Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333374-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210333203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:04:00 đến ngày 2021-03-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,046,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường, cống thoát nước
1 Đào nền,đào cấp đất cấp III bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,26 m3
2 Đào nền,đào cấp đất cấp III bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,02 100m3
3 Đào rãnh đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,14 100m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,38 100m3
5 Vét bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,26 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,87 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng 90% đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,54 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,26 100m3
10 Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,26 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,62 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,62 100m3
13 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,12 100m3
14 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,12 100m3
15 Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,12 100m3
16 Móng, bù vênh cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 100m3
17 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.317,5 m3
18 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 100m2
19 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,83 100m2
20 Đào móng đất cấp III bằng thủ công 2% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m3
21 Đào móng đất cấp III bằng máy 98% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 100m3
22 Đắp trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 100m3
23 Bê tông móng, gia cố các loại, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,26 m3
24 Bê tông tường, thân cống đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,53 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m2
26 Ván khuôn thân, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 100m2
27 Cát đen đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,45 m3
28 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,19 m3
29 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37 m3
30 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m2
31 Ván khuôn xà mũ cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
32 Cốt thép tấm bản, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
33 Cốt thép tấm bản, d > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
34 Cốt thép xà mũ, d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
35 Đệm bản giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
36 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cấu kiện
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m3
38 Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 tấn
39 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 100m2
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 đoạn ống
41 Nối ống bê tông đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 mối nối
42 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,03 m2
43 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
B Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->