Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa trung tâm văn hóa xã Định Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa trung tâm văn hóa xã Định Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:41:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,506,983,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA | |||
| B | * *NHÀ THI ĐẤU: | |||
| C | NHÀ CHÍNH: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,245 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,945 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,9415 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,07 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,6976 | m2 |
| 7 | Đục nhám các vị trí khe nứt tường ngoài để trát lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8123 | m2 |
| 8 | Đục nhám các vị trí khe nứt tường trong để trát lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3973 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8123 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3973 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,245 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,945 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,6391 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,87 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.177,8841 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 459,815 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,993 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 494,8267 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,534 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,534 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,64 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70, khính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70, khính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng c70, kính trắng dày 5mm (mở trượt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,426 | m2 |
| 26 | Trải thảm sân cầu lông (DMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,2 | 100m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng Khung chắn tạt nước mái tấm nhựa Pvc trong dày 5mm, thanh hộp vuông 40x40x1.4 ly, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| D | DÀN GIÁO BAO CHE: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,41 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,532 | 100m2 |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 3 | lặt đặt thân kim thu sét D42 L=5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m (tt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16/2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kẹp nối cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần D70mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đầu cos 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tăng đơ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây cáp thép 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 14 | Hàn hóa nhiệt mối hàn đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Mối nối |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 3 | Lắp đặt bảng điện 1 cầu chì, 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bảng điện âm 1 cầu chì + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện âm 1 cầu chì + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn compact 15W+ đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED pha 120W (treo tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đèn LED Hight BAY 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đèn LED Hight BAY 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng C 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 18 | Lắp tủ điện 450x350x180 + phụ kiện tủ 2P 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO PHẦN RỈ NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa đã bị thấm nước trên thành tường xung quanh sàn đặt bồn nước, cao 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,21 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,41 | m2 |
| 6 | Nhân công kiểm tra, vệ sinh đường ống xuống khu vệ sinh nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khu |
| H | * *CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,38 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,64 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,38 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,64 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,98 | m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| I | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 496 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8 | m3 |
| 3 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,25 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6075 | 100m3 |
| 9 | Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,25 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | m3 |
| 11 | Cắt ron sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,1 | 10m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,216 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,784 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,76 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,612 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2934 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | cái |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 19 | Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7562 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9698 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9136 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,43 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,28 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 28 | Bộ khung trụ đèn M16x240x240x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 30 | Lắp đặt Bóng đèn năng lượng mặt trời sumosolar 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 1.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi