Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND xã Mỹ Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340558-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND xã Mỹ Phú
Số hiệu KHLCNT 20210340549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ cho huyện + Ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:17:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,473,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,100,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ CHÍNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,517 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,569 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,296 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,958 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m3
41 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m2
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,172 m3
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,475 m2
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,931 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
46 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,86 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,83 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,503 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,473 m2
50 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,94 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,25 m2
53 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m
54 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
55 Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m2
56 Lan can inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m2
57 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
58 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,112 m2
60 Thép STK fi 42x2,1 (thang thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 kg
61 Thép STK fi 27x2,0 (thang thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,698 kg
62 Thép la 30x3 (thang thoát hiểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 kg
63 Thép bản 200x160x12 (thang lên chốt gác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,419 kg
64 Thép U 200x76x5,2 (thang lên chốt gác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,49 kg
65 Thép V 50x50x5 (thang lên chốt gác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,652 kg
66 Thép bản chống trượt dày 2,0mm (thang lên chốt gác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,117 kg
67 Thép STK fi 27x2,0 (thang lên chốt gác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,047 kg
68 Bu long nở 4M16, G5.8, L=120 (thang lên chốt gác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
69 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
70 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m2
71 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
72 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
73 Lắp dựng cửa tủ kệ bếp kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
74 Lắp dựng cửa tủ tường kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m2
75 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m2
76 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
77 Vách kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
78 Cửa tủ kệ bếp kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m2
79 Cửa tủ tường kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m2
80 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,602 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,02 m3
85 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,59 m3
86 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,594 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,897 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,597 m2
90 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,17 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,632 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,727 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,043 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,084 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,1 m
97 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,265 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,743 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,177 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,482 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,008 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,659 m2
103 Cột cờ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B PHẦN SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m3
C PHẦN HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,935 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,817 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,038 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,92 m2
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,002 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,588 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,963 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,002 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,45 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,452 m2
36 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
37 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
38 Thép STK fi 90x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,677 kg
39 Thép STK 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,095 kg
40 Alu ốp bảng tên (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
41 Bảng tên bằng chữ Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
43 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
44 Thép L 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,224 kg
45 Thép bản 30x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,902 kg
46 Thép tròn đặc fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,93 kg
47 Thép bản 104x200x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,322 kg
48 Thép bản 104x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,097 kg
49 Thép la 14x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 kg
50 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
52 Thép L 40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,35 kg
53 Thép bản 30x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,19 kg
54 Thép tròn đặc fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,37 kg
55 Thép bản 104x200x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 kg
56 Thép bản 104x50x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 kg
57 Thép la 14x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 kg
58 Tôn phẳng dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,42 kg
59 Tay nắm fi 34 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Bản lề fi 16 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Chốt gài chân fi 12, L=450 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Chốt khóa ngang fi 16 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Ổ khóa cổng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,252 m2
D PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
11 Lăn ru lo tạo gai nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,625 m2
12 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 10m
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
21 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
26 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
27 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m2
30 Thép bản 200x200x10 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 kg
31 Thép bản dày 8mm chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 kg
32 Thép cột STK fi 90x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,107 kg
33 Thép đầu cột STK C 100x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 kg
34 Thép kèo STK fi 90x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,304 kg
35 Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 kg
36 Thép giằng STK fi 60x3,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,592 kg
37 Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 kg
38 Thép xà gồ STK C 100x50x15x2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,925 kg
39 Thép STK L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,275 kg
40 Bu long fi 16, L=1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Bu long fi 12, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
42 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
E PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,158 m3
3 Xoa phẳng mặt nền sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,58 m2
4 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,079 10m
F PHẦN NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
13 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,402 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,602 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,644 m2
30 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
32 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
33 Khoan đường ống qua đường nhựa (Vt+Nc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
39 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
40 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bồn rửa tay inox) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
83 Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt phao cơ fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
87 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
88 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 100m
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Aptomat 2 cực (100A) A9N18362 1 pha, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Aptomat 2 cực (63A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Aptomat 2 cực (50A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR8 (600x450x200), 12 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện Atomat CKR2 (450x300x150), 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x36W PCFG236L36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W PCFG136L18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
10 Lắp đèn chống cháy nổ 1 bóng 1,2m-1x40W BPY1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Lắp quạt trần 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 30M Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
18 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689 m
22 Lắp đặt ống luồn điện Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
23 Lắp đặt ống luồn điện Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
24 Lắp đặt ống luồn điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 m
25 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
26 Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
27 Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
28 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
29 Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
30 Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
31 Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
32 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
33 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
34 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
35 Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
36 Lắp đặt phao điện-AH010 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp vis các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 Con
38 Tắc kê các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 Con
39 Băng keo loại tốt... Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cuộn
40 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
41 Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
42 Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
43 Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.42E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này; Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (công trình Dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 1.729.000.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->