Gói thầu: Gói thầu số 01: Quan trắc, dự báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa, PCTT và quản lý an toàn hồ đập thủy điện Sông Bung 4 và thủy điện Sông Bung 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quan trắc, dự báo khí tượng thủy văn phục vụ vận hành hồ chứa, PCTT và quản lý an toàn hồ đập thủy điện Sông Bung 4 và thủy điện Sông Bung 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 13:24:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,850,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc mưa bằng trạm đo mưa tự động | Bao gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị; Quan trắc thu thấp số liệu; Thuê mặt bằng để đặt trạm quan trắc; Trông coi bảo vệ trạm, đi lại bảo dưỡng các trạm quan trắc và các dịch vụ liên quan; Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/năm | 7 | Sông Bung 4 |
| 2 | Quan trắc hoặc mua số liệu trạm Rada Tam Kỳ, TV Aí Nghĩa, Hội Khách | Quan trắc hoặc mua số liệu các yếu tố khí tượng, thủy văn tại trạm Rada Tam Kỳ, trạm thủy văn Ái Nghĩa, Hội Khách phục vụ dự báo, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 3 | Sông Bung 4 |
| 3 | Bản tin dự báo thời tiết mùa cạn vào các ngày 01, 11, 21 hàng tháng (bản tin 10 ngày) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 25 | Sông Bung 4 |
| 4 | Bản tin dự báo thủy văn mùa cạn vào các ngày 01, 11, 21 hàng tháng lại hồ Sông Bung 4 (bản tin 10 ngày); | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 25 | Sông Bung 4 |
| 5 | Bản tin dự báo thời tiết vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 75 | Sông Bung 4 |
| 6 | Bản tin thời tiết dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật- Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 240 | Sông Bung 4 |
| 7 | Bản tin dự báo thời tiết 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 4 |
| 8 | Bản tin dự báo thời tiết hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 4 |
| 9 | Bản tin dự báo thời tiết nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 4 |
| 10 | Bản tin dự báo thời tiết mùa lưu vực Hồ Sông Bung 4 (nhận định xu thế thời tiết, lũ các tháng từ 9-12) phục vụ vận hành | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 4 |
| 11 | Bản tin cảnh báo mưa lớn cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 4 |
| 12 | Bản tin dự báo thủy văn vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 75 | Sông Bung 4 |
| 13 | Bản tin thủy văn dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 240 | Sông Bung 4 |
| 14 | Bản tin dự báo thủy văn 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 4 |
| 15 | Bản tin dự báo thủy văn hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 4 |
| 16 | Bản tin dự báo thủy văn nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 4 |
| 17 | Bản tin cảnh báo lũ cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 4 |
| 18 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Sông Bung 4 |
| 19 | Quan trắc mưa bằng trạm đo mưa tự động | Bao gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị; Quan trắc thu thấp số liệu; Thuê mặt bằng để đặt trạm quan trắc; Trông coi bảo vệ trạm, đi lại bảo dưỡng các trạm quan trắc và các dịch vụ liên quan; Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/năm | 3 | Sông Bung 2 |
| 20 | Quan trắc hoặc mua số liệu trạm Rada Tam Kỳ, TV Aí Nghĩa, Hội Khách | Quan trắc hoặc mua số liệu các yếu tố khí tượng, thủy văn tại trạm Rada Tam Kỳ, trạm thủy văn Ái Nghĩa, Hội Khách phục vụ dự báo, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | tháng công | 3 | Sông Bung 2 |
| 21 | Bản tin dự báo thời tiết mùa cạn vào ngày 01 hàng tháng (bản tin 30 ngày) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 8 | Sông Bung 2 |
| 22 | Bản tin dự báo thủy văn mùa cạn vào ngày 01 hàng tháng (bản tin 30 ngày) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 8 | Sông Bung 2 |
| 23 | Bản tin dự báo thời tiết vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 75 | Sông Bung 2 |
| 24 | Bản tin thời tiết dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 240 | Sông Bung 2 |
| 25 | Bản tin dự báo thời tiết 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 2 |
| 26 | Bản tin dự báo thời tiết hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 2 |
| 27 | Bản tin dự báo thời tiết nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 2 |
| 28 | Bản tin dự báo thời tiết mùa lưu vực Hồ Sông Bung 2 (nhận định xu thế thời tiết, lũ các tháng từ 9-12) phục vụ vận hành | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 2 |
| 29 | Bản tin cảnh báo mưa lớn cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 2 |
| 30 | Bản tin dự báo thủy văn vào các ngày thời tiết bình thường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 75 | Sông Bung 2 |
| 31 | Bản tin thủy văn dự báo lũ vào các ngày thời tiết nguy hiểm | Bao gồm cả công việc làm thêm giờ cho dự báo viên dự báo tháng lũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 240 | Sông Bung 2 |
| 32 | Bản tin dự báo thủy văn 5 ngày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 21 | Sông Bung 2 |
| 33 | Bản tin dự báo thủy văn hàng tháng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 4 | Sông Bung 2 |
| 34 | Bản tin dự báo thủy văn nhận định xu thế thời tiết từ 15/11-:-15/12 phục vụ tích nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 1 | Sông Bung 2 |
| 35 | Bản tin cảnh báo lũ cực ngắn cục bộ lưu vực Sông Bung 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Bản tin | 5 | Sông Bung 2 |
| 36 | Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Sông Bung 2 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.751E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 428.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.751.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 428.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:
- Tương tự về tính chất: công tác quan trắc, dự báo khí tượng thuỷ văn hồ chứa.
- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi