Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 15:49:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,388,882,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố rãnh hình thang làm mới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 622,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.117,04 | tấm |
| 4 | BTXM 200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,16 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,16 | m3 |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7 | m3 |
| B | Gia cố rãnh hình thang làm mới - Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 621,75 | kg |
| 4 | Cốt thép d >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.683 | kg |
| 5 | Bê tông xi măng M250# chèn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 6 | Đá dăm đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| C | Rãnh B=0,6m - Thân rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.248,22 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,03 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20.125,28 | kg |
| 4 | Cốt thép d >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39.936,48 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,19 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,76 | m3 |
| 7 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc cự ly dự kiến 3km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.935,58 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.416 | ck |
| D | Rãnh B=0,6m - Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,14 | m2 |
| 2 | BTCT M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.929,5 | kg |
| 4 | Cốt thép d>10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.024,62 | kg |
| E | Rãnh B=0,6m - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 362,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.859,52 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
23.000,32
|
kg |
|
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.367,68 | m2 |
| 5 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc cự ly dự kiến 3km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 887,88 | tấn |
| F | Rãnh B=0,6m - Khối lượng khác | |||
| 1 | Khối lượng đào khuôn lề rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.143,61 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 lẫn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.241,42 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,16 | m3 |
| 4 | Khối lượng đổ thải, cự ly L=1Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.917,87 | m3 |
| G | Gia cố lề đường xen kẹp - Gia cố hoàn trả lề sát mép rãnh 0.6 | |||
| 1 | BTXM M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454,06 | m3 |
| H | Gia cố lề đường xen kẹp - Gia cố lề sát mép rãnh 0.4 | |||
| 1 | BTXM M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,44 | m3 |
| I | Gia cố lề đường xen kẹp - Hoàn trả sân bê tông nhà dân | |||
| 1 | BTXM M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,35 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| J | Cửa xả, cống đường ngang - Ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt, L=1m ( tải trọng HL93) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.374,8 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 388,4 | m2 |
| K | Cửa xả, cống đường ngang - Móng cống 1x1m, L=1m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 804,96 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,74 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,67 | m3 |
| L | Cửa xả, cống đường ngang - Bản vượt lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| M | Cửa xả, cống đường ngang - Hố thu, đầu cống | |||
| 1 | BTXM 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,81 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,72 | m3 |
| N | Cửa xả, cống đường ngang - Mũ mố BTCT | |||
| 1 | BTXM mác 250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,87 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6 | m2 |
| O | Cửa xả, cống đường ngang - Tấm bản BTCT | |||
| 1 | BTXM mác 250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.218,24 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| P | Cửa xả, cống đường ngang - Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 479,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,29 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,7 | m |
| 4 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,12 | m3 |
| Q | Cửa xả, cống đường ngang - Hoàn trả mặt đường cũ | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, CRS-1 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,9 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTNC 19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 6 | BTXM 150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 7 | BTXM 300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| R | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,90 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi