Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343786-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210214167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án CSSP tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 12:45:00 đến ngày 2021-03-29 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,800,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,9408 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6913 100m3
3 Xáo xới mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0648 100m2
4 Lu lèn lại sau khi xáo xới Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5194 100m3
5 Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi 1Km Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,0467 100m3
6 Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi 1Km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,2466 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,8082 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô 5T trong phạm vi 1Km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,8082 100m3
9 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,8082 100m3
10 Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 214,934 m3
11 Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,982 m3
12 Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2304 m3
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,96 m3
14 Lắp ghép tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.680 cái
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,751 100m2
16 Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,76 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,672 m3
18 SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0534 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cấu kiện
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,023 100m2
21 Bê tông vuốt nối thành tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,096 m3
22 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 204,3395 m3
23 Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 286,0925 m3
24 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,1332 100m2
25 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá thải tận dụng, chiều dày đã lèn ép 8 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 93,3408 100m2
26 Thi công mặt đường cấp phối đá thải, chiều dày đã lèn ép 16 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60,8251 100m2
27 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15.449,0416 m2
28 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 22 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.398,7891 m3
29 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,9895 100m2
30 Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 277,3327 10m
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Xây đá hộc tận dụng, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,25 m3
2 Xây đá hộc tận dụng, xây thân cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,38 m3
3 Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,68 m2
4 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3 m3
5 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,77 m3
6 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,065 tấn
7 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,098 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cấu kiện
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2376 100m2
C CỌC TIÊU
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,828 m3
2 Bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,529 m3
3 SXLĐ cốt thép cọc đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0626 tấn
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1426 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,644 m3
6 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,315 1m2
7 Lắp dựng CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23 cái
8 Dán màng phản quang 3M serie 3400 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,45 m2
D BIỂN GHI TÊN CÔNG TRÌNH
1 Bê tông đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
2 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,021 100m2
3 Biển khắc chữ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
4 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->