Gói thầu: Gói thấu số 01 (xây dựng) Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai quản lý, nội dung công việc theo Quyết định số 4023 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358286-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thấu số 01 (xây dựng) Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai quản lý, nội dung công việc theo Quyết định số 4023 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210308662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 08:11:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,504,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,573,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG XÃ BÌNH LỘC, TP.LONG KHÁNH
1 Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,8 100m
2 Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3,2 m3
3 Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 8 m3
4 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,2797 100m3
5 Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 36,428 m3
6 Đắp đất mương đặt ống bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,7156 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0404 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0404 100m3
9 Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,04 m3
10 Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,012 tấn
11 Ván khuôn cọc mốc, tấm đan Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,009 100m2
12 Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
13 Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,23 m3
14 Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,18 m3
15 Bê tông chèn, đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,147 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0357 100m2
17 Sản xuất đai thép 50x50x5 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0046 tấn
18 Bu lông bắt bích và neo đai thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 10 bộ
19 Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3,2 m3
20 Ống HDPE D63 dày 3,0mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,7 100m
21 Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
22 Măng sông HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
23 Nút bịt HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
24 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,7 100m
25 Khử trùng ống nước đường kính 63mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,7 100m
26 Nước súc rửa ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 11,286 m3
27 Nước thử áp tuyến ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,262 m3
B TUYẾN ỐNG XÃ LỘ 25, HUYỆN THỐNG NHẤT
1 Cắt mặt đường nhưa Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,2 100m
2 Cào bóc đường nhựa lớp dưới dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,44 100m2
3 Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 25,52 m3
4 Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 53,8 100m
5 Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 219,68 m3
6 Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 549,2 m3
7 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 18,6405 100m3
8 Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2.241,6618 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 45,7191 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3,3348 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3,3348 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3,3348 100m3
13 Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,68 m3
14 Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,48 tấn
15 Ván khuôn cọc mốc, tấm đan Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,378 100m2
16 Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 210 cái
17 Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4,74 m3
18 Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4,436 m3
19 Bê tông chèn, đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3,507 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,8119 100m2
21 Sản xuất đai thép 50x50x5 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,2589 tấn
22 Bu lông bắt bích và neo đai thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 512 bộ
23 Đào hố ga xả cặn, đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 15,54 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0606 100m3
25 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,792 m3
26 Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,26 m3
27 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3,36 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 13,44 m2
29 Sỏi lọc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0078 100m3
30 Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,144 100m2
31 Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,48 m3
32 Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0192 100m2
33 Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 6 cái
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0609 tấn
35 Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,1773 tấn
36 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,165 100m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,44 100m2
38 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,44 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,44 100m2
40 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,44 100m2
41 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,1265 100tấn
42 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,1265 100tấn
43 Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 219,68 m3
44 Ống HDPE D110 dày 5,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 34,13 100m
45 Ống HDPE D90 dày 4,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 66,65 100m
46 Ống HDPE D63 dày 3,0mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 65,88 100m
47 Van gang 2 chiều BB DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3 cái
48 Van gang 2 chiều BB DN50 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 17 cái
49 Van gang 2 chiều BB DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 13 cái
50 Tê HDPE D110x110 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3 cái
51 Tê HDPE D110x63 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 26 cái
52 Tê HDPE D110x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3 cái
53 Tê HDPE D160x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
54 Tê HDPE D63x63 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 11 cái
55 Tê HDPE D90x63 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 18 cái
56 Tê HDPE D90x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 9 cái
57 Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
58 Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
59 Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 11 cái
60 Cút HDPE 90 độ D110 dày 5,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3 cái
61 Cút HDPE 90 độ D63 dày 3,0mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3 cái
62 Cút HDPE 90 độ D90 dày 4,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 6 cái
63 Côn HDPE D110x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
64 Măng sông HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 8 cái
65 Măng sông HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 11 cái
66 Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 24 cái
67 Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
68 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 3 cặp bích
69 Bích thép rỗng DN50 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 17 cặp bích
70 Bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 14 cặp bích
71 Stub-end HDPE D110 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 6 cái
72 Stub-end HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 32 cái
73 Stub-end HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 28 cái
74 Nút bịt HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 16 cái
75 Nút bịt HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
76 Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,11 100m
77 Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,005 100m
78 Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,03 100m
79 Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,065 100m
80 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 33 cái
81 Nắp ổ khóa có bản lề Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 33 cái
82 Tê HDPE D90x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
83 Van gang 2 chiều BB DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
84 Van gang 2 chiều BB DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
85 Bích uPVC DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
86 Bích uPVC DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 10 cái
87 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
88 Bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,5 cặp bích
89 Stub-end HDPE D110 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
90 Stub-end HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
91 Nút bịt HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
92 Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5m Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,005 cái
93 Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5m Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,025 cái
94 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 6 cái
95 Nắp ổ khóa có bản lề Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 6 cái
96 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 65,88 100m
97 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 66,65 100m
98 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 34,13 100m
99 Khử trùng ống nước đường kính 63mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 65,88 100m
100 Khử trùng ống nước đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 66,65 100m
101 Khử trùng ống nước đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 34,13 100m
102 Nước súc rửa ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1.493,574 m3
103 Nước thử áp tuyến ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 142,986 m3
C TUYẾN ỐNG XÃ PHÚ LỘC, HUYỆN TÂN PHÚ
1 Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 16,56 100m
2 Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 69,94 m3
3 Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 174,85 m3
4 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 10,3709 100m3
5 Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1.187,375 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 23,5213 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,1712 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,1712 100m3
9 Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 11,712 m3
10 Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,4894 tấn
11 Ván khuôn cọc mốc, tấm đan Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,7647 100m2
12 Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 329 cái
13 Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,73 m3
14 Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,088 m3
15 Bê tông chèn, đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,344 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,3405 100m2
17 Sản xuất đai thép 50x50x5 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,0979 tấn
18 Bu lông bắt bích và neo đai thép Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 192 bộ
19 Đào hố ga xả cặn, đất cấp III Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 25,9 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,101 100m3
21 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1,32 m3
22 Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,1 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5,6 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 22,4 m2
25 Sỏi lọc Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,013 100m3
26 Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,24 100m2
27 Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,8 m3
28 Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,032 100m2
29 Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 6 cái
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặn Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,1016 tấn
31 Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,2956 tấn
32 Bê tông đá 1x2 M200, dày 10cm (hoàn trả sân nhà dân) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 69,94 m3
33 Ống HDPE D110 dày 5,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 15,87 100m
34 Ống HDPE D90 dày 4,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 33,35 100m
35 Ống HDPE D63 dày 3,0mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 35 100m
36 Van gang 2 chiều BB DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
37 Van gang 2 chiều BB DN50 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
38 Van gang 2 chiều BB DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 6 cái
39 Tê HDPE D110x110 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
40 Tê HDPE D160x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
41 Tê HDPE D200x110 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
42 Tê HDPE D63x63 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
43 Tê HDPE D90x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
44 Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
45 Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
46 Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
47 Măng sông HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
48 Măng sông HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
49 Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
50 Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
51 Măng sông lồng DN200 (Đai ngàm + ống nong) Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
52 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cặp bích
53 Bích thép rỗng DN50 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cặp bích
54 Bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 7 cặp bích
55 Stub-end HDPE D110 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 10 cái
56 Stub-end HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 8 cái
57 Stub-end HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 14 cái
58 Nút bịt HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
59 Nút bịt HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
60 Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,02 100m
61 Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,01 100m
62 Đoạn nối HDPE OD200 dày 9,6mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,01 100m
63 Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,01 100m
64 Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,02 100m
65 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 12 cái
66 Nắp ổ khóa có bản lề Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 12 cái
67 Tê HDPE D110x110 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
68 Tê HDPE D90x90 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
69 Tê HDPE D63x63 PN8 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
70 Van gang 2 chiều BB DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
71 Van gang 2 chiều BB DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
72 Van gang 2 chiều BB DN50 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
73 Bích uPVC DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
74 Bích uPVC DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
75 Bích uPVC DN50 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
76 Bích thép rỗng DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cặp bích
77 Bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2,5 cặp bích
78 Bích thép rỗng DN50 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cặp bích
79 Stub-end HDPE D110 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 2 cái
80 Stub-end HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
81 Stub-end HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
82 Nút bịt HDPE D90 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 5 cái
83 Nút bịt HDPE D63 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 4 cái
84 Bửng chận gang DN100 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 1 cái
85 Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5m Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,005 100m
86 Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5m Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,025 100m
87 Đoạn nối uPVC DN50, L=0.5m Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 0,02 100m
88 Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 10 cái
89 Nắp ổ khóa có bản lề Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 10 cái
90 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 35 100m
91 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 33,35 100m
92 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 15,87 100m
93 Khử trùng ống nước đường kính 63mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 35 100m
94 Khử trùng ống nước đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 33,35 100m
95 Khử trùng ống nước đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 15,87 100m
96 Nước súc rửa ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 735,791 m3
97 Nước thử áp tuyến ống Theo yêu cầu chương V của E-HSMT 70,777 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.951465E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tượng tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp >=III (cấp nước) đấu nối mở tuyến ống cấp nước tại 03 hoặc đi qua 03 xã, có chiều dài tuyến ống >= 20.000m (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền để xác định cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng >=80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->