Gói thầu: Gói thấu số 01 (xây dựng) Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai quản lý, nội dung công việc theo Quyết định số 4023 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 01 (xây dựng) Công trình đấu nối, mở rộng tuyến đường ống cấp nước tại 03 công trình cấp nước tập trung do Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp tỉnh Đồng Nai quản lý, nội dung công việc theo Quyết định số 4023 QĐ-UBND ngày 28 10 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 08:11:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,504,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,573,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu năm trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG XÃ BÌNH LỘC, TP.LONG KHÁNH | |||
| 1 | Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2797 | 100m3 |
| 5 | Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36,428 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương đặt ống bằng máy đầm cóc độ chặt k=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,7156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc mốc, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đai thép 50x50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 18 | Bu lông bắt bích và neo đai thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 20 | Ống HDPE D63 dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 21 | Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 26 | Nước súc rửa ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,286 | m3 |
| 27 | Nước thử áp tuyến ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,262 | m3 |
| B | TUYẾN ỐNG XÃ LỘ 25, HUYỆN THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhưa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 2 | Cào bóc đường nhựa lớp dưới dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,52 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 53,8 | 100m |
| 5 | Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 219,68 | m3 |
| 6 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 549,2 | m3 |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,6405 | 100m3 |
| 8 | Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2.241,6618 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45,7191 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,3348 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,3348 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,3348 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cọc mốc, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 17 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 18 | Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,436 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,8119 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đai thép 50x50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2589 | tấn |
| 22 | Bu lông bắt bích và neo đai thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 512 | bộ |
| 23 | Đào hố ga xả cặn, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 26 | Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 29 | Sỏi lọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 36 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100tấn |
| 42 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100tấn |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200, dày 20cm (hoàn trả sân nhà dân) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 219,68 | m3 |
| 44 | Ống HDPE D110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34,13 | 100m |
| 45 | Ống HDPE D90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66,65 | 100m |
| 46 | Ống HDPE D63 dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65,88 | 100m |
| 47 | Van gang 2 chiều BB DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Van gang 2 chiều BB DN50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Van gang 2 chiều BB DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 50 | Tê HDPE D110x110 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Tê HDPE D110x63 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 52 | Tê HDPE D110x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê HDPE D160x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tê HDPE D63x63 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 55 | Tê HDPE D90x63 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Tê HDPE D90x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Cút HDPE 90 độ D110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cút HDPE 90 độ D63 dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Cút HDPE 90 độ D90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Côn HDPE D110x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Măng sông HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Măng sông HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 66 | Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 69 | Bích thép rỗng DN50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17 | cặp bích |
| 70 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 71 | Stub-end HDPE D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Stub-end HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 73 | Stub-end HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Nút bịt HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Nút bịt HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 77 | Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 78 | Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 79 | Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 80 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 81 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 82 | Tê HDPE D90x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Van gang 2 chiều BB DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Van gang 2 chiều BB DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Bích uPVC DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Bích uPVC DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 88 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 89 | Stub-end HDPE D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Stub-end HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Nút bịt HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,005 | cái |
| 93 | Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,025 | cái |
| 94 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65,88 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66,65 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34,13 | 100m |
| 99 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65,88 | 100m |
| 100 | Khử trùng ống nước đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66,65 | 100m |
| 101 | Khử trùng ống nước đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34,13 | 100m |
| 102 | Nước súc rửa ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.493,574 | m3 |
| 103 | Nước thử áp tuyến ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 142,986 | m3 |
| C | TUYẾN ỐNG XÃ PHÚ LỘC, HUYỆN TÂN PHÚ | |||
| 1 | Cắt bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,56 | 100m |
| 2 | Đào bóc bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm (Ống qua sân nhà dân, đường bê tông) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 69,94 | m3 |
| 3 | Đào tiếp mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 174,85 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III bằng máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,3709 | 100m3 |
| 5 | Đào sửa mương đặt đường ống bằng thủ công đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.187,375 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 23,5213 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,1712 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,1712 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,712 | m3 |
| 10 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cọc mốc, tấm đan Đk | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,4894 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cọc mốc, tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,7647 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, cọc mốc bảo vệ ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 329 | cái |
| 13 | Bê tông móng gối đỡ tê, cút đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 14 | Bê tông gối đỡ van, tê, cút đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ van, tê, cút | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,3405 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đai thép 50x50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,0979 | tấn |
| 18 | Bu lông bắt bích và neo đai thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 19 | Đào hố ga xả cặn, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 22 | Bê tông khuôn đáy, khuôn miệng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 25 | Sỏi lọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn khuôn đáy, khuôn móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố van xả cặn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan hố ga xả cặn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan hố ga xả cặn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan nắp ga xả cặn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200, dày 10cm (hoàn trả sân nhà dân) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 69,94 | m3 |
| 33 | Ống HDPE D110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,87 | 100m |
| 34 | Ống HDPE D90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,35 | 100m |
| 35 | Ống HDPE D63 dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35 | 100m |
| 36 | Van gang 2 chiều BB DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Van gang 2 chiều BB DN50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van gang 2 chiều BB DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tê HDPE D110x110 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê HDPE D160x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê HDPE D200x110 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê HDPE D63x63 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê HDPE D90x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút HDPE 45 độ D110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút HDPE 45 độ D63 dày 3,0mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút HDPE 45 độ D90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Măng sông HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Măng sông HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Măng sông lồng DN100 (Đai ngàm + ống nong) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Măng sông lồng DN150 (Đai ngàm + ống nong) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Măng sông lồng DN200 (Đai ngàm + ống nong) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 53 | Bích thép rỗng DN50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 54 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 55 | Stub-end HDPE D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Stub-end HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Stub-end HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Nút bịt HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Nút bịt HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đoạn nối HDPE OD110 dày 5,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 61 | Đoạn nối HDPE OD160 dày 7,7mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 62 | Đoạn nối HDPE OD200 dày 9,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 63 | Đoạn nối HDPE OD63 dày 3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 64 | Đoạn nối HDPE D90 dày 4,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Tê HDPE D110x110 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tê HDPE D90x90 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Tê HDPE D63x63 PN8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Van gang 2 chiều BB DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van gang 2 chiều BB DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Van gang 2 chiều BB DN50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Bích uPVC DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Bích uPVC DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Bích uPVC DN50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Bích thép rỗng DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 77 | Bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 78 | Bích thép rỗng DN50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 79 | Stub-end HDPE D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Stub-end HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Stub-end HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Nút bịt HDPE D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Nút bịt HDPE D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Bửng chận gang DN100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đoạn nối uPVC DN100, L=0.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 86 | Đoạn nối uPVC DN80, L=0.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 87 | Đoạn nối uPVC DN50, L=0.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 88 | Ống cơi họng ổ khóa uPVC DN150 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Nắp ổ khóa có bản lề | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,35 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,87 | 100m |
| 93 | Khử trùng ống nước đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35 | 100m |
| 94 | Khử trùng ống nước đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,35 | 100m |
| 95 | Khử trùng ống nước đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,87 | 100m |
| 96 | Nước súc rửa ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 735,791 | m3 |
| 97 | Nước thử áp tuyến ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70,777 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.951465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tượng tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp >=III (cấp nước) đấu nối mở tuyến ống cấp nước tại 03 hoặc đi qua 03 xã, có chiều dài tuyến ống >= 20.000m (kèm theo quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền để xác định cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng >=80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi