Gói thầu: Cải tạo tuyến đường trục chính từ trung tâm xã đến đường huyện: Thụy Hương - Kiến Quốc ( đoạn từ ngã ba Trà Phương đến giáp xã Kiến Quốc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318885-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo tuyến đường trục chính từ trung tâm xã đến đường huyện: Thụy Hương - Kiến Quốc ( đoạn từ ngã ba Trà Phương đến giáp xã Kiến Quốc)
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:06:00 đến ngày 2021-03-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,265,215,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Rãnh thoát nước dọc
1 Đào móng thi công rãnh, đất cấp II (thi công thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật 222,35 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 20,012 100m3
3 Lớp đá 4x6 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 160,596 m3
4 Bêtông móng rãnh M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 240,894 m3
5 Ván khuôn bê tông móng rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 4,461 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 457,996 m3
7 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 892,2 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2.081,8 m2
9 Bêtông đỉnh tường rãnh M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 110,038 m3
10 Ván khuôn đỉnh tường rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 11,896 100m2
11 Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 118,96 m3
12 Ván khuôn tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 5,353 100m2
13 Cốt thép tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 13,19 tấn
14 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 1.487 cấu kiện
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tậng dụng đào rãnh) Theo yêu cầu kỹ thuật 15,197 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 16,659 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 16,659 100m3/1km
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 23,947 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,155 100m3
20 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 11,885 m3
21 Bêtông móng ga M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 23,395 m3
22 Ván khuôn bê tông móng ga 1,172 100m2
23 Xây tường ga bằng không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 45,582 m3
24 Láng mặt ga VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 31,464 m2
25 Trát tường ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 333,61 m2
26 Bêtông đỉnh tường ga M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,835 m3
27 Ván khuôn đỉnh tường ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,886 100m2
28 Thép góc 70x70x5 viền ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,804 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,798 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,596 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,596 100m3/1km
32 Bê tông tấm đan hố thu ( tấm đan ga), đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,557 m3
33 Ván khuôn tấm đan ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,254 100m2
34 Cốt thép tấm đan hố thu Theo yêu cầu kỹ thuật 0,54 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 1,705 tấn
36 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật 114 cái
37 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,083 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,624 m3
39 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,333 100m2
40 Lắp đặt tấm chắn rác Composite Theo yêu cầu kỹ thuật 57 cái
41 Bê tông M.250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,358 m3
42 Ván khuôn hàm ếch' Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m2
43 Lắp đặt hàm ếch Theo yêu cầu kỹ thuật 57 cái
44 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật 4 1lỗ
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,754 m3
46 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,178 m3
47 Bê tông tấm đan hố thu ( tấm đan M), đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,718 m3
48 Ván khuôn thép đúc bỏ vỉa cửa ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
49 Lắp dựng ống nhựa DN200-PN5 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
50 Lắp đặt bó vỉa của thu 4 cái
51 Lắp đặt tấm chắn rác Composite Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
B Hạng mục 2: Hè mặt đường
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật 16,5 100m
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật 9,286 100m3
3 Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 100,65 m3
4 Ván khuôn viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật 13,867 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 57,75 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 57,75 m3
7 Lắp đặt Bó vỉa hè, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.650 m
8 Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,7 m3
9 Ván khuôn viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 3,168 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 49,5 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 1,65 100m2
12 Lát viên đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 495 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 59,422 m3
14 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm Theo yêu cầu kỹ thuật 2.382,722 m2
15 Bê tông viên bó hè Theo yêu cầu kỹ thuật 33,19 m3
16 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 7,966 100m2
17 Lắp viên bó hè, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.659,5 m
18 Chậu cây hoa giấy, cau cảnh (đường kính chậu 600;) Theo yêu cầu kỹ thuật 192 Chậu
C Hạng mục 3: Biển bảo vạch sơn
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
2 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
3 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,995 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,728 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 19,206 100m2
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,267 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo yêu cầu kỹ thuật 507,53 m2
D Hạng mục 4: Đường bê tông
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 6,51 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 2,79 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,72 m3
E Hạng mục 5: Điênk chiếu sáng
1 Cột đèn tròn côn mạ kẽm 7m Theo yêu cầu kỹ thuật 41 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật 41 cột
3 Cần đèn đơn 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 41 cần
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 41 cần đèn
5 Đèn LED 120W Theo yêu cầu kỹ thuật 41 chóa
6 Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật 41 bộ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Theo yêu cầu kỹ thuật 109,14 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 Theo yêu cầu kỹ thuật 244,8 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.158,924 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Theo yêu cầu kỹ thuật 421,26 m
11 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 18,962 100m
12 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Theo yêu cầu kỹ thuật 418,2 m
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1 100m
14 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 82 đầu cáp
15 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 41 bảng
16 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật 41 cửa
17 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật 4,1 10 cột
18 Dây M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.580,184 m
19 Rải cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 15,492 100m
20 Đầu cốt M35 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
21 Đầu cốt M25 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
22 Đầu cốt M16 -M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 328 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 33,6 10 đầu cốt
25 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 100,742 m3
26 Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 4,03 100m3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật 5,597 100m2
28 Lưới nilon báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1.399,2 m
29 Cát đen đệm hào cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 177,698 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật 177,698 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,26 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,777 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 1,777 100m3/1km
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,87 m3
35 Đào đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
37 Lưới nilon báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 17 m
38 Cát đen đệm hào cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 2,176 m3
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật 4,736 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m3/1km
43 Giá đỡ đi trong mương cáp tuyến I.1 Theo yêu cầu kỹ thuật 25 bộ
44 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 682,84 kg
45 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật 4,3 10 cọc
46 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,572 100kg
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 15,48 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 15,48 m3
49 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 57,44 kg
50 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 10 cọc
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
53 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 m
54 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 10 m
55 Đầu cốt đồng M10 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
57 Bu lông f8x30 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
58 Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 9,85 m3
59 Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,394 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,157 m3
61 Khung móng cột chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật 41 cái
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,624 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 34,727 m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,214 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,279 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,279 100m3/1km
67 Tủ điện chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 tủ
68 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật 2 1 tủ
69 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 1,31 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,126 m3
71 Khung móng tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,084 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,006 100m3/1km
77 Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật 2 1 cái
79 Viên sứ báo cáp (20m/ viên) Theo yêu cầu kỹ thuật 70 viên
80 Ống HDPE 85/65 Theo yêu cầu kỹ thuật 303 m
81 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 3,03 100m
82 Ống HDPE 65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1.467,2 m
83 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 14,672 100m
84 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật 24 sợi
85 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật 47 1 vị trí
86 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->