Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND xã Mỹ Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340558-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND xã Mỹ Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ cho huyện + Ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:17:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,100,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,517 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,569 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,296 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,172 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,475 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,931 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,86 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,83 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,503 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,473 | m2 |
| 50 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,94 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,25 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 55 | Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 56 | Lan can inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 57 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,112 | m2 |
| 60 | Thép STK fi 42x2,1 (thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | kg |
| 61 | Thép STK fi 27x2,0 (thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,698 | kg |
| 62 | Thép la 30x3 (thang thoát hiểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | kg |
| 63 | Thép bản 200x160x12 (thang lên chốt gác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,419 | kg |
| 64 | Thép U 200x76x5,2 (thang lên chốt gác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,49 | kg |
| 65 | Thép V 50x50x5 (thang lên chốt gác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,652 | kg |
| 66 | Thép bản chống trượt dày 2,0mm (thang lên chốt gác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,117 | kg |
| 67 | Thép STK fi 27x2,0 (thang lên chốt gác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,047 | kg |
| 68 | Bu long nở 4M16, G5.8, L=120 (thang lên chốt gác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 70 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa tủ kệ bếp kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa tủ tường kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m2 |
| 75 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m2 |
| 76 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 77 | Vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 78 | Cửa tủ kệ bếp kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 79 | Cửa tủ tường kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m2 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,602 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,594 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,897 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,597 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,17 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,632 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,727 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,043 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,084 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,265 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,743 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,177 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,482 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,008 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,659 | m2 |
| 103 | Cột cờ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| C | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,935 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,817 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,038 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,588 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,963 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,45 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,452 | m2 |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 38 | Thép STK fi 90x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,677 | kg |
| 39 | Thép STK 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,095 | kg |
| 40 | Alu ốp bảng tên (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 41 | Bảng tên bằng chữ Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 44 | Thép L 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,224 | kg |
| 45 | Thép bản 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,902 | kg |
| 46 | Thép tròn đặc fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,93 | kg |
| 47 | Thép bản 104x200x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,322 | kg |
| 48 | Thép bản 104x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | kg |
| 49 | Thép la 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | kg |
| 50 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 52 | Thép L 40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,35 | kg |
| 53 | Thép bản 30x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | kg |
| 54 | Thép tròn đặc fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,37 | kg |
| 55 | Thép bản 104x200x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | kg |
| 56 | Thép bản 104x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | kg |
| 57 | Thép la 14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | kg |
| 58 | Tôn phẳng dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | kg |
| 59 | Tay nắm fi 34 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Bản lề fi 16 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Chốt gài chân fi 12, L=450 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Chốt khóa ngang fi 16 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Ổ khóa cổng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,252 | m2 |
| D | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 11 | Lăn ru lo tạo gai nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,625 | m2 |
| 12 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 10m |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m2 |
| 30 | Thép bản 200x200x10 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | kg |
| 31 | Thép bản dày 8mm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | kg |
| 32 | Thép cột STK fi 90x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,107 | kg |
| 33 | Thép đầu cột STK C 100x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | kg |
| 34 | Thép kèo STK fi 90x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,304 | kg |
| 35 | Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | kg |
| 36 | Thép giằng STK fi 60x3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,592 | kg |
| 37 | Thép bản STK dày 2,0mm bịt đầu giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | kg |
| 38 | Thép xà gồ STK C 100x50x15x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,925 | kg |
| 39 | Thép STK L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,275 | kg |
| 40 | Bu long fi 16, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bu long fi 12, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| E | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,158 | m3 |
| 3 | Xoa phẳng mặt nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,58 | m2 |
| 4 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,079 | 10m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,602 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,644 | m2 |
| 30 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 33 | Khoan đường ống qua đường nhựa (Vt+Nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bồn rửa tay inox) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt phao cơ fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (100A) A9N18362 1 pha, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (63A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (50A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR8 (600x450x200), 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR2 (450x300x150), 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x36W PCFG236L36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x36W PCFG136L18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đèn chống cháy nổ 1 bóng 1,2m-1x40W BPY1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN09L 225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp quạt trần 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn điện Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | hộp |
| 26 | Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 29 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 33 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt phao điện-AH010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp vis các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | Con |
| 38 | Tắc kê các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | Con |
| 39 | Băng keo loại tốt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 41 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 42 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 43 | Cung cấp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này; Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (công trình Dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 1.729.000.000 đồng (70 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.410.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi