800 | m |
| 9 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 920 | m |
| 10 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đèn chỉ lối thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 120 | m |
| 15 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 100 | m |
| 16 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | HT |
| 17 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 75 | Cái |
| 18 | Nắp che chân đầu phun xuống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 75 | Cái |
| 19 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | Bình |
| 20 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 75 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,66 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 22,7 | 100m |
| 25 | Tê thép đen D150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 13 | cái |
| 27 | Tê thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 31 | cái |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 26 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 62 | cái |
| 30 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 99 | cái |
| 31 | Kép thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 13 | cái |
| 32 | Kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 31 | cái |
| 33 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 33 | cái |
| 34 | Côn thép tráng kẽm D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 13 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 31 | cái |
| 36 | Côn thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 75 | cái |
| 37 | Đai treo ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 15 | Bộ |
| 38 | Đai treo ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 13 | Bộ |
| 39 | Đai treo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 31 | Bộ |
| 40 | Đai treo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 33 | Bộ |
| 41 | Khoét lỗ D40, D32 trên đường ống chính D150 bằng phương pháp cắt hơi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 15 | Mối |
| 42 | Hàn ống D40, D32 trên đường ống chính D150 bằng phương pháp hàn hồ quang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 15 | Mối |
| 43 | Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn…hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | HT |
| E | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D9.5 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D12.7 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D15.9 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D19.1 dày 1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D28.6 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D34.9, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D41,3 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,92 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,26 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1,14 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Giá đỡ ống gas (Ty ren M8, đai treo,…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 132 | Bộ |
| 16 | Ni tơ thổi sạch và thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 288 | m |
| 17 | Gas nạp bổ sung R410A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| 18 | Phụ kiện (côn, cút, măng xông…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| 19 | Vật tư phụ (keo, băng quấn, que hàn bạc, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| 20 | ống PVC class 1, D27 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1,12 | 100m |
| 21 | ống PVC class 1, D34 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | ống PVC class 1, D42 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | ống PVC class 1, D48 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống D27 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1,12 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống D34 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống D42 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống D48 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | Giá đỡ ống nước ngưng (Ty ren M8, đai treo,…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 150 | Bộ |
| 29 | Phụ kiện (côn, cút, tê, măng xông…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| 30 | Vật tư phụ (keo, băng quấn, băng dính…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| 31 | Hộp gió cấp đầu máy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | cái |
| 32 | Hộp gió hồi sau máy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cửa cấp gió kèm van O.B.D, KT: 600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 48 | cái |
| 34 | Cửa cấp hồi dạng nan, KT: 1200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 24 | cái |
| 35 | Hộp cho cửa gió cấp, KT: 600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 48 | cái |
| 36 | Hộp cho cửa gió hồi, KT: 1200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 24 | cái |
| 37 | Ống gió thẳng, KT 700x250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 57 | m |
| 38 | Ống gió thẳng, KT 400x250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 75,6 | m |
| 39 | Chạc ba, KT: 700x250/250x400/250x400 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cút 90, KT: 700x250, R350 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | cái |
| 41 | Ống mềm D250 có bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 144 | m |
| 42 | Bạt nối mềm chống rung máy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 24 | Cái |
| 43 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 84 | Cái |
| 44 | Giá treo cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 24 | Cái |
| 45 | Vật tư phụ (silicol, vít tự khoan, nở đóng, long đen, êcu,…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| 46 | Cửa chớp, KT: 800x250 kèm LCTT | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 47 | Hộp cho cửa gió, KT: 800x250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ống gió thẳng, KT: 300x250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 10 | m |
| 49 | Ống gió thẳng, KT: 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 32,5 | m |
| 50 | Côn chuyển, KT: 300x250/300x200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 4 | cái |
| 52 | Chân rẽ KT: 250x150/150x150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | cái |
| 53 | Van gió KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | cái |
| 54 | Chuyển vuông tròn 150x150/D150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | cái |
| 55 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 60 | m |
| 56 | Bạt nối mềm chống rung Quạt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 4 | cái |
| 57 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 30 | Cái |
| 58 | Vật tư phụ (silicol, vít tự khoan, nở đóng, long đen, êcu,…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| 59 | Tủ điện điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | cái |
| 60 | Aptomat 3P-300A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | cái |
| 61 | Aptomat 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | cái |
| 62 | Aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 14 | cái |
| 63 | Dây cáp nguồn XLPE/PVC/Cu (3x35+1x25) + (25)(E) mm2; | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 100 | m |
| 64 | Dây nguồn cho dàn lạnh 2x2.5+E(2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 392 | m |
| 65 | Dây điện tín hiệu 2x1.5mm2 nối dàn nóng và dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 150 | m |
| 66 | Dây thermostat 2x075mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 180 | m |
| 67 | ống luồn dây SP D20 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 722 | m |
| 68 | ống luồn dây SP D40 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 100 | m |
| 69 | Vật tư phụ (contactor, đèn báo, nút nhấn, ampe kế, vôn kế, chuyển mạch, dây thít, dây nguồn, đầu cos…) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | lô |
| F | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Dàn cột tầng 3m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 729 | md |
| 2 | Dàn cột tầng 6m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1.458 | md |
| 3 | Dàn khóa ngang 1 tầng- 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 4.860 | md |
| 4 | Dàn khóa dọc - 5 tầng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2.400 | md |
| 5 | Bè che làm giàn ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 432 | cái |
| 6 | Bè che thi công phần treo ty | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 50 | cái |
| 7 | Bạt xanh che toàn bộ sàn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1.000 | m2 |
| 8 | Tôn che đặt trên sàn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 200 | m2 |
| 9 | Khóa cùm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2.500 | cái |
| 10 | Bạt che chống bụi trực tiếp máy in | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 576 | m2 |
| 11 | Chi phí vận chuyển vật tư cho biện pháp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | toàn bộ |
| 12 | Chi phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 1 | toàn bộ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn nóng giải nhiệt gió :Dàn nóng trung tâm VRV/VRF - 50HP Dàn nóng VRF, 1 chiều lạnh, biến tần, MCL R410A: Tổ hợp dàn nóng Công suất lạnh (KW): 136.0 - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Công suất lạnh: ≥ 136 KW - Độ ồn: ≤ 68dB(A) - Công suất điện lạnh(KW): ≤ 39,42 - Hiệu suất EER: ≥ 3,45 - Công suất motor của 1 máy nén: ≥ 10,8 (KW) - Máy nén là loại xoắn ốc biến tần - Không sử dụng đường ống cân bằng giữa các dàn nóng đơn vị. - Môi chất lạnh: R-410A - Nguồn điện vào p/v/hz: 3/380/50 - Giải nhiệt độ hoạt động: 10 ÷ 52 độ C - Dàn trao đổi nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn trong điều kiện môi trường đô thị. |
Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | Tổ |
| 2 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió, cột áp tĩnh cao, không kèm bơm nước ngưng: Dàn lạnh âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 22,4 (kW) - Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Công suất lạnh: ≥ 22,4 (kW) - Lưu lượng gió: ≥ 467 l/s - Áp suất tĩnh: 100-250(PA) - Công suất điện: ≤ 0,26 (kW) - Độ ồn: ≤ 41,0 dB(A) - Nguồn điện vào p/v/hz: 1/220/50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | Dàn |
| 3 | Bộ chia ga dàn nóng > 26HP | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ chia ga dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển nối dây | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Quạt cấp gió tươi loại hướng trục: LL: 1.050 m3/h; cột áp: 150Pa; Điện áp: 220-240V/1Pha/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo HSTK hoặc chương V- HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.648E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.329651793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: xây dựng, phần PCCC, điều hoà thông gió.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.102.520.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.205.040.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi