Gói thầu: Gói thầu 1. Hóa chất, vật tư phục vụ thủ thuật lấy tủy xương, tách chiết, truyền khối tế bào gốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1. Hóa chất, vật tư phục vụ thủ thuật lấy tủy xương, tách chiết, truyền khối tế bào gốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 18:36:00 đến ngày 2021-03-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Ficoll 1,077 | 2 | Thùng | Theo chương V | ||
| 2 | Hộp đầu côn 20ul | 7 | Hộp | Theo chương V | ||
| 3 | Hộp đầu côn 200ul | 15 | Hộp | Theo chương V | ||
| 4 | Hộp đầu côn 1000ul | 10 | Hộp | Theo chương V | ||
| 5 | Giá đựng mẫu cho ống 1,5ml | 1 | Hộp | Theo chương V | ||
| 6 | StemPro™ MSC SFM XenoFree | 1 | Kit | Theo chương V | ||
| 7 | CTS™ (Cell Therapy Systems) DPBS, without calcium chloride, without magnesium chloride, | 1 | Chai | Theo chương V | ||
| 8 | Giá đựng tube chịu lạnh sâu | 1 | Hộp | Theo chương V | ||
| 9 | StemPro™-34 SFM (1X), | 1 | Chai | Theo chương V | ||
| 10 | Ammonium chloride, | 1 | Chai | Theo chương V | ||
| 11 | PBS, pH 7.4, | 1 | Chai | Theo chương V | ||
| 12 | IMDM, GlutaMAX™ Supplement, | 1 | Chai | Theo chương V | ||
| 13 | Fetal Bovine Serum, qualified, heat inactivated, US origin, | 1 | Chai | Theo chương V | ||
| 14 | Xét nghiệm Endotoxin khối tế bào gốc tủy xương | 10 | Test | Theo chương V | ||
| 15 | Xét nghiệm Mycoplasma khối tế bào gốc tủy xương | 10 | Test | Theo chương V | ||
| 16 | Catherter tĩnh mạch trung tâm | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 17 | Bơm tiêm 5 ml | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 18 | Bơm tiêm 10 ml | 40 | Cái | Theo chương V | ||
| 19 | Bơm tiêm 20ml | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 20 | Găng vô trùng | 40 | Đôi | Theo chương V | ||
| 21 | Găng hữu trùng | 40 | Đôi | Theo chương V | ||
| 22 | Dịch truyền Nacl 0.9% 500ml | 57 | Chai | Theo chương V | ||
| 23 | Cồn sát khuẩn | 10 | Chai | Theo chương V | ||
| 24 | Dây truyền | 20 | Bộ | Theo chương V | ||
| 25 | Kim chọc động mạch | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 26 | Ống mở động mạch | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 27 | Dây dẫn chẩn đoán | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 28 | Ống thông chẩn đoán | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 29 | Ống thông can thiệp | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 30 | Dây bơm thuốc | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 31 | Bơm tiêm máy | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 32 | Bộ phận kết nối | 4 | Cái | Theo chương V | ||
| 33 | Bộ săng áo chụp mạch | 4 | Bộ | Theo chương V | ||
| 34 | Khóa 3 chạc | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Băng dính | 5 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 36 | Kim luồn | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 37 | Bơm tiêm 1 ml | 10 | Cái | Theo chương V | ||
| 38 | Bơm tiêm 3 ml | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 39 | Điện cực dán | 20 | Cái | Theo chương V | ||
| 40 | Lưỡi dao 11 | 5 | Cái | Theo chương V | ||
| 41 | Túi thu gom tủy xương | 10 | Chiếc | Theo chương V | ||
| 42 | Túi lọc tủy xương 600/2000ml | 10 | Chiếc | Theo chương V | ||
| 43 | Filt lọc 500/200 micron kèm các bộ phận kết nối | 10 | Chiếc | Theo chương V | ||
| 44 | Kim lấy dịch tủy xương khối lượng lớn, dùng một lần | 20 | Chiếc | Theo chương V | ||
| 45 | Penicillin-Streptomycin (5,000 U/mL), 15070063 | 1 | Lọ | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.219952E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 304.497.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
608.994.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi