Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 18:07:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,235,858,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 12 phòng học lầu và hiệu bộ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 456,6407 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 36,5313 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 73,39 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 786 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 7,5563 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,5226 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3533 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 287,59 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,8417 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,8417 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 111,707 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 186,5465 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,3055 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,2008 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 155,0451 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 57,7909 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,6601 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,6601 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 9,2087 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 35,6396 | tấn |
| 22 | Gia công cọc bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 17,9044 | tấn |
| 23 | Thép tấm dày 6mm, thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 17.904,39 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,4335 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1557 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 13,3554 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2128 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,1027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8415 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,8857 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6451 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9181 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,6462 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3395 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 19,7582 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4521 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6637 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,727 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,4208 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,1963 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9675 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 20,9673 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,5045 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,649 | 100m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,5107 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,7592 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,7008 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,8757 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,602 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,3836 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,3104 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,585 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,932 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,374 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 470,105 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 822,18 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 170,74 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 861,3168 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 179,568 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 179,568 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.500,1867 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3.085,7355 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 315,2 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 631,18 | m |
| 69 | Đắp hoa văn đầu cột | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 70 | Đắp bánh ú | Chương V của E-HSMT | 191 | cái |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V của E-HSMT | 91,4025 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 201,588 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 1.518,928 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 316,48 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 2,566 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 10,3528 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất giăng trần | Chương V của E-HSMT | 2,4904 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giăng trần | Chương V của E-HSMT | 2,4904 | tấn |
| 79 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 478,8 | m2 |
| 80 | Làm trần bằng tole PU cách nhiệt 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 241,608 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 144,14 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 175,5 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 8 ly | Chương V của E-HSMT | 144,14 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5 ly | Chương V của E-HSMT | 175,5 | m2 |
| 86 | Ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 8 ly | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 209,706 | m2 |
| 88 | Khung bảo vệ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 209,706 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 36,7 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng tay vịnh inox 304 - d60 tam cấp | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m |
| 91 | Tay vinh ram dốc Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 92 | Lan can cầu thang inox 304 | Chương V của E-HSMT | 36,7 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.463,025 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3.085,74 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 861,3168 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.548,765 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.500,19 | m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 140 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn áp trần 18W | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt đảo trần 75W | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.973 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.275 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 712 | m |
| 104 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x25 | Chương V của E-HSMT | 1.364 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 106 | Lắp đặt đế nổi đơn + mặt 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 107 | Lắp đặt đế nổi đơn + mặt 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 217 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 110 | Kéo rải dây cáp đồng trần D =25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện inox 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện inox 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 120 | Co nhựa lơi PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | 100m3 |
| 123 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,1625 | 100m |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,6631 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0685 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 129 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,377 | m3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2668 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,13 | m2 |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4268 | 100m3 |
| 134 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 136 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 140 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0387 | m3 |
| 141 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2668 | m3 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,13 | m2 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 147 | Co PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Tê PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Tê PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 159 | Co nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 160 | Co ren nhựa D21 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 161 | Co nhựa D27=>21 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 162 | Co nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Co nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 164 | Co nhựa D34=>D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Co lơi nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 166 | Co lơi nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 167 | T nhựa D27=>D21 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 168 | T nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | T nhựa D34=>D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | T nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | T nhựa D90xD90xD34 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 172 | T nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 178 | Bồn nước nhựa nằm 2000L | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Phao điện tự ngắt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Moter bom nước 3HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 183 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 184 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2724 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 186 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,0624 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,0392 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0738 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1875 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 9,9676 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,967 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 26 | Trát trần sê nô, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 27 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | -0,148 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | -2,96 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | -2,96 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy1,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 37 | Làm trần khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 40 | Bu long neo trong cột | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Bulông neo M16-300 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây CV-2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CV-1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp ổ cắm ba | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9095 | 100m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 65,804 | m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,412 | m3 |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,44 | 100m |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,412 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,7542 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2762 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,209 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1251 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6456 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5588 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5197 | 100m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 37,908 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 128,9456 | m2 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,2288 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,8227 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,0573 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 314,64 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 136,8 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 323,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa song sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 87 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi | Chương V của E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi | Chương V của E-HSMT | 0,5187 | tấn |
| 90 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 91 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4168 | tấn |
| 92 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 93 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 95 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đan, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1623 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 97 | Cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 98 | Cung cấp chữ bảng tên trường bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 5 | Cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 130,76 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Chương V của E-HSMT | 14,6291 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 0,4624 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,56 | M2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5413 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5413 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,4928 | 100m2 |
| 25 | Bu long D16 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,8339 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,3827 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,3559 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 9,9684 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,9194 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 10 | Lát đá granít bệ cột cờ | Chương V của E-HSMT | 6,116 | m2 |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng I nox D90 đến D60 | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 14 | Lắp cột cột cờ | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Bu lông giữ cột cờ M14 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Phá dỡ dãy 4 phòng học bán kiên cố | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 101,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 308,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 214,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,164 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 31,37 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ dãy 4 phòng học bằng tiền chế | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 311,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,4019 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,3727 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 190,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 28,5088 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ nhà vệ sinh giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,2515 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 17,3985 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ bể nước | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| H | Hạng mục 8: Sân đường, mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,4723 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 17,1327 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,317 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 13,912 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,317 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,3389 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 21,5174 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 362,502 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,014 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5958 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 198 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,996 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7992 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6289 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 23 | Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,764 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,902 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 195,3 | m2 |
| 27 | Trải lớp cao su phân cách | Chương V của E-HSMT | 2,89 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,9 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,116 | tấn |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 32,1111 | 10m |
| 31 | Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 1.573,7 | m2 |
| I | Hạng mục 9: San lấp mặt bằng, nâng nền sân | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chung | Chương V của E-HSMT | 33,5 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,6618 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 37,518 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,1265 | 100m |
| 5 | Cừ tràm 4,2cm, L=4,7m | Chương V của E-HSMT | 5.416,45 | m |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 3,549 | 100m2 |
| 8 | Mê bô cắm thêm vào đất 0,5m | Chương V của E-HSMT | 253,5 | m2 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V của E-HSMT | 29,94 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 29,94 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Làm mới lối vào bê tông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2163 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 8,6528 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104 | m2 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Chương V của E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 10 | Rải cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 322 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7291 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 26,208 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98537885E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.265.101.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.060.405.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.265.101.300 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.265.101.300 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.265.101.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.060.405.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi