Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363754-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210341968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 18:07:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,235,858,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 12 phòng học lầu và hiệu bộ
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 456,6407 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 36,5313 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 73,39 100m
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 786 1 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 7,5563 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,5226 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3533 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 287,59 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 18,8417 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 18,8417 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 111,707 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 186,5465 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,3055 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,2008 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 155,0451 m3
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,98 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 57,7909 m3
18 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,6601 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,6601 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 9,2087 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 35,6396 tấn
22 Gia công cọc bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 17,9044 tấn
23 Thép tấm dày 6mm, thép nối cọc Chương V của E-HSMT 17.904,39 kg
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3815 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 9,4335 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,1557 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 13,3554 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2128 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 16,1027 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8415 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,8857 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6451 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,9181 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,6462 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3395 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 19,7582 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4521 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6637 tấn
39 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 3,727 100m2
40 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,4208 100m2
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,1963 100m2
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,9675 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,9673 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 15,5045 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,57 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 10,649 100m2
47 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,5107 m3
48 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,7592 m3
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,7008 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,8757 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,602 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,3836 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,3104 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,585 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,932 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,776 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,374 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,564 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 470,105 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 822,18 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 170,74 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 861,3168 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 179,568 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 179,568 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.500,1867 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3.085,7355 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 315,2 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 631,18 m
69 Đắp hoa văn đầu cột Chương V của E-HSMT 60 cái
70 Đắp bánh ú Chương V của E-HSMT 191 cái
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V của E-HSMT 91,4025 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 201,588 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V của E-HSMT 1.518,928 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 316,48 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 2,566 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 10,3528 100m2
77 Sản xuất giăng trần Chương V của E-HSMT 2,4904 tấn
78 Lắp dựng giăng trần Chương V của E-HSMT 2,4904 tấn
79 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm Chương V của E-HSMT 478,8 m2
80 Làm trần bằng tole PU cách nhiệt 3 lớp Chương V của E-HSMT 241,608 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 144,14 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 175,5 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 28,8 m2
84 Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 8 ly Chương V của E-HSMT 144,14 m2
85 Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5 ly Chương V của E-HSMT 175,5 m2
86 Ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 8 ly Chương V của E-HSMT 28,8 m2
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 209,706 m2
88 Khung bảo vệ Inox 304 Chương V của E-HSMT 209,706 m2
89 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 36,7 m2
90 Sản xuất lắp dựng tay vịnh inox 304 - d60 tam cấp Chương V của E-HSMT 14,88 m
91 Tay vinh ram dốc Inox 304 Chương V của E-HSMT 11,7 m2
92 Lan can cầu thang inox 304 Chương V của E-HSMT 36,7 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.463,025 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 3.085,74 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 861,3168 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.548,765 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.500,19 m2
98 Lắp đặt đèn led đôi 2 bóng dài 1,2m Chương V của E-HSMT 140 bộ
99 Lắp đặt đèn áp trần 18W Chương V của E-HSMT 35 bộ
100 Lắp đặt quạt đảo trần 75W Chương V của E-HSMT 61 cái
101 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 5.973 m
102 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.275 m
103 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 712 m
104 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x25 Chương V của E-HSMT 1.364 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 171 m
106 Lắp đặt đế nổi đơn + mặt 1 lỗ Chương V của E-HSMT 97 cái
107 Lắp đặt đế nổi đơn + mặt 2 lỗ Chương V của E-HSMT 37 cái
108 Lắp đặt công tắc đơn Chương V của E-HSMT 217 cái
109 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 144 cái
110 Kéo rải dây cáp đồng trần D =25mm Chương V của E-HSMT 15 m
111 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V của E-HSMT 3 cọc
112 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 31 cái
113 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt tủ điện inox 4 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
116 Lắp đặt tủ điện inox 2 module Chương V của E-HSMT 1 hộp
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2,98 100m
120 Co nhựa lơi PVC D90 Chương V của E-HSMT 70 cái
121 Cầu chắn rác inox Chương V của E-HSMT 35 cái
122 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4239 100m3
123 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,1625 100m
124 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,324 m3
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,324 m3
126 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,6631 m3
127 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0685 100m2
128 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1664 tấn
129 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,377 m3
130 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2668 m3
131 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,13 m2
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 3 cái
133 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4268 100m3
134 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,5 m3
135 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,5 m3
136 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 4 100m
137 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,089 m3
138 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0408 100m2
139 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0674 tấn
140 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0387 m3
141 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,2668 m3
142 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,13 m2
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
147 Co PVC D49mm Chương V của E-HSMT 6 cái
148 Tê PVC D90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
149 Tê PVC D114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
150 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 22 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 16 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 8 bộ
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 1,71 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 1,26 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
159 Co nhựa D21 Chương V của E-HSMT 46 cái
160 Co ren nhựa D21 Chương V của E-HSMT 46 cái
161 Co nhựa D27=>21 Chương V của E-HSMT 9 cái
162 Co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 8 cái
163 Co nhựa D34 Chương V của E-HSMT 27 cái
164 Co nhựa D34=>D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
165 Co lơi nhựa D90 Chương V của E-HSMT 42 cái
166 Co lơi nhựa D114 Chương V của E-HSMT 26 cái
167 T nhựa D27=>D21 Chương V của E-HSMT 37 cái
168 T nhựa D27 Chương V của E-HSMT 4 cái
169 T nhựa D34=>D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
170 T nhựa D34 Chương V của E-HSMT 1 cái
171 T nhựa D90xD90xD34 Chương V của E-HSMT 24 cái
172 T nhựa D90 Chương V của E-HSMT 32 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 23 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 3 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
177 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 32 cái
178 Bồn nước nhựa nằm 2000L Chương V của E-HSMT 2 cái
179 Phao điện tự ngắt Chương V của E-HSMT 2 cái
180 Moter bom nước 3HP Chương V của E-HSMT 1 cái
181 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,208 m3
182 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0552 100m2
183 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,104 m3
184 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,2724 m3
185 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,6 m2
186 Trát Phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,4 m
187 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 22,08 m2
188 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 12,88 m2
B Hạng mục 2: Xây mới cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1256 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,676 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 9,0624 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,0392 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,76 100m
6 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,676 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,552 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,0738 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,56 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1875 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,2 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,2 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,128 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,339 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0705 100m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 9,9676 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,967 m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,496 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,256 100m2
26 Trát trần sê nô, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 30,4 m2
27 Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,5824 m3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT -0,148 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT -2,96 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT -2,96 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 15,2 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,64 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 16 m
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy1,0 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 5,44 m2
35 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 5,44 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi ,Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,0518 100m2
37 Làm trần khung nhôm Chương V của E-HSMT 7,84 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT 0,0793 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,0793 tấn
40 Bu long neo trong cột Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Bulông neo M16-300 Chương V của E-HSMT 8 cái
42 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0231 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0231 tấn
44 Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox Chương V của E-HSMT 7,2 m2
46 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm khung bảo vệ inox Chương V của E-HSMT 1,68 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm Chương V của E-HSMT 7,2 m2
48 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Chương V của E-HSMT 7,84 m2
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
51 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt dây CV-2.5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
54 Lắp đặt dây CV-1.5mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
55 Lắp đặt hộp ổ cắm ba Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Chương V của E-HSMT 10 m
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V của E-HSMT 3 cái
60 Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường Chương V của E-HSMT 1 hộp
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9095 100m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0538 100m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 65,804 m3
64 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3,412 m3
65 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,44 100m
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,412 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,7542 m3
68 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2762 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,209 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1251 m3
72 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,169 100m2
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,003 m3
74 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6456 100m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,5588 m3
76 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5197 100m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 37,908 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 128,9456 m2
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 5,2288 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 11,8227 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V của E-HSMT 4,0573 m3
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 314,64 m2
83 Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 136,8 m
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 323,88 m2
85 Lắp dựng cửa song sắt hàng rào Chương V của E-HSMT 13,8 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,04 1m2
87 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2732 tấn
88 Lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi Chương V của E-HSMT 0,0706 tấn
89 Lắp đặt cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép fi Chương V của E-HSMT 0,5187 tấn
90 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0986 tấn
91 Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,4168 tấn
92 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1265 tấn
93 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1061 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0829 tấn
95 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đan, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1623 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0477 tấn
97 Cốt thép sê nô đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0749 tấn
98 Cung cấp chữ bảng tên trường bằng inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
C Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,1395 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0558 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,176 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,088 m3
5 Cao su lót nền Chương V của E-HSMT 130,76 m2
6 Bê tông móng, rộng Chương V của E-HSMT 14,6291 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,1862 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 0,0732 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0643 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0143 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,0448 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,0275 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,1393 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V của E-HSMT 0,66 tấn
15 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 0,4624 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 11,56 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,56 M2
18 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,5413 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,5413 tấn
20 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,5043 tấn
21 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,5043 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình Chương V của E-HSMT 0,6601 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 0,6601 tấn
24 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 1,4928 100m2
25 Bu long D16 Chương V của E-HSMT 28 cái
D Hạng mục 4: Xây dựng mới cột cờ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,8339 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,3827 m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,0 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 0,756 m2
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,3559 m3
7 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 9,9684 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,9194 m3
9 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Chương V của E-HSMT 5,4 m2
10 Lát đá granít bệ cột cờ Chương V của E-HSMT 6,116 m2
11 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0638 tấn
12 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0039 tấn
13 Sản xuất cột bằng I nox D90 đến D60 Chương V của E-HSMT 0,0486 tấn
14 Lắp cột cột cờ Chương V của E-HSMT 0,049 tấn
15 Bu lông giữ cột cờ M14 Chương V của E-HSMT 3 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox Chương V của E-HSMT 1 Cái
E Hạng mục 5: Phá dỡ dãy 4 phòng học bán kiên cố
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 101,8 m
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 308,76 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,932 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 214,6 m2
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,164 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,184 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 31,37 m3
F Hạng mục 6: Phá dỡ dãy 4 phòng học bằng tiền chế
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 129,6 m
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 311,85 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 1,4019 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Chương V của E-HSMT 0,3727 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 190,28 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 28,5088 m3
G Hạng mục 7: Phá dỡ nhà vệ sinh giáo viên và học sinh
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 29,2 m
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 56,44 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,216 tấn
4 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 37,6 m2
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,2515 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,104 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT 17,3985 m3
8 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V của E-HSMT 5 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V của E-HSMT 6 bộ
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,96 m3
11 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,448 m3
12 Tháo dỡ bể nước Chương V của E-HSMT 1 bể
13 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V của E-HSMT 5,6 m
H Hạng mục 8: Sân đường, mương thoát nước, bồn hoa
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT 1,4723 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,328 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 17,1327 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 14,317 m3
5 Đóng cừ tràm ngọn >=4.2cm dài 4,7m, mật độ 16 cây/m2 Chương V của E-HSMT 13,912 100m
6 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Chương V của E-HSMT 14,317 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,336 m3
8 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,3389 100m2
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 21,5174 m3
10 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 362,502 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 10,014 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,5958 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 198 1cấu kiện
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 Chương V của E-HSMT 3,996 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7992 100m2
16 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 79,92 m2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,5994 tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2241 tấn
19 Lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6289 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,055 100m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,1 100 m
23 Đào móng xây dựng bồn cây và bó nền-đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,764 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,588 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,902 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 195,3 m2
27 Trải lớp cao su phân cách Chương V của E-HSMT 2,89 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,9 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,116 tấn
30 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Chương V của E-HSMT 32,1111 10m
31 Sơn bồn cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 105,6 m2
32 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Chương V của E-HSMT 1.573,7 m2
I Hạng mục 9: San lấp mặt bằng, nâng nền sân
1 Dọn dẹp mặt bằng chung Chương V của E-HSMT 33,5 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 2,6618 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 37,518 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,1265 100m
5 Cừ tràm 4,2cm, L=4,7m Chương V của E-HSMT 5.416,45 m
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0844 tấn
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 3,549 100m2
8 Mê bô cắm thêm vào đất 0,5m Chương V của E-HSMT 253,5 m2
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 29,94 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 29,94 100m3
J Hạng mục 10: Làm mới lối vào bê tông
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT 3,22 100m2
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2163 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 8,6528 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 8,32 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,32 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,32 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104 m2
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,2388 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V của E-HSMT 0,2388 100m3
10 Rải cao su lót nền Chương V của E-HSMT 322 m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,313 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7291 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 32,2 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 26,208 m3
K Hạng mục 11: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98537885E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.265.101.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.060.405.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.265.101.300 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 9.265.101.300 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.265.101.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.060.405.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->