Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa trung tâm văn hóa xã Định Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401079-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa trung tâm văn hóa xã Định Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210349617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:41:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,506,983,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA
B * *NHÀ THI ĐẤU:
C NHÀ CHÍNH:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 636,245 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 427,945 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,9415 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,07 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 407,6976 m2
7 Đục nhám các vị trí khe nứt tường ngoài để trát lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,8123 m2
8 Đục nhám các vị trí khe nứt tường trong để trát lại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3973 m2
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,8123 m2
10 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3973 m2
11 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 636,245 m2
12 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 427,945 m2
13 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 541,6391 m2
14 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,87 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.177,8841 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 459,815 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 445,993 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 494,8267 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,534 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,534 m2
21 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,64 m2
22 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70, khính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m2
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70, khính mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
24 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng c70, kính trắng dày 5mm (mở trượt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m2
25 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,426 m2
26 Trải thảm sân cầu lông (DMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 313,2 100m2
27 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
28 Lắp dựng Khung chắn tạt nước mái tấm nhựa Pvc trong dày 5mm, thanh hộp vuông 40x40x1.4 ly, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
D DÀN GIÁO BAO CHE:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,41 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,532 100m2
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,04 m3
3 lặt đặt thân kim thu sét D42 L=5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (tt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16/2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
6 Lắp đặt kẹp nối cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt cáp đồng trần D50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
9 Lắp đặt cáp đồng trần D70mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
11 Lắp đầu cos 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
12 Lắp đặt tăng đơ cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
13 Lắp đặt dây cáp thép 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
14 Hàn hóa nhiệt mối hàn đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Mối nối
F HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ:
1 Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bảng
2 Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bảng
3 Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
4 Lắp đặt bảng điện âm 1 cầu chì + 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt bảng điện âm 1 cầu chì + 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt đèn compact 15W+ đế treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
7 Lắp đèn LED pha 120W (treo tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
8 Lắp đèn LED Hight BAY 100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Lắp đèn LED Hight BAY 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt quạt treo tường 120W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.100 m
12 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.000 m
13 Kéo rải dây cáp đồng C 35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
14 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 650 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
16 Lắp đặt MCCB 2P 75A/25KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
18 Lắp tủ điện 450x350x180 + phụ kiện tủ 2P 75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Lắp đặt cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
G CẢI TẠO PHẦN RỈ NƯỚC TRONG NHÀ:
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,21 m2
2 Đục lớp vữa đã bị thấm nước trên thành tường xung quanh sàn đặt bồn nước, cao 0.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,21 m2
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,41 m2
6 Nhân công kiểm tra, vệ sinh đường ống xuống khu vệ sinh nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khu
H * *CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG:
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,64 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,38 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,64 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,38 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,64 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 229,98 m2
9 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
I SÂN NỀN
1 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 496 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,8 m3
3 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,25 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,648 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,04 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,216 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6075 100m3
9 Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,25 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162 m3
11 Cắt ron sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,1 10m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,216 1m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,784 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,76 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,612 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2934 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149 cái
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,314 100m2
19 Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7562 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2922 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,9698 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9136 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,43 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,28 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 1m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,56 m3
28 Bộ khung trụ đèn M16x240x240x650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
29 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 cột
30 Lắp đặt Bóng đèn năng lượng mặt trời sumosolar 120W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.52E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 1.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->