Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 09:40:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,232,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải cự ly vận chuyển L=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải cự ly vận chuyển L=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ ra bãi đổ cự ly vận chuyển L=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19) bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,66 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,66 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển L=2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 100 tấn |
| C | RÃNH HỘP 40X60cm | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi đổ, cự ly vận chuyển L=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | 100m2 |
| 8 | Lót ni long rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,497 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942 | cấu kiện |
| D | BÓ VĨA | |||
| 1 | Ván khuôn các loại cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737 | m |
| E | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Lót ni lông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga + cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| G | BÓ HÈ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| H | LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,86 | m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,86 | m2 |
| I | HOÀN TRẢ LẠI RÃNH THỦY LỢI KT: 40X40(CM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum, dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| J | ĐƯỜNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt T chia nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính T chia 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong HDPE 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | CỐNG CHỊU LỰC 40X60(CM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| L | KÈ ỐP MÁI BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây kè đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,21 | m3 |
| M | CẦU TRÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng tràn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân tràn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,61 | m3 |
| 9 | Bê tông thân, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 10 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm bản + lan can, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm mặt cầu + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 14 | Thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| N | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x70 (Tháo trên cột 8,5m) - thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Km |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông 8,5m - thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 3 | Tháo hạ + lắp đặt lại cắp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Km |
| 4 | Tháo hạ lắp lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ + lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Tháo dỡ - lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ - lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x70 - Làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | Km |
| 9 | Má ốp cổ dề - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Kẹp xiết KX95 - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 10m - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 13 | Móng M-1 (móng đơn) - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 14 | Móng M-4 (móng đôi) - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 15 | Ghíp nối 2 bulon - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Tiếp địa RLL - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 18 | Lắp cần đèn F42 - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chóa đèn cao áp - bao gồm cả bóng - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô M-35 - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô (Ghíp nối G-35) - làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cùng loại và cấp công trình tương tự về quy mô công việc Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.360.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi