Gói thầu: Cải tạo tuyến đường trục chính từ trung tâm xã đến đường huyện: Thụy Hương - Kiến Quốc ( đoạn từ ngã ba Trà Phương đến giáp xã Kiến Quốc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Cải tạo tuyến đường trục chính từ trung tâm xã đến đường huyện: Thụy Hương - Kiến Quốc ( đoạn từ ngã ba Trà Phương đến giáp xã Kiến Quốc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:06:00 đến ngày 2021-03-19 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,265,215,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng thi công rãnh, đất cấp II (thi công thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 222,35 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,012 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,596 | m3 |
| 4 | Bêtông móng rãnh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,461 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 457,996 | m3 |
| 7 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 892,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.081,8 | m2 |
| 9 | Bêtông đỉnh tường rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,896 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,353 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,19 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.487 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tậng dụng đào rãnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,197 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,659 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,659 | 100m3/1km |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,947 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,155 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,885 | m3 |
| 21 | Bêtông móng ga M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,395 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng ga | 1,172 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường ga bằng không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,582 | m3 |
| 24 | Láng mặt ga VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,464 | m2 |
| 25 | Trát tường ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 333,61 | m2 |
| 26 | Bêtông đỉnh tường ga M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,835 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đỉnh tường ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | 100m2 |
| 28 | Thép góc 70x70x5 viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông tấm đan hố thu ( tấm đan ga), đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,557 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,083 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,624 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 41 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,358 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hàm ếch' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt hàm ếch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 44 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan hố thu ( tấm đan M), đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép đúc bỏ vỉa cửa ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng ống nhựa DN200-PN5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt bó vỉa của thu | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hè mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,286 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa Mác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,867 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,75 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,75 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Bó vỉa hè, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 8 | Bê tông đan rãnh Mác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | 100m2 |
| 12 | Lát viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 495 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,422 | m3 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.382,722 | m2 |
| 15 | Bê tông viên bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,19 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,966 | 100m2 |
| 17 | Lắp viên bó hè, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.659,5 | m |
| 18 | Chậu cây hoa giấy, cau cảnh (đường kính chậu 600;) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192 | Chậu |
| C | Hạng mục 3: Biển bảo vạch sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,995 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,206 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 507,53 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Đường bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Điênk chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn tròn côn mạ kẽm 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cần đèn |
| 5 | Đèn LED 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | chóa |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,14 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 244,8 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.158,924 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 421,26 | m |
| 11 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,962 | 100m |
| 12 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 418,2 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 10 cột |
| 18 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.580,184 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,492 | 100m |
| 20 | Đầu cốt M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt M16 -M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 328 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,742 | m3 |
| 26 | Đào đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | 100m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,597 | 100m2 |
| 28 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.399,2 | m |
| 29 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,698 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,698 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,777 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,777 | 100m3/1km |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 35 | Đào đường cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 38 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,736 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3/1km |
| 43 | Giá đỡ đi trong mương cáp tuyến I.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 44 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 682,84 | kg |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 10 cọc |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100kg |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | m3 |
| 49 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,44 | kg |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 53 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 54 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 m |
| 55 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đào móng cột đất cấp III (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,157 | m3 |
| 61 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,624 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,727 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | 100m3/1km |
| 67 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 69 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 71 | Khung móng tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3/1km |
| 77 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 79 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | viên |
| 80 | Ống HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 303 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | 100m |
| 82 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.467,2 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,672 | 100m |
| 84 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | sợi |
| 85 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1 vị trí |
| 86 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi