Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:11:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,653,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (Hạng mục cầu cống, biển báo cọc tiêu, trên đường ĐX.03 xã Sơn Phú) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,354 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,179 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất dính | 98,561 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,817 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,431 | 100m3 | |
| 6 | Trải mũ nilon nền đường | 3,907 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,345 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16 cm, đá 1x2, B20 (M250), đs 6-8 | 57,462 | m3 | |
| 9 | Cắt khe ngang bê tông mặt đường | 9,45 | 10m | |
| 10 | Trải mũ nilon nền đường phần đoạn vuốt tại cống | 0,459 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông phần đoạn vuốt tại cống | 0,049 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông mặt đường phần đoạn vuốt tại cống, chiều dày mặt đường 14 cm, đá 1x2, B15 (M200), đs 6-8 | 6,432 | m3 | |
| 13 | Đào đất đặt biển báo | 2,16 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 | 2,091 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 27 | cái | |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m | 9 | trụ | |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m | 18 | trụ | |
| 18 | Biển báo tròn D70 115 | 4 | biển | |
| 19 | Biển báo tròn D70 116 | 3 | biển | |
| 20 | Biển báo chữ nhật 50x70cm | 3 | biển | |
| 21 | Biển báo chữ nhật 30x60cm | 4 | biển | |
| 22 | Biển báo tam giác C70 | 22 | biển | |
| 23 | Cung cấp bu lông D12, L=150 | 72 | cái | |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | 0,119 | tấn | |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 119,448 | kg | |
| 26 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | 0,218 | tấn | |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 217,644 | kg | |
| 28 | Ván khuôn thép đổ bê tông cọc tiêu | 0,454 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 đs 6-8 | 2,079 | m3 | |
| 30 | Đào đất trồng cọc tiêu | 6,72 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | 5,964 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cọc tiêu | 84 | cái | |
| 33 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 37,17 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 2,933 | m3 | |
| 35 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 7,176 | 100m | |
| 36 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 3,864 | 100m | |
| 37 | Cừ tràm cặp cổ | 0,552 | 100m | |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 17,316 | kg | |
| 39 | Đắp đê quai thi công cống | 0,232 | 100m3 | |
| 40 | Cung cấp đất dính | 24,807 | m3 | |
| 41 | Đào đất móng cống | 0,255 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cừ tràm móng cống | 42,2 | 100m | |
| 43 | Đắp cát đầu cừ | 4,22 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống | 0,14 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 | 4,22 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 8,325 | m3 | |
| 47 | Cung cấp cống D1000, L=3m | 18 | m | |
| 48 | Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m | 6 | đoạn ống | |
| 49 | Bốc xếp ống cống D1000, L=3m | 6 | cấu kiện | |
| 50 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 51 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) | 0,23 | m2 | |
| 52 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK | 0,062 | tấn | |
| 53 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 61,778 | kg | |
| 54 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK | 0,987 | tấn | |
| 55 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 986,944 | kg | |
| 56 | Ván khuôn thép tường đầu tường cánh | 0,699 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 10,092 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,209 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 8,831 | m3 | |
| 60 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 4,088 | 100m | |
| 61 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 1,752 | 100m | |
| 62 | Cừ tràm cặp cổ | 0,219 | 100m | |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=4mm | 1,584 | kg | |
| 64 | Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,549 | 100m3 | |
| 65 | Cung cấp đất dính | 60,346 | m3 | |
| 66 | Đào bỏ đê quai | 0,232 | 100m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | 0,22 | 100m | |
| 68 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 1,851 | m3 | |
| 69 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 7,956 | 100m | |
| 70 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 4,284 | 100m | |
| 71 | Cừ tràm cặp cổ | 0,612 | 100m | |
| 72 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 18,47 | kg | |
| 73 | Đắp đê quai thi công cống | 0,257 | 100m3 | |
| 74 | Cung cấp đất dính | 27,503 | m3 | |
| 75 | Đào đất móng cống | 0,255 | 100m3 | |
| 76 | Đóng cừ tràm móng cống | 42,2 | 100m | |
| 77 | Đắp cát đầu cừ | 4,22 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống | 0,14 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 | 4,22 | m3 | |
| 80 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 8,325 | m3 | |
| 81 | Cung cấp cống D1000, L=3m | 18 | m | |
| 82 | Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m | 6 | đoạn ống | |
| 83 | Bốc xếp ống cống D1000, L=3m | 6 | cấu kiện | |
| 84 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 85 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) | 0,23 | m2 | |
| 86 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK | 0,062 | tấn | |
| 87 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 61,778 | kg | |
| 88 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK | 0,987 | tấn | |
| 89 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 986,944 | kg | |
| 90 | Ván khuôn thép tường đầu tường cánh | 0,699 | 100m2 | |
| 91 | Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 10,095 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,209 | 100m2 | |
| 93 | Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 8,831 | m3 | |
| 94 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 4,76 | 100m | |
| 95 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 2,04 | 100m | |
| 96 | Cừ tràm cặp cổ | 0,255 | 100m | |
| 97 | Cung cấp thép tròn D=4mm | 1,782 | kg | |
| 98 | Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,552 | 100m3 | |
| 99 | Cung cấp đất dính | 60,77 | m3 | |
| 100 | Đào bỏ đê quai | 0,257 | 100m3 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | 0,22 | 100m | |
| 102 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 1,713 | m3 | |
| 103 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 9,975 | 100m | |
| 104 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 4,025 | 100m | |
| 105 | Cừ tràm cặp cổ | 0,7 | 100m | |
| 106 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 23,088 | kg | |
| 107 | Đắp đê quai thi công cống | 0,242 | 100m3 | |
| 108 | Cung cấp đất dính | 25,841 | m3 | |
| 109 | Đào đất móng cống | 0,255 | 100m3 | |
| 110 | Đóng cừ tràm móng cống | 42,2 | 100m | |
| 111 | Đắp cát đầu cừ | 4,22 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống | 0,14 | 100m2 | |
| 113 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 | 4,22 | m3 | |
| 114 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 8,325 | m3 | |
| 115 | Cung cấp cống D1000, L=3m | 18 | m | |
| 116 | Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m | 6 | đoạn ống | |
| 117 | Bốc xếp ống cống D1000, L=3m | 6 | cấu kiện | |
| 118 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 4 | mối nối | |
| 119 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) | 0,23 | m2 | |
| 120 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK | 0,062 | tấn | |
| 121 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 61,778 | kg | |
| 122 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK | 0,885 | tấn | |
| 123 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 885,108 | kg | |
| 124 | Ván khuôn thép tường đầu tường cánh | 0,566 | 100m2 | |
| 125 | Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 8,324 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,209 | 100m2 | |
| 127 | Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 8,831 | m3 | |
| 128 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 7,068 | 100m | |
| 129 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 2,052 | 100m | |
| 130 | Cừ tràm cặp cổ | 0,342 | 100m | |
| 131 | Cung cấp thép tròn D=4mm | 3,564 | kg | |
| 132 | Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,213 | 100m3 | |
| 133 | Cung cấp đất dính | 23,459 | m3 | |
| 134 | Đào bỏ đê quai | 0,242 | 100m3 | |
| 135 | Đào đất đặt ống uPVC D315 dẫn dòng | 0,343 | 100m3 | |
| 136 | Đắp đất nền đường hoàn trả mặt bằng đào ống dẫn dòng | 0,343 | 100m3 | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | 0,16 | 100m | |
| 138 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 1,805 | m3 | |
| 139 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 0 | 100m | |
| 140 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 0 | 100m | |
| 141 | Cừ tràm cặp cổ | 0 | 100m | |
| 142 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 0 | kg | |
| 143 | Đắp đê quai thi công cống | 0,313 | 100m3 | |
| 144 | Cung cấp đất dính | 33,47 | m3 | |
| 145 | Đào đất móng cống | 0,143 | 100m3 | |
| 146 | Đóng cừ tràm móng cống | 23,142 | 100m | |
| 147 | Đắp cát đầu cừ | 2,314 | m3 | |
| 148 | Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống | 0,122 | 100m2 | |
| 149 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 | 2,314 | m3 | |
| 150 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 4,037 | m3 | |
| 151 | Cung cấp cống D1000, L=3m | 9 | m | |
| 152 | Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m | 3 | đoạn ống | |
| 153 | Bốc xếp ống cống D1000, L=3m | 3 | cấu kiện | |
| 154 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 2 | mối nối | |
| 155 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) | 0,115 | m2 | |
| 156 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK | 0,04 | tấn | |
| 157 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 40,37 | kg | |
| 158 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK | 0,663 | tấn | |
| 159 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 663,484 | kg | |
| 160 | Ván khuôn thép tường đầu tường cánh | 0,403 | 100m2 | |
| 161 | Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 5,556 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,08 | 100m2 | |
| 163 | Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 2,755 | m3 | |
| 164 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 6,936 | 100m | |
| 165 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 1,224 | 100m | |
| 166 | Cừ tràm cặp cổ | 0,306 | 100m | |
| 167 | Cung cấp thép tròn D=4mm | 2,178 | kg | |
| 168 | Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,214 | 100m3 | |
| 169 | Cung cấp đất dính | 23,522 | m3 | |
| 170 | Đào bỏ đê quai | 0,313 | 100m3 | |
| 171 | Đào đất đặt ống uPVC D315 dẫn dòng | 0,261 | 100m3 | |
| 172 | Đắp đất nền đường hoàn trả mặt bằng đào ống dẫn dòng | 0,261 | 100m3 | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | 0,28 | 100m | |
| 174 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 1,194 | m3 | |
| 175 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 9,684 | 100m | |
| 176 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 4,716 | 100m | |
| 177 | Cừ tràm cặp cổ | 0,72 | 100m | |
| 178 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 24,242 | kg | |
| 179 | Đắp đê quai thi công cống | 0,283 | 100m3 | |
| 180 | Cung cấp đất dính | 30,277 | m3 | |
| 181 | Đào đất móng cống | 0,143 | 100m3 | |
| 182 | Đóng cừ tràm móng cống | 23,142 | 100m | |
| 183 | Đắp cát đầu cừ | 2,314 | m3 | |
| 184 | Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống | 0,122 | 100m2 | |
| 185 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 | 2,314 | m3 | |
| 186 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 4,037 | m3 | |
| 187 | Cung cấp cống D1000, L=3m | 9 | m | |
| 188 | Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m | 3 | đoạn ống | |
| 189 | Bốc xếp ống cống D1000, L=3m | 3 | cấu kiện | |
| 190 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 2 | mối nối | |
| 191 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) | 0,115 | m2 | |
| 192 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK | 0,04 | tấn | |
| 193 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 40,37 | kg | |
| 194 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK | 0,735 | tấn | |
| 195 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 735,056 | kg | |
| 196 | Ván khuôn thép tường đầu tường cánh | 0,498 | 100m2 | |
| 197 | Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 6,439 | m3 | |
| 198 | Ván khuôn thép bản đáy | 0,08 | 100m2 | |
| 199 | Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 | 2,755 | m3 | |
| 200 | Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% | 5,887 | 100m | |
| 201 | Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% | 2,233 | 100m | |
| 202 | Cừ tràm cặp cổ | 0,305 | 100m | |
| 203 | Cung cấp thép tròn D=4mm | 2,178 | kg | |
| 204 | Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,348 | 100m3 | |
| 205 | Cung cấp đất dính | 38,308 | m3 | |
| 206 | Đào bỏ đê quai | 0,283 | 100m3 | |
| 207 | Đào đất đặt ống uPVC D315 dẫn dòng | 0,367 | 100m3 | |
| 208 | Đắp đất nền đường hoàn trả mặt bằng đào ống dẫn dòng | 0,367 | 100m3 | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | 0,15 | 100m | |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,5 | m3 | |
| 211 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,886 | tấn | |
| 212 | Tháo dỡ dầm BTCT.DUL I400 | 9 | cái | |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 1,725 | tấn | |
| 214 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 1.724,736 | kg | |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 6,615 | tấn | |
| 216 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 630,208 | kg | |
| 217 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 5.984,416 | kg | |
| 218 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | 0,387 | tấn | |
| 219 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 386,656 | kg | |
| 220 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 33,811 | m3 | |
| 221 | Ván khuôn thép cọc | 3,425 | 100m2 | |
| 222 | Gia công thép tấm bass nối cọc dày 10mm, khối lượng một cấu kiện | 0,251 | tấn | |
| 223 | Cung cấp thép tấm | 251,2 | kg | |
| 224 | Lắp đặt bass nối cọc | 0,251 | tấn | |
| 225 | Gia công thép hộp nối cọc | 1,213 | tấn | |
| 226 | Cung cấp thép hình | 185,664 | kg | |
| 227 | Cung cấp thép tấm | 1.027,188 | kg | |
| 228 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên ngập đất) | 0,912 | 100m | |
| 229 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên không ngập đất) | 0,032 | 100m | |
| 230 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên ngập đất) | 2,46 | 100m | |
| 231 | Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên không ngập đất) | 0,372 | 100m | |
| 232 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,216 | m3 | |
| 233 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | 0,648 | m3 | |
| 234 | Nối cọc BTCT 30x30cm | 0 | 1 mối nối | |
| 235 | Đào đất đặt mố cầu | 0,062 | 100m3 | |
| 236 | Ván khuôn thép bê tông lót móng mố | 0,016 | 100m2 | |
| 237 | Đổ bê tông lót mố đá 1x2, B12,5 (M150) đs 6-8 | 0,392 | m3 | |
| 238 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,293 | tấn | |
| 239 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 292,518 | kg | |
| 240 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | 0,256 | tấn | |
| 241 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 146,06 | kg | |
| 242 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 109,45 | kg | |
| 243 | Khoan lỗ cấy thép gối mỗ D=10mm | 72 | 1 lỗ khoan | |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | 0,195 | 100m2 | |
| 245 | Đổ bê tông mố đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 2,992 | m3 | |
| 246 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | 0,359 | tấn | |
| 247 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 0 | kg | |
| 248 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 359,006 | kg | |
| 249 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính>18mm | 0,605 | tấn | |
| 250 | Cung cấp thép tròn D=22mm | 605,156 | kg | |
| 251 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 8,9 | m3 | |
| 252 | Ván khuôn thép trụ cầu | 0,301 | 100m2 | |
| 253 | Cung cấp dầm BTCT.DUL I400, L=9m | 4 | dầm | |
| 254 | Cung cấp dầm BTCT.DUL I400, L=12m | 2 | dầm | |
| 255 | Vận chuyển dầm cầu về công trình | 1 | ca | |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x150x42mm | 30 | cái | |
| 257 | Lắp đặt dầm BTCT.DUL I400 | 15 | cái | |
| 258 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | 0,267 | tấn | |
| 259 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 266,544 | kg | |
| 260 | Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 261 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 295,404 | kg | |
| 262 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 2,376 | m3 | |
| 263 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 33,048 | m2 | |
| 264 | Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép | 2,37 | tấn | |
| 265 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 25,122 | kg | |
| 266 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 2.344,987 | kg | |
| 267 | Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép > 10mm | 0,382 | tấn | |
| 268 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 381,75 | kg | |
| 269 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước | 1,556 | 100m2 | |
| 270 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 22,779 | m3 | |
| 271 | Bê tông gờ cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 5,4 | m3 | |
| 272 | Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0,5x1, B22,5 (M300), đs 6-8 | 4,138 | m3 | |
| 273 | Gia công cốt thép khe ray đường kính cốt thép | 0,201 | tấn | |
| 274 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 200,932 | kg | |
| 275 | Lắp đặt khe co giãn Ray C50 | 14 | m | |
| 276 | Bơm vữa Sika Grout | 0,56 | m3 | |
| 277 | Cung cấp thép tấm đầu ống thoát nước | 3,052 | kg | |
| 278 | Gia công thép tấm đầu ống thoát nước | 0,003 | tấn | |
| 279 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | 0,003 | tấn | |
| 280 | Lắp đặt ống STK, đường kính 65mm | 0,052 | 100m | |
| 281 | Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ | 37,601 | m2 | |
| 282 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 283 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 40,454 | kg | |
| 284 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 147,908 | kg | |
| 285 | Ván khuôn thép trụ lan can cầu | 0,208 | 100m2 | |
| 286 | Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 0,88 | m3 | |
| 287 | Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ | 16,281 | m2 | |
| 288 | Cốt thép thanh lan can đường kính | 0,502 | tấn | |
| 289 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 176,488 | kg | |
| 290 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 325,744 | kg | |
| 291 | Đổ bê tông đúc sẵn thanh lan can đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 | 1,647 | m3 | |
| 292 | Ván khuôn thép thanh lan can | 0,412 | 100m2 | |
| 293 | Lắp dựng thanh lan can cầu | 88 | cái | |
| 294 | Sơn thanh lan can cầu 2 lớp trắng | 54,912 | m2 | |
| 295 | Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất | 0,79 | 100m | |
| 296 | Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập | 0,17 | 100m | |
| 297 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%/tháng+3.5%SM+1%VL#) | 3,523 | tấn | |
| 298 | Gia công thép hình hệ khung liên kết | 1,165 | tấn | |
| 299 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 0,79 | 100m cọc | |
| 300 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,331 | tấn | |
| 301 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,331 | tấn | |
| 302 | Khấu hao cọc thép hình (1.5%/tháng+2*5%LD&TD) | 1,165 | tấn | |
| 303 | Vận chuyển sắt hình ra công trường và về kho | 2 | ca | |
| C | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (HẠNG MỤC BIỂN BÁO, CỌC TIÊU ĐX.03, XÃ HƯNG LỄ) | |||
| 1 | Đào đất đặt biển báo | 3,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 | 2,943 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 38 | cái | |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m | 16 | trụ | |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m | 22 | trụ | |
| 6 | Biển báo tròn D70 115 | 9 | biển | |
| 7 | Biển báo chữ nhật 30x60cm | 9 | biển | |
| 8 | Biển báo tam giác C70 | 36 | biển | |
| 9 | Cung cấp bu lông D12, L=150 | 108 | cái | |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | 0,06 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 59,724 | kg | |
| 12 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | 0,109 | tấn | |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 108,822 | kg | |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông cọc tiêu | 0,227 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 đs 6-8 | 1,04 | m3 | |
| 16 | Đào đất trồng cọc tiêu | 3,36 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | 2,982 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cọc tiêu | 42 | cái | |
| 19 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | 18,585 | m2 | |
| D | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (ĐX.01 (ĐOẠN TỪ NGHĨA TRANG CŨ ĐẾN CẦU CÁI SƠN), XÃ THUẬN ĐIỀN) | |||
| 1 | Đào đất đặt biển báo | 1,44 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 | 1,394 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 18 | cái | |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m | 3 | trụ | |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m | 15 | trụ | |
| 6 | Biển báo tròn D70 116 | 1 | biển | |
| 7 | Biển báo chữ nhật 50x70cm | 1 | biển | |
| 8 | Biển báo tam giác C70 | 19 | biển | |
| 9 | Cung cấp bu lông D12, L=150 | 42 | cái | |
| E | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (ĐX.02 (ĐƯỜNG LỘ GIỒNG MÉN), XÃ TÂN HÀO) | |||
| 1 | Đào đất đặt biển báo | 2,16 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 | 2,091 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 27 | cái | |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m | 9 | trụ | |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m | 18 | trụ | |
| 6 | Biển báo tròn D70 116 | 1 | biển | |
| 7 | Biển báo chữ nhật 50x70cm | 1 | biển | |
| 8 | Biển báo tam giác C70 | 34 | biển | |
| 9 | Cung cấp bu lông D12, L=150 | 72 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.392.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi