Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343557-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210303857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:11:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,653,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (Hạng mục cầu cống, biển báo cọc tiêu, trên đường ĐX.03 xã Sơn Phú)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,354 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,179 100m3
3 Cung cấp đất dính 98,561 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,817 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,431 100m3
6 Trải mũ nilon nền đường 3,907 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,345 100m2
8 Bê tông mặt đường, chiều dày 16 cm, đá 1x2, B20 (M250), đs 6-8 57,462 m3
9 Cắt khe ngang bê tông mặt đường 9,45 10m
10 Trải mũ nilon nền đường phần đoạn vuốt tại cống 0,459 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông phần đoạn vuốt tại cống 0,049 100m2
12 Bê tông mặt đường phần đoạn vuốt tại cống, chiều dày mặt đường 14 cm, đá 1x2, B15 (M200), đs 6-8 6,432 m3
13 Đào đất đặt biển báo 2,16 m3
14 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 2,091 m3
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 27 cái
16 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m 9 trụ
17 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m 18 trụ
18 Biển báo tròn D70 115 4 biển
19 Biển báo tròn D70 116 3 biển
20 Biển báo chữ nhật 50x70cm 3 biển
21 Biển báo chữ nhật 30x60cm 4 biển
22 Biển báo tam giác C70 22 biển
23 Cung cấp bu lông D12, L=150 72 cái
24 Cốt thép cọc tiêu đường kính 0,119 tấn
25 Cung cấp thép tròn D=8mm 119,448 kg
26 Cốt thép cọc tiêu đường kính 0,218 tấn
27 Cung cấp thép tròn D=12mm 217,644 kg
28 Ván khuôn thép đổ bê tông cọc tiêu 0,454 100m2
29 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 đs 6-8 2,079 m3
30 Đào đất trồng cọc tiêu 6,72 m3
31 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 5,964 m3
32 Lắp dựng cọc tiêu 84 cái
33 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu 37,17 m2
34 Phá dỡ bê tông cầu cũ 2,933 m3
35 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 7,176 100m
36 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 3,864 100m
37 Cừ tràm cặp cổ 0,552 100m
38 Cung cấp thép tròn D=6mm 17,316 kg
39 Đắp đê quai thi công cống 0,232 100m3
40 Cung cấp đất dính 24,807 m3
41 Đào đất móng cống 0,255 100m3
42 Đóng cừ tràm móng cống 42,2 100m
43 Đắp cát đầu cừ 4,22 m3
44 Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống 0,14 100m2
45 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 4,22 m3
46 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 8,325 m3
47 Cung cấp cống D1000, L=3m 18 m
48 Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m 6 đoạn ống
49 Bốc xếp ống cống D1000, L=3m 6 cấu kiện
50 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 4 mối nối
51 Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) 0,23 m2
52 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK 0,062 tấn
53 Cung cấp thép tròn D=8mm 61,778 kg
54 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK 0,987 tấn
55 Cung cấp thép tròn D=12mm 986,944 kg
56 Ván khuôn thép tường đầu tường cánh 0,699 100m2
57 Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 10,092 m3
58 Ván khuôn thép bản đáy 0,209 100m2
59 Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 8,831 m3
60 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 4,088 100m
61 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 1,752 100m
62 Cừ tràm cặp cổ 0,219 100m
63 Cung cấp thép tròn D=4mm 1,584 kg
64 Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 0,549 100m3
65 Cung cấp đất dính 60,346 m3
66 Đào bỏ đê quai 0,232 100m3
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm 0,22 100m
68 Phá dỡ bê tông cầu cũ 1,851 m3
69 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 7,956 100m
70 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 4,284 100m
71 Cừ tràm cặp cổ 0,612 100m
72 Cung cấp thép tròn D=6mm 18,47 kg
73 Đắp đê quai thi công cống 0,257 100m3
74 Cung cấp đất dính 27,503 m3
75 Đào đất móng cống 0,255 100m3
76 Đóng cừ tràm móng cống 42,2 100m
77 Đắp cát đầu cừ 4,22 m3
78 Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống 0,14 100m2
79 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 4,22 m3
80 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 8,325 m3
81 Cung cấp cống D1000, L=3m 18 m
82 Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m 6 đoạn ống
83 Bốc xếp ống cống D1000, L=3m 6 cấu kiện
84 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 4 mối nối
85 Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) 0,23 m2
86 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK 0,062 tấn
87 Cung cấp thép tròn D=8mm 61,778 kg
88 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK 0,987 tấn
89 Cung cấp thép tròn D=12mm 986,944 kg
90 Ván khuôn thép tường đầu tường cánh 0,699 100m2
91 Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 10,095 m3
92 Ván khuôn thép bản đáy 0,209 100m2
93 Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 8,831 m3
94 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 4,76 100m
95 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 2,04 100m
96 Cừ tràm cặp cổ 0,255 100m
97 Cung cấp thép tròn D=4mm 1,782 kg
98 Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 0,552 100m3
99 Cung cấp đất dính 60,77 m3
100 Đào bỏ đê quai 0,257 100m3
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm 0,22 100m
102 Phá dỡ bê tông cầu cũ 1,713 m3
103 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 9,975 100m
104 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 4,025 100m
105 Cừ tràm cặp cổ 0,7 100m
106 Cung cấp thép tròn D=6mm 23,088 kg
107 Đắp đê quai thi công cống 0,242 100m3
108 Cung cấp đất dính 25,841 m3
109 Đào đất móng cống 0,255 100m3
110 Đóng cừ tràm móng cống 42,2 100m
111 Đắp cát đầu cừ 4,22 m3
112 Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống 0,14 100m2
113 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 4,22 m3
114 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 8,325 m3
115 Cung cấp cống D1000, L=3m 18 m
116 Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m 6 đoạn ống
117 Bốc xếp ống cống D1000, L=3m 6 cấu kiện
118 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 4 mối nối
119 Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) 0,23 m2
120 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK 0,062 tấn
121 Cung cấp thép tròn D=8mm 61,778 kg
122 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK 0,885 tấn
123 Cung cấp thép tròn D=12mm 885,108 kg
124 Ván khuôn thép tường đầu tường cánh 0,566 100m2
125 Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 8,324 m3
126 Ván khuôn thép bản đáy 0,209 100m2
127 Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 8,831 m3
128 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 7,068 100m
129 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 2,052 100m
130 Cừ tràm cặp cổ 0,342 100m
131 Cung cấp thép tròn D=4mm 3,564 kg
132 Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 0,213 100m3
133 Cung cấp đất dính 23,459 m3
134 Đào bỏ đê quai 0,242 100m3
135 Đào đất đặt ống uPVC D315 dẫn dòng 0,343 100m3
136 Đắp đất nền đường hoàn trả mặt bằng đào ống dẫn dòng 0,343 100m3
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm 0,16 100m
138 Phá dỡ bê tông cầu cũ 1,805 m3
139 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 0 100m
140 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 0 100m
141 Cừ tràm cặp cổ 0 100m
142 Cung cấp thép tròn D=6mm 0 kg
143 Đắp đê quai thi công cống 0,313 100m3
144 Cung cấp đất dính 33,47 m3
145 Đào đất móng cống 0,143 100m3
146 Đóng cừ tràm móng cống 23,142 100m
147 Đắp cát đầu cừ 2,314 m3
148 Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống 0,122 100m2
149 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 2,314 m3
150 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 4,037 m3
151 Cung cấp cống D1000, L=3m 9 m
152 Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m 3 đoạn ống
153 Bốc xếp ống cống D1000, L=3m 3 cấu kiện
154 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 2 mối nối
155 Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) 0,115 m2
156 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK 0,04 tấn
157 Cung cấp thép tròn D=8mm 40,37 kg
158 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK 0,663 tấn
159 Cung cấp thép tròn D=12mm 663,484 kg
160 Ván khuôn thép tường đầu tường cánh 0,403 100m2
161 Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 5,556 m3
162 Ván khuôn thép bản đáy 0,08 100m2
163 Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 2,755 m3
164 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 6,936 100m
165 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 1,224 100m
166 Cừ tràm cặp cổ 0,306 100m
167 Cung cấp thép tròn D=4mm 2,178 kg
168 Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 0,214 100m3
169 Cung cấp đất dính 23,522 m3
170 Đào bỏ đê quai 0,313 100m3
171 Đào đất đặt ống uPVC D315 dẫn dòng 0,261 100m3
172 Đắp đất nền đường hoàn trả mặt bằng đào ống dẫn dòng 0,261 100m3
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm 0,28 100m
174 Phá dỡ bê tông cầu cũ 1,194 m3
175 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 9,684 100m
176 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 4,716 100m
177 Cừ tràm cặp cổ 0,72 100m
178 Cung cấp thép tròn D=6mm 24,242 kg
179 Đắp đê quai thi công cống 0,283 100m3
180 Cung cấp đất dính 30,277 m3
181 Đào đất móng cống 0,143 100m3
182 Đóng cừ tràm móng cống 23,142 100m
183 Đắp cát đầu cừ 2,314 m3
184 Ván khuôn thép móng thân cống, móng cống 0,122 100m2
185 Đổ bê tông lót móng đá 1x2, B12,5 (M150) đs 2-4 2,314 m3
186 Bê tông móng thân cống, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 4,037 m3
187 Cung cấp cống D1000, L=3m 9 m
188 Lắp đặt cống bê tông D1000, L=3m 3 đoạn ống
189 Bốc xếp ống cống D1000, L=3m 3 cấu kiện
190 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 2 mối nối
191 Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (B7,5) 0,115 m2
192 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống ĐK 0,04 tấn
193 Cung cấp thép tròn D=8mm 40,37 kg
194 Cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống DK 0,735 tấn
195 Cung cấp thép tròn D=12mm 735,056 kg
196 Ván khuôn thép tường đầu tường cánh 0,498 100m2
197 Đổ bê tông tường đầu tường cánh, đá 1x2, mác 200, đs 6-8 6,439 m3
198 Ván khuôn thép bản đáy 0,08 100m2
199 Đổ bê tông bản đáy đá 1x2, mác 200, đs 6-8 2,755 m3
200 Đóng cừ tràm bằng máy đào ngập đất 70% 5,887 100m
201 Đóng cừ tràm bằng máy đào không ngập đất 30% 2,233 100m
202 Cừ tràm cặp cổ 0,305 100m
203 Cung cấp thép tròn D=4mm 2,178 kg
204 Đắp đất dính thân cống độ chặt yêu cầu K=0,90 0,348 100m3
205 Cung cấp đất dính 38,308 m3
206 Đào bỏ đê quai 0,283 100m3
207 Đào đất đặt ống uPVC D315 dẫn dòng 0,367 100m3
208 Đắp đất nền đường hoàn trả mặt bằng đào ống dẫn dòng 0,367 100m3
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm 0,15 100m
210 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,5 m3
211 Tháo dỡ lan can sắt 0,886 tấn
212 Tháo dỡ dầm BTCT.DUL I400 9 cái
213 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 1,725 tấn
214 Cung cấp thép tròn D=8mm 1.724,736 kg
215 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 6,615 tấn
216 Cung cấp thép tròn D=16mm 630,208 kg
217 Cung cấp thép tròn D=18mm 5.984,416 kg
218 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm 0,387 tấn
219 Cung cấp thép tròn D=20mm 386,656 kg
220 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 33,811 m3
221 Ván khuôn thép cọc 3,425 100m2
222 Gia công thép tấm bass nối cọc dày 10mm, khối lượng một cấu kiện 0,251 tấn
223 Cung cấp thép tấm 251,2 kg
224 Lắp đặt bass nối cọc 0,251 tấn
225 Gia công thép hộp nối cọc 1,213 tấn
226 Cung cấp thép hình 185,664 kg
227 Cung cấp thép tấm 1.027,188 kg
228 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên ngập đất) 0,912 100m
229 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm trên cạn (xiên không ngập đất) 0,032 100m
230 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên ngập đất) 2,46 100m
231 Đóng cọc bê tông cốt thép 30x30cm dưới nước (xiên không ngập đất) 0,372 100m
232 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,216 m3
233 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước 0,648 m3
234 Nối cọc BTCT 30x30cm 0 1 mối nối
235 Đào đất đặt mố cầu 0,062 100m3
236 Ván khuôn thép bê tông lót móng mố 0,016 100m2
237 Đổ bê tông lót mố đá 1x2, B12,5 (M150) đs 6-8 0,392 m3
238 Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,293 tấn
239 Cung cấp thép tròn D=10mm 292,518 kg
240 Gia công, lắp dựng cốt thép mố, đường kính 0,256 tấn
241 Cung cấp thép tròn D=12mm 146,06 kg
242 Cung cấp thép tròn D=16mm 109,45 kg
243 Khoan lỗ cấy thép gối mỗ D=10mm 72 1 lỗ khoan
244 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố 0,195 100m2
245 Đổ bê tông mố đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 2,992 m3
246 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính 0,359 tấn
247 Cung cấp thép tròn D=8mm 0 kg
248 Cung cấp thép tròn D=10mm 359,006 kg
249 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính>18mm 0,605 tấn
250 Cung cấp thép tròn D=22mm 605,156 kg
251 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 8,9 m3
252 Ván khuôn thép trụ cầu 0,301 100m2
253 Cung cấp dầm BTCT.DUL I400, L=9m 4 dầm
254 Cung cấp dầm BTCT.DUL I400, L=12m 2 dầm
255 Vận chuyển dầm cầu về công trình 1 ca
256 Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x150x42mm 30 cái
257 Lắp đặt dầm BTCT.DUL I400 15 cái
258 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép 0,267 tấn
259 Cung cấp thép tròn D=10mm 266,544 kg
260 Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép 0,295 tấn
261 Cung cấp thép tròn D=16mm 295,404 kg
262 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 2,376 m3
263 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 33,048 m2
264 Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép 2,37 tấn
265 Cung cấp thép tròn D=8mm 25,122 kg
266 Cung cấp thép tròn D=10mm 2.344,987 kg
267 Gia công cốt thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước đường kính cốt thép > 10mm 0,382 tấn
268 Cung cấp thép tròn D=16mm 381,75 kg
269 Ván khuôn thép mặt cầu, gờ cầu, dầm đỡ ống nước 1,556 100m2
270 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 22,779 m3
271 Bê tông gờ cầu, đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 5,4 m3
272 Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0,5x1, B22,5 (M300), đs 6-8 4,138 m3
273 Gia công cốt thép khe ray đường kính cốt thép 0,201 tấn
274 Cung cấp thép tròn D=10mm 200,932 kg
275 Lắp đặt khe co giãn Ray C50 14 m
276 Bơm vữa Sika Grout 0,56 m3
277 Cung cấp thép tấm đầu ống thoát nước 3,052 kg
278 Gia công thép tấm đầu ống thoát nước 0,003 tấn
279 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước 0,003 tấn
280 Lắp đặt ống STK, đường kính 65mm 0,052 100m
281 Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ 37,601 m2
282 Gia công lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính cốt thép 0,188 tấn
283 Cung cấp thép tròn D=8mm 40,454 kg
284 Cung cấp thép tròn D=10mm 147,908 kg
285 Ván khuôn thép trụ lan can cầu 0,208 100m2
286 Bê tông trụ lan can cầu đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 0,88 m3
287 Sơn gờ cầu 2 lớp trắng đỏ xiên 45 độ 16,281 m2
288 Cốt thép thanh lan can đường kính 0,502 tấn
289 Cung cấp thép tròn D=8mm 176,488 kg
290 Cung cấp thép tròn D=10mm 325,744 kg
291 Đổ bê tông đúc sẵn thanh lan can đá 1x2, B22,5 (M300), đs 6-8 1,647 m3
292 Ván khuôn thép thanh lan can 0,412 100m2
293 Lắp dựng thanh lan can cầu 88 cái
294 Sơn thanh lan can cầu 2 lớp trắng 54,912 m2
295 Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất 0,79 100m
296 Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập 0,17 100m
297 Khấu hao cọc thép hình (1.17%/tháng+3.5%SM+1%VL#) 3,523 tấn
298 Gia công thép hình hệ khung liên kết 1,165 tấn
299 Nhổ cọc thép hình dưới nước 0,79 100m cọc
300 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,331 tấn
301 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,331 tấn
302 Khấu hao cọc thép hình (1.5%/tháng+2*5%LD&TD) 1,165 tấn
303 Vận chuyển sắt hình ra công trường và về kho 2 ca
C Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (HẠNG MỤC BIỂN BÁO, CỌC TIÊU ĐX.03, XÃ HƯNG LỄ)
1 Đào đất đặt biển báo 3,04 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 2,943 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 38 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m 16 trụ
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m 22 trụ
6 Biển báo tròn D70 115 9 biển
7 Biển báo chữ nhật 30x60cm 9 biển
8 Biển báo tam giác C70 36 biển
9 Cung cấp bu lông D12, L=150 108 cái
10 Cốt thép cọc tiêu đường kính 0,06 tấn
11 Cung cấp thép tròn D=8mm 59,724 kg
12 Cốt thép cọc tiêu đường kính 0,109 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=12mm 108,822 kg
14 Ván khuôn thép đổ bê tông cọc tiêu 0,227 100m2
15 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 đs 6-8 1,04 m3
16 Đào đất trồng cọc tiêu 3,36 m3
17 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 2,982 m3
18 Lắp dựng cọc tiêu 42 cái
19 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu 18,585 m2
D Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (ĐX.01 (ĐOẠN TỪ NGHĨA TRANG CŨ ĐẾN CẦU CÁI SƠN), XÃ THUẬN ĐIỀN)
1 Đào đất đặt biển báo 1,44 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 1,394 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 18 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m 3 trụ
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m 15 trụ
6 Biển báo tròn D70 116 1 biển
7 Biển báo chữ nhật 50x70cm 1 biển
8 Biển báo tam giác C70 19 biển
9 Cung cấp bu lông D12, L=150 42 cái
E Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG (ĐX.02 (ĐƯỜNG LỘ GIỒNG MÉN), XÃ TÂN HÀO)
1 Đào đất đặt biển báo 2,16 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, mác 150 2,091 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 27 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m 9 trụ
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, L=3,0m 18 trụ
6 Biển báo tròn D70 116 1 biển
7 Biển báo chữ nhật 50x70cm 1 biển
8 Biển báo tam giác C70 34 biển
9 Cung cấp bu lông D12, L=150 72 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.635E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.392.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->