Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 17:22:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km651+900 - Km651+950 | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Như hồ sơ được duyệt | 894,86 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Như hồ sơ được duyệt | 109,2 | m2 |
| 3 | Khối lượng tẩy vạch sơn | Như hồ sơ được duyệt | 55,86 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Như hồ sơ được duyệt | 106 | Đinh |
| 5 | Bổ sung biển báo | Như hồ sơ được duyệt | 2 | Biển |
| 6 | Tháo dỡ biển báo 1 cột | Như hồ sơ được duyệt | 4 | Biển |
| 7 | Di dời biển báo 1 cột | Như hồ sơ được duyệt | 4 | Biển |
| B | Điều chỉnh đảo cứng + vòng xuyến | |||
| 1 | Bổ sung mới viên bó vỉa | Như hồ sơ được duyệt | 68 | Cấu kiện |
| 2 | Di dời viên bó vỉa đảo về vị trí mới | Như hồ sơ được duyệt | 221 | Cấu kiện |
| C | Lắp đặt đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Như hồ sơ được duyệt | 1 | TB |
| 2 | Đèn chiếu sáng | Như hồ sơ được duyệt | 1 | vị trí |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực | Như hồ sơ được duyệt | 35 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC 3 x1,5mm lên đèn chiếu sáng | Như hồ sơ được duyệt | 128 | m |
| 5 | Kéo ngầm cáp cấp nguồn cho đèn chiếu sáng | Như hồ sơ được duyệt | 35 | m |
| D | Thi công và hoàn trả hào cáp | |||
| 1 | Thi công cáp qua đường | Như hồ sơ được duyệt | 29 | m |
| 2 | Hào cáp qua lề BTXM | Như hồ sơ được duyệt | 6 | m |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG (Đoạn Km687+800 - Km688+100) | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Như hồ sơ được duyệt | 139,0004 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + Đánh cấp | Như hồ sơ được duyệt | 128,1562 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K95 | Như hồ sơ được duyệt | 555,2916 | m3 |
| 4 | Diện tích mặt đường làm mới | Như hồ sơ được duyệt | 464,635 | m2 |
| 5 | Cắt tạo mép BTN cũ | Như hồ sơ được duyệt | 113,66 | m |
| 6 | Diện tích lề gia cố chân hộ lan | Như hồ sơ được duyệt | 108,21 | m2 |
| 7 | Đường ngang Km687+945 | Như hồ sơ được duyệt | 155,25 | m2 |
| 8 | Đường ngang Km687+945 | Như hồ sơ được duyệt | 45 | m2 |
| F | NỐI DÀI CỐNG (3D100) KM688+38.46 | |||
| 1 | Ống cống | 15 | ống | |
| 2 | Khối lượng M250 móng thân cống | Như hồ sơ được duyệt | 4,56 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 | Như hồ sơ được duyệt | 23,0241 | m3 |
| 4 | Bê tông nghèo M100 chèn mối nối | Như hồ sơ được duyệt | 5,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Như hồ sơ được duyệt | 177,8962 | m2 |
| 6 | Cốt thép D | Như hồ sơ được duyệt | 146,88 | kg |
| 7 | Cốt thép D>10 | Như hồ sơ được duyệt | 33,72 | kg |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Như hồ sơ được duyệt | 56,55 | m2 |
| 9 | Mối nối cống | Như hồ sơ được duyệt | 15 | đốt |
| 10 | Mối nối giữa ống cống cũ và cống mới | Như hồ sơ được duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Đá dăm đệm | Như hồ sơ được duyệt | 4,3666 | m3 |
| 12 | Đào đất CIII | Như hồ sơ được duyệt | 22,096 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Như hồ sơ được duyệt | 11,65 | m3 |
| 14 | Đập phá đá hộc xây | Như hồ sơ được duyệt | 3,942 | m3 |
| G | Bổ sung đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Như hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng | Như hồ sơ được duyệt | 14 | Vị trí |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D65/50 trong mương bảo vệ cáp | Như hồ sơ được duyệt | 686,7 | m |
| 4 | Cáp CU/PVC 3x1,5mm lên đèn | Như hồ sơ được duyệt | 140 | m |
| 5 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 từ nguồn đến TĐK | Như hồ sơ được duyệt | 249,9 | m |
| 6 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2 từ TĐK cấp điện cho các cột đèn chiếu sáng | Như hồ sơ được duyệt | 452,55 | m |
| 7 | Thi công cáp qua đường | Như hồ sơ được duyệt | 11 | m |
| 8 | Mương cáp qua đường ngang | Như hồ sơ được duyệt | 38 | m |
| 9 | Mương qua lề đường đất | Như hồ sơ được duyệt | 588 | m |
| 10 | Núm sứ điện lực | Như hồ sơ được duyệt | 64 | Cái |
| H | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Như hồ sơ được duyệt | 446,55 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ GT dày 4mm | Như hồ sơ được duyệt | 125,1 | m2 |
| 3 | Đinh phản quang rộng | Như hồ sơ được duyệt | 90 | Đinh |
| 4 | Bổ sung mới Bổ sung dải phân cách KT: 2*0.4*0.4 (m) | Như hồ sơ được duyệt | 60 | Cấu kiện |
| 5 | Bổ sung biển báo L90 | Như hồ sơ được duyệt | 5 | Biển |
| 6 | Tháo dỡ biển báo 1 cột | Như hồ sơ được duyệt | 3 | Biển |
| 7 | Di dời biển báo 1 cột | Như hồ sơ được duyệt | 3 | Biển |
| 8 | Tháo dỡ di dời hộ lan mềm | Như hồ sơ được duyệt | 87 | m |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Như hồ sơ được duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.90332E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Thi công lắp đặt đèn chiếu sáng và hệ thống ATGT. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên đường Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.354.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi