Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho Viện Tài nguyên và Môi trường năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603260-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị cho Viện Tài nguyên và Môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210603163
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:33:00 đến ngày 2021-06-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,435,021,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 317,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ GC/MSMS  1 Hệ thống Chi tiết theo mục 2 chương V
2 Máy quang phổ phát xạ Plasma ICP-MS 1 Hệ thống Chi tiết theo mục 2 chương V
3 Máy xác định tổng lượng carbon hữu cơ (TOC) 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
4 Hệ thống lọc chân không 1 Hệ thống Chi tiết theo mục 2 chương V
5 Máy cô quay chân không  1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
6 Thiết bị phân tích COD 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Bao gồm: 1. Máy đo chỉ tiêu COD: 1 cái 2. Bộ phản ứng COD: 1 cái
7 Thiết bị phân tích BOD 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Bao gồm: 1. Bộ xác định BOD: 1 cái 2. Tủ ấm BOD (Tủ ấm lạnh): 1 cái
8 Hệ thống chưng cất đạm bán tự động 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
9 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
10 Bể điều nhiệt 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
11 Máy lắc ngang 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
12 Máy khuấy từ 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
13 Máy đo pH để bàn 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
14 Máy khuấy từ gia nhiệt 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
15 Bàn thí nghiệm áp tường 1200x750x830 mm 16 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
16 Ghế phòng thí nghiệm Ø320x500 (620) 28 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
17 Tủ treo tường 600x300x600 mm 2 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
18 Bàn thí nghiệm áp tường có bồn vòi chịu hóa chất 1200x750x830 mm 2 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
19 Kệ lưu mẫu 1200x500x1500 mm 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
20 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 1200x600x1800 mm 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
21 Bàn đặt cân chống rung 01 vị trí 1200x750x830 mm 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
22 Bàn thí nghiệm trung tâm 4200x1500x830 mm 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
23 Tủ hút khí độc 1200x850x2350 mm 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
24 Tủ đựng hóa chất có quạt hút 1200x600x1800 mm 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
25 Micropipette đa kênh 5 đến 100µl 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
26 Giá đỡ Pipette 3 bộ Chi tiết theo mục 2 chương V Mỗi bộ bao gồm: 1. Giá đỡ Pipette loại 6 vị trí: 1 cái 2. Giá đỡ Pipette loại 2 vị trí: 1 cái
27 Bộ Micropipette đơn kênh 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
28 Máy cất nước một lần 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
29 Máy cất nước hai lần 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
30 Thiết bị lấy mẫu nước phân tầng dạng đứng 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
31 Thiết bị lấy mẫu trầm tích 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
32 Thùng bảo quản mẫu nước (hiện trường) 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
33 Bộ thiết bị vợt lấy mẫu nước và thủy sinh 1 Bộ Chi tiết theo mục 2 chương V
34 Thiết bị định vị vệ tinh 1 Cái Chi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6652532E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được mô tả như sau: 1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng cung cấp thiết bị phân tích, đo hoặc thiết bị phòng thí nghiệm. - Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. 2. Về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.104.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.209.030.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa (cho tất cả các thiết bị thuộc gói thầu này).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->